Tiếng Anh: dark green, jade green, emerald green
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “碧绿”
Chữ BÍCH (碧): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 14 nét (9 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 白 (BẠCH) + 石 (THẠCH). Từ ghép HSK: 碧玉 (BÍCH NGỌC: bích ngọc, ngọc bích xanh biếc).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 碧绿 (BÍCH LỤC) = 碧 (BÍCH: ngọc bích, xanh lá cây, xanh dương) + 绿 (LỤC: màu xanh lá cây) → xanh biếc, xanh ngọc bích, trong xanh biếc. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

xanh biếc, xanh ngọc bích, trong xanh biếc
Phồn thể: 碧綠
Hán Việt: BÍCH LỤC
Tiếng Anh: dark green, jade green, emerald green
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “碧绿”
Chữ BÍCH (碧): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 14 nét (9 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 白 (BẠCH) + 石 (THẠCH). Từ ghép HSK: 碧玉 (BÍCH NGỌC: bích ngọc, ngọc bích xanh biếc).
Tập viết
Dùng trong câu
经过综合流域生态环境治理,昔日受到污染的高原湖泊如今水质清澈见底、宛如一块镶嵌在雪山之巅的碧绿翡翠。
Trải qua công tác xử lý môi trường sinh thái lưu vực tổng hợp, hồ nước vùng cao nguyên từng bị ô nhiễm thuở nào ngày nay chất lượng nước trong vắt nhìn thấy đáy, tựa như một viên ngọc bích xanh biếc khảm trên đỉnh núi tuyết.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 碧绿
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “碧绿” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 碧 (U+78A7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ngọc bích
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ngọc bích; xanh lá cây, xanh dương. Chữ BÍCH (碧): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 14 nét (9 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 白 (BẠCH) + 石 (THẠCH). Từ ghép HSK: 碧玉 (BÍCH NGỌC: bích ngọc, ngọc bích xanh biếc). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 碧玉 BÍCH NGỌC (bích ngọc, ngọc bích xanh biếc).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BÍCH: ngọc bích; xanh lá cây, xanh dương; thường gặp trong ngữ cảnh: 碧玉 BÍCH NGỌC (bích ngọc, ngọc bích xanh biếc).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 碧 (BÍCH): ngọc bích; xanh lá cây, xanh dương. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (碧玉 BÍCH NGỌC (bích ngọc, ngọc bích xanh biếc)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bích (碧): ngọc bích; xanh lá cây, xanh dương.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 碧 (âm đọc BÍCH): ngọc bích; xanh lá cây, xanh dương. Từ vựng thường đàm: 碧玉 BÍCH NGỌC (bích ngọc, ngọc bích xanh biếc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 碧 (âm chuẩn BÍCH): ngọc bích; xanh lá cây, xanh dương.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
xanh biếc
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 碧 [U+78A7 · BÍCH · bìlǜ]: ngọc bích; xanh lá cây, xanh dương.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “碧绿”