Tiếng Anh: type, model, pattern, style
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “型”
Chữ HÌNH (型): thuộc bộ THỔ (土), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 廾 (CỦNG) + 刂 (ĐAO) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 大型 (ĐẠI HÌNH: quy mô lớn, cỡ lớn), 典型 (ĐIỂN HÌNH: điển hình, tiêu biểu; tấm gương điển hình), 模型 (MÔ HÌNH: mô hình (toán học, máy bay, AI đại mô hình)), 造型 (TẠO HÌNH: tạo hình, kiểu dáng mẫu mã thẩm mỹ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 型 (âm Hán Việt: HÌNH) → "kiểu, loại, hình mẫu, mô hình". 🦊
Phát âm "型" [xíng — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

kiểu, loại, hình mẫu, mô hình
Phồn thể: 型
Hán Việt: HÌNH
Tiếng Anh: type, model, pattern, style
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “型”
Chữ HÌNH (型): thuộc bộ THỔ (土), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 廾 (CỦNG) + 刂 (ĐAO) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 大型 (ĐẠI HÌNH: quy mô lớn, cỡ lớn), 典型 (ĐIỂN HÌNH: điển hình, tiêu biểu; tấm gương điển hình), 模型 (MÔ HÌNH: mô hình (toán học, máy bay, AI đại mô hình)), 造型 (TẠO HÌNH: tạo hình, kiểu dáng mẫu mã thẩm mỹ).
Tập viết
Dùng trong câu
国家大力支持建设创新型大学与高水平研究型医院,推动基础研究与临床转化深度融合。
Nhà nước ra sức hỗ trợ xây dựng các bệnh viện kiểu mô hình nghiên cứu trình độ cao và các trường đại học kiểu đổi mới sáng tạo, thúc đẩy sự dung hợp sâu sắc giữa chuyển đổi lâm sàng và nghiên cứu cơ bản.

Câu 1/1
Từ “型” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 型 (U+578B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mẫu mã, mẫu mã, kiểu dáng; pháp luật; khuôn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 型 · 廾 (Bộ CỦNG) (9 nét) · Pinyin: xíng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mẫu mã, mẫu mã, kiểu dáng; pháp luật; khuôn. Chữ HÌNH (型): thuộc bộ THỔ (土), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 廾 (CỦNG) + 刂 (ĐAO) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 大型 (ĐẠI HÌNH: quy mô lớn, cỡ lớn), 典型 (ĐIỂN HÌNH: điển hình, tiêu biểu; tấm gương điển hình), 模型 (MÔ HÌNH: mô hình (toán học, máy bay, AI đại mô hình)), 造型 (TẠO HÌNH: tạo hình, kiểu dáng mẫu mã thẩm mỹ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 大型 ĐẠI HÌNH (quy mô lớn, cỡ lớn); 典型 ĐIỂN HÌNH (điển hình, tiêu biểu; tấm gương điển hình); 模型 MÔ HÌNH (mô hình (toán học, máy bay, AI đại mô hình)); 造型 TẠO HÌNH (tạo hình, kiểu dáng mẫu mã thẩm mỹ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HÌNH: mẫu mã, mẫu mã, kiểu dáng; pháp luật; khuôn; thường gặp trong ngữ cảnh: 大型 ĐẠI HÌNH (quy mô lớn, cỡ lớn); 典型 ĐIỂN HÌNH (điển hình, tiêu biểu; tấm gương điển hình); 模型 MÔ HÌNH (mô hình (toán học, máy bay, AI đại mô hình)); 造型 TẠO HÌNH (tạo hình, kiểu dáng mẫu mã thẩm mỹ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 型 (HÌNH): mẫu mã, mẫu mã, kiểu dáng; pháp luật; khuôn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (大型 ĐẠI HÌNH (quy mô lớn, cỡ lớn); 典型 ĐIỂN HÌNH (điển hình, tiêu biểu; tấm gương điển hình); 模型 MÔ HÌNH (mô hình (toán học, máy bay, AI đại mô hình)); 造型 TẠO HÌNH (tạo hình, kiểu dáng mẫu mã thẩm mỹ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hình (型): mẫu mã, mẫu mã, kiểu dáng; pháp luật; khuôn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 型 (âm đọc HÌNH): mẫu mã, mẫu mã, kiểu dáng; pháp luật; khuôn. Từ vựng thường đàm: 大型 ĐẠI HÌNH (quy mô lớn, cỡ lớn); 典型 ĐIỂN HÌNH (điển hình, tiêu biểu; tấm gương điển hình); 模型 MÔ HÌNH (mô hình (toán học, máy bay, AI đại mô hình)); 造型 TẠO HÌNH (tạo hình, kiểu dáng mẫu mã thẩm mỹ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 型 (âm chuẩn HÌNH): mẫu mã, mẫu mã, kiểu dáng; pháp luật; khuôn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HÌNH (型): mẫu mã, mẫu mã, kiểu dáng; pháp luật; khuôn; từ ghép thông dụng: 大型 ĐẠI HÌNH (quy mô lớn, cỡ lớn); 典型 ĐIỂN HÌNH (điển hình, tiêu biểu; tấm gương điển hình); 模型 MÔ HÌNH (mô hình (toán học, máy bay, AI đại mô hình)); 造型 TẠO HÌNH (tạo hình, kiểu dáng mẫu mã thẩm mỹ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 型 [U+578B · HÌNH · xíng]: mẫu mã, mẫu mã, kiểu dáng; pháp luật; khuôn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “型”