Tiếng Anh: hard, solid, rigid, tough
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “坚硬”
Chữ KIÊN (坚) là chữ hội ý, có bộ Thổ (土) nâng đỡ phía dưới. Đất đá được nén chặt tạo thành nền móng vững chắc không lún sụt. Người có đức tính kiên là người có lập trường vững như bàn thạch, bão táp phong ba cũng không suy chuyển.
Đất dày nén chặt ngàn năm Chông gai chẳng ngại vững tâm kiên cường. Trên tay nắm chặt THỔ (土) nền, Chữ KIÊN (坚) bền bỉ vững bền tháng năm.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 坚硬 (KIÊN NGẠNH) = 坚 (KIÊN: kiên cường, kiên cố, vững chắc không gì lay chuyển) + 硬 (NGẠNH: cứng, đanh thép, kiên cường) → cứng rắn, rắn chắc, cứng như đá. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "坚硬" đọc là jiān (thanh 1) + yìng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

cứng rắn, rắn chắc, cứng như đá
Phồn thể: 堅硬
Hán Việt: KIÊN NGẠNH
Tiếng Anh: hard, solid, rigid, tough
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “坚硬”
Chữ KIÊN (坚) là chữ hội ý, có bộ Thổ (土) nâng đỡ phía dưới. Đất đá được nén chặt tạo thành nền móng vững chắc không lún sụt. Người có đức tính kiên là người có lập trường vững như bàn thạch, bão táp phong ba cũng không suy chuyển.
Đất dày nén chặt ngàn năm Chông gai chẳng ngại vững tâm kiên cường. Trên tay nắm chặt THỔ (土) nền, Chữ KIÊN (坚) bền bỉ vững bền tháng năm.
Tập viết
Dùng trong câu
全断面硬岩掘进机搭载了特种金刚石复合滚刀,能够势如破竹般高效粉碎开挖极为坚硬的花岗岩地层。
Máy đào hầm toàn phần đá cứng TBM trang bị các đĩa dao lăn composite kim cương đặc chủng, có thể nghiền nát và đào bới các lớp địa tầng đá hoa cương cực kỳ rắn chắc một cách dũng mãnh và hiệu quả cao.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 坚硬
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “坚硬” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 坚 (U+575A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Kiên cường, kiên cố, vững chắc không gì lay chuyển. [Giản thể: 坚 ⇄ Phồn thể: 堅 · 又 (Bộ HỰU) (7 nét) · Pinyin: jiān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Kiên cường, kiên cố, vững chắc không gì lay chuyển. Chữ KIÊN (坚) là chữ hội ý, có bộ Thổ (土) nâng đỡ phía dưới. Đất đá được nén chặt tạo thành nền móng vững chắc không lún sụt. Người có đức tính kiên là người có lập trường vững như bàn thạch, bão táp phong ba cũng không suy chuyển. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 堅持 KIÊN TRÌ (kiên trì, bền bỉ); 堅決 KIÊN QUYẾT (kiên quyết, dứt khoát, quả quyết); 堅強 KIÊN CƯỜNG (kiên cường, bất khuất, vững vàng); 堅定 KIÊN ĐỊNH (kiên định, vững vàng, kiên quyết); 堅固 KIÊN CỐ (kiên cố, vững chắc, bền vững không lay chuyển); 堅韌 KIÊN NHẬN (kiên cường dẻo dai, bền bỉ kiên trinh).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KIÊN: kiên cường, kiên cố, vững chắc không gì lay chuyển; thường gặp trong ngữ cảnh: 堅持 KIÊN TRÌ (kiên trì, bền bỉ); 堅決 KIÊN QUYẾT (kiên quyết, dứt khoát, quả quyết); 堅強 KIÊN CƯỜNG (kiên cường, bất khuất, vững vàng); 堅定 KIÊN ĐỊNH (kiên định, vững vàng, kiên quyết); 堅固 KIÊN CỐ (kiên cố, vững chắc, bền vững không lay chuyển); 堅韌 KIÊN NHẬN (kiên cường dẻo dai, bền bỉ kiên trinh).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 堅 (KIÊN): Kiên cường, kiên cố, vững chắc không gì lay chuyển. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (堅持 KIÊN TRÌ (kiên trì, bền bỉ); 堅決 KIÊN QUYẾT (kiên quyết, dứt khoát, quả quyết); 堅強 KIÊN CƯỜNG (kiên cường, bất khuất, vững vàng); 堅定 KIÊN ĐỊNH (kiên định, vững vàng, kiên quyết); 堅固 KIÊN CỐ (kiên cố, vững chắc, bền vững không lay chuyển); 堅韌 KIÊN NHẬN (kiên cường dẻo dai, bền bỉ kiên trinh)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kiên (堅): Kiên cường, kiên cố, vững chắc không gì lay chuyển.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 堅 (âm đọc KIÊN): Kiên cường, kiên cố, vững chắc không gì lay chuyển. Từ vựng thường đàm: 堅持 KIÊN TRÌ (kiên trì, bền bỉ); 堅決 KIÊN QUYẾT (kiên quyết, dứt khoát, quả quyết); 堅強 KIÊN CƯỜNG (kiên cường, bất khuất, vững vàng); 堅定 KIÊN ĐỊNH (kiên định, vững vàng, kiên quyết); 堅固 KIÊN CỐ (kiên cố, vững chắc, bền vững không lay chuyển); 堅韌 KIÊN NHẬN (kiên cường dẻo dai, bền bỉ kiên trinh).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 堅 (âm chuẩn KIÊN): Kiên cường, kiên cố, vững chắc không gì lay chuyển.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KIÊN (堅): Kiên cường, kiên cố, vững chắc không gì lay chuyển; từ ghép thông dụng: 堅持 KIÊN TRÌ (kiên trì, bền bỉ); 堅決 KIÊN QUYẾT (kiên quyết, dứt khoát, quả quyết); 堅強 KIÊN CƯỜNG (kiên cường, bất khuất, vững vàng); 堅定 KIÊN ĐỊNH (kiên định, vững vàng, kiên quyết); 堅固 KIÊN CỐ (kiên cố, vững chắc, bền vững không lay chuyển); 堅韌 KIÊN NHẬN (kiên cường dẻo dai, bền bỉ kiên trinh).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 堅 [U+575A · KIÊN · jiān]: Kiên cường, kiên cố, vững chắc không gì lay chuyển.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “坚硬”