Tiếng Anh: to take refuge, to seek asylum, to escape danger
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “避难”
Chữ TỊ (避): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 尸 (THI) + 口 (KHẨU) + 辛 (TÂN). Từ ghép HSK: 避免 (TỊ MIỄN: tránh, phòng tránh, ngăn ngừa), 逃避 (ĐÀO TỊ: trốn tránh, né tránh, lẩn tránh), 回避 (HỒI TỊ: né tránh, thoái thác; hồi tỵ (tự rút lui vì quan hệ)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 避难 (TỊ NẠN) = 避 (TỊ: tránh, quay sang một bên, bỏ trốn) + 难 (NAN: khó khăn, nan giải, nạn hoạn nạn) → lánh nạn, tị nạn tránh hiểm nguy. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

lánh nạn, tị nạn tránh hiểm nguy
Phồn thể: 避難
Hán Việt: TỊ NẠN
Tiếng Anh: to take refuge, to seek asylum, to escape danger
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “避难”
Chữ TỊ (避): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 尸 (THI) + 口 (KHẨU) + 辛 (TÂN). Từ ghép HSK: 避免 (TỊ MIỄN: tránh, phòng tránh, ngăn ngừa), 逃避 (ĐÀO TỊ: trốn tránh, né tránh, lẩn tránh), 回避 (HỒI TỊ: né tránh, thoái thác; hồi tỵ (tự rút lui vì quan hệ)).
Tập viết
Dùng trong câu
现代化智慧城市地下综合管廊系统全面配备了高等级抗震防爆应急避难舱与智能化生命维持网络。
Hệ thống hành lang kỹ thuật ngầm tổng hợp đô thị thông minh hiện đại hóa trang bị toàn diện mạng lưới duy trì sinh mệnh thông minh hóa và khoang lánh nạn tị nạn khẩn cấp phòng nổ kháng chấn cấp cao.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 避难
Sự tận tụy, thủy chung son sắt đến hơi thở cuối cùng.
Âm Hán Việt: TƯƠNG KIẾN THỜI NAN BIỆT DỊCH NAN, ĐÔNG PHONG VÔ LỰC BÁCH HOA TÀN. XUÂN TÀM ĐÁO TỬ TY PHƯƠNG TẬN, LẠP CỰ THÀNH HÔI LỆ THỦY CAN.
“Gặp nhau đã khó mà chia biệt càng khó hơn, gió đông không sức trăm hoa tàn phai. Con tằm mùa xuân đến thác tơ mới hết, ngọn nến cháy thành tro giọt lệ mới khô.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Từ “避难” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 避 (U+907F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tránh; quay sang một bên; bỏ trốn; trốn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 避 · 辶 (Bộ QUAI XƯỚC) (16 nét) · Pinyin: bìnàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tránh; quay sang một bên; bỏ trốn; trốn. Chữ TỊ (避): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 尸 (THI) + 口 (KHẨU) + 辛 (TÂN). Từ ghép HSK: 避免 (TỊ MIỄN: tránh, phòng tránh, ngăn ngừa), 逃避 (ĐÀO TỊ: trốn tránh, né tránh, lẩn tránh), 回避 (HỒI TỊ: né tránh, thoái thác; hồi tỵ (tự rút lui vì quan hệ)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 避免 TỊ MIỄN (tránh, phòng tránh, ngăn ngừa); 逃避 ĐÀO TỊ (trốn tránh, né tránh, lẩn tránh); 迴避 HỒI TỊ (né tránh, thoái thác; hồi tỵ (tự rút lui vì quan hệ)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỊ: tránh; quay sang một bên; bỏ trốn; trốn; thường gặp trong ngữ cảnh: 避免 TỊ MIỄN (tránh, phòng tránh, ngăn ngừa); 逃避 ĐÀO TỊ (trốn tránh, né tránh, lẩn tránh); 迴避 HỒI TỊ (né tránh, thoái thác; hồi tỵ (tự rút lui vì quan hệ)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 避 (TỊ): tránh; quay sang một bên; bỏ trốn; trốn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (避免 TỊ MIỄN (tránh, phòng tránh, ngăn ngừa); 逃避 ĐÀO TỊ (trốn tránh, né tránh, lẩn tránh); 迴避 HỒI TỊ (né tránh, thoái thác; hồi tỵ (tự rút lui vì quan hệ))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tị (避): tránh; quay sang một bên; bỏ trốn; trốn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 避 (âm đọc TỊ): tránh; quay sang một bên; bỏ trốn; trốn. Từ vựng thường đàm: 避免 TỊ MIỄN (tránh, phòng tránh, ngăn ngừa); 逃避 ĐÀO TỊ (trốn tránh, né tránh, lẩn tránh); 迴避 HỒI TỊ (né tránh, thoái thác; hồi tỵ (tự rút lui vì quan hệ)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 避 (âm chuẩn TỊ): tránh; quay sang một bên; bỏ trốn; trốn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỊ (避): tránh; quay sang một bên; bỏ trốn; trốn; từ ghép thông dụng: 避免 TỊ MIỄN (tránh, phòng tránh, ngăn ngừa); 逃避 ĐÀO TỊ (trốn tránh, né tránh, lẩn tránh); 迴避 HỒI TỊ (né tránh, thoái thác; hồi tỵ (tự rút lui vì quan hệ)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 避 [U+907F · TỊ · bìnàn]: tránh; quay sang một bên; bỏ trốn; trốn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “避难”