Tiếng Anh: dam, embankment, dyke
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “坝”
Chữ BÁ (坝, phồn thể: 壩): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 堤坝 (ĐÊ BÁ: đê điều, đập nước, thân đê).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “坝”
💡 坝 [BÁ] → "đập, đập ngăn nước thủy điện". Cấu tạo có bộ THỔ (đất đai, đồng ruộng, mặt đất màu mỡ). 🦊
Phát âm "坝" [bà — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

đập, đập ngăn nước thủy điện
Phồn thể: 壩
Hán Việt: BÁ
Tiếng Anh: dam, embankment, dyke
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “坝”
Chữ BÁ (坝, phồn thể: 壩): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 堤坝 (ĐÊ BÁ: đê điều, đập nước, thân đê).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “坝”
Dùng trong câu
白鹤滩特大水电站超级双曲拱坝全线浇筑了低热低水化热低裂缝高强混凝土,堪称世界水利工程奇迹。
Con đập vòm cong kép siêu cấp của Siêu Nhà máy Thủy điện Bạch Hạc Than toàn tuyến đã đổ bê tông cường độ cao ít nứt sinh nhiệt thủy hóa thấp, xứng danh là kỳ tích công trình thủy lợi thế giới.

Câu 1/1
Từ “坝” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 坝 (U+575D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kè; con đập. [Giản thể: 坝 ⇄ Phồn thể: 壩 · 土 (Bộ THỔ) (7 nét) · Pinyin: bà].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kè; con đập. Chữ BÁ (坝, phồn thể: 壩): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 堤坝 (ĐÊ BÁ: đê điều, đập nước, thân đê). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 堤壩 ĐÊ BÁ (đê điều, đập nước, thân đê).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BÁ: kè; con đập; thường gặp trong ngữ cảnh: 堤壩 ĐÊ BÁ (đê điều, đập nước, thân đê).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 壩 (BÁ): kè; con đập. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (堤壩 ĐÊ BÁ (đê điều, đập nước, thân đê)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bá (壩): kè; con đập.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 壩 (âm đọc BÁ): kè; con đập. Từ vựng thường đàm: 堤壩 ĐÊ BÁ (đê điều, đập nước, thân đê).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 壩 (âm chuẩn BÁ): kè; con đập.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BÁ (壩): kè; con đập; từ ghép thông dụng: 堤壩 ĐÊ BÁ (đê điều, đập nước, thân đê).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 壩 [U+575D · BÁ · bà]: kè; con đập.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “坝”