Tiếng Anh: remote control
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “遥控器”
Chữ DAO (遥, phồn thể: 遙): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 爫 (TRẢO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 遥控 (DAO KHỐNG: điều khiển từ xa, viễn khiển), 遥远 (DAO VIỄN: xa xôi, xa xăm diệu vợi (khoảng cách, thời gian)).
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 遥 (U+9065) qua hệ thống từ điển học thuật VNPF
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
rêu rao
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
diêu bông (cây theo huyền thoại cho lá giã ra bột giúp giữ da dẻ mịn màng)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 遥控器 (DAO KHỐNG KHÍ) = 遥 (DAO: xa, xa xôi) + 控 (KHỐNG: buộc tội, kiểm soát) + 器 (KHÍ: đồ dùng, dụng cụ, máy móc) → điều khiển từ xa, remote. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "遥控器" đọc là yáo (thanh 2) + kòng (thanh 4) + qì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

điều khiển từ xa, remote
Phồn thể: 遥控器
Hán Việt: DAO KHỐNG KHÍ
Tiếng Anh: remote control
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “遥控器”
Chữ DAO (遥, phồn thể: 遙): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 爫 (TRẢO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 遥控 (DAO KHỐNG: điều khiển từ xa, viễn khiển), 遥远 (DAO VIỄN: xa xôi, xa xăm diệu vợi (khoảng cách, thời gian)).
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 遥 (U+9065) qua hệ thống từ điển học thuật VNPF
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
rêu rao
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
diêu bông (cây theo huyền thoại cho lá giã ra bột giúp giữ da dẻ mịn màng)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Tập viết
Dùng trong câu
请帮我拿一下空调遥控器。
Làm ơn lấy giúp tôi chiếc điều khiển điều hòa.

Câu 1/1
Từ “遥控器” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “遥控器”