Tiếng Anh: land, soil, territory
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “土地”
Chữ THỔ (土): thuộc bộ THỔ (土), gồm 3 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 土地 (THỔ ĐỊA: đất đai, thổ nhưỡng, đất), 土豆 (THỔ ĐẬU: khoai tây), 风土人情 (PHONG THỔ NHÂN TÌNH: phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương), 领土 (LĨNH THỔ: lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 土地 (THỔ ĐỊA) = 土 (THỔ: đất, đồ vật làm từ đất) + 地 (ĐỊA: một cách, (trợ từ nối trạng ngữ với động từ: 慢慢地走)) → đất đai, thổ nhưỡng, đất. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "土地" đọc là tǔ (thanh 3) + dì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

đất đai, thổ nhưỡng, đất
Phồn thể: 土地
Hán Việt: THỔ ĐỊA
Tiếng Anh: land, soil, territory
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “土地”
Chữ THỔ (土): thuộc bộ THỔ (土), gồm 3 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 土地 (THỔ ĐỊA: đất đai, thổ nhưỡng, đất), 土豆 (THỔ ĐẬU: khoai tây), 风土人情 (PHONG THỔ NHÂN TÌNH: phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương), 领土 (LĨNH THỔ: lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ).
Tập viết
Dùng trong câu
严守十八亿亩耕地红线,实行最严格的耕地保护制度,坚决守好我们赖以生存的宝贵土地资源。
Giữ vững nghiêm ngặt lằn ranh đỏ 1,8 tỷ mẫu đất canh tác, thực thi chế độ bảo vệ đất canh tác nghiêm ngặt nhất, kiên quyết giữ trọn nguồn tài nguyên đất đai quý giá để sinh tồn của chúng ta.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 土地
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Đồ gốm sứ, hình tròn dẹt, cạn lòng, (thường dùng đựng thức ăn).
“Dọn lưng cơm với một quả cà. Chén nước mắm, lưng rau, đĩa muối.”
Thầy địa lý xem đất cát.
Thầy địa lý xem đất cát.
“Mặc áo địa, dận giày tàu, đủng đỉnh coi xem ra dáng kẻ.”
Độc địa: độc ác, hại người.
“Trăng già độc địa làm sao. Cầm dây chẳng nghĩ, buộc vào tự nhiên.”
Từ “土地” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 土 (U+571F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đất, đất; đồ vật làm từ đất. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 土 · 土 (Bộ THỔ) (3 nét) · Pinyin: tǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đất, đất; đồ vật làm từ đất. Chữ THỔ (土): thuộc bộ THỔ (土), gồm 3 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 土地 (THỔ ĐỊA: đất đai, thổ nhưỡng, đất), 土豆 (THỔ ĐẬU: khoai tây), 风土人情 (PHONG THỔ NHÂN TÌNH: phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương), 领土 (LĨNH THỔ: lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 土地 THỔ ĐỊA (đất đai, thổ nhưỡng, đất); 土豆 THỔ ĐẬU (khoai tây); 風土人情 PHONG THỔ NHÂN TÌNH (phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương); 領土 LĨNH THỔ (lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ); 土壤 THỔ NHƯỠNG (thổ nhưỡng, đất đai màu mỡ; mảnh đất nuôi dưỡng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỔ: đất, đất; đồ vật làm từ đất; thường gặp trong ngữ cảnh: 土地 THỔ ĐỊA (đất đai, thổ nhưỡng, đất); 土豆 THỔ ĐẬU (khoai tây); 風土人情 PHONG THỔ NHÂN TÌNH (phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương); 領土 LĨNH THỔ (lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ); 土壤 THỔ NHƯỠNG (thổ nhưỡng, đất đai màu mỡ; mảnh đất nuôi dưỡng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 土 (THỔ): đất, đất; đồ vật làm từ đất. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (土地 THỔ ĐỊA (đất đai, thổ nhưỡng, đất); 土豆 THỔ ĐẬU (khoai tây); 風土人情 PHONG THỔ NHÂN TÌNH (phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương); 領土 LĨNH THỔ (lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ); 土壤 THỔ NHƯỠNG (thổ nhưỡng, đất đai màu mỡ; mảnh đất nuôi dưỡng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thổ (土): đất, đất; đồ vật làm từ đất.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 土 (âm đọc THỔ): đất, đất; đồ vật làm từ đất. Từ vựng thường đàm: 土地 THỔ ĐỊA (đất đai, thổ nhưỡng, đất); 土豆 THỔ ĐẬU (khoai tây); 風土人情 PHONG THỔ NHÂN TÌNH (phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương); 領土 LĨNH THỔ (lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ); 土壤 THỔ NHƯỠNG (thổ nhưỡng, đất đai màu mỡ; mảnh đất nuôi dưỡng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 土 (âm chuẩn THỔ): đất, đất; đồ vật làm từ đất.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỔ (土): đất, đất; đồ vật làm từ đất; từ ghép thông dụng: 土地 THỔ ĐỊA (đất đai, thổ nhưỡng, đất); 土豆 THỔ ĐẬU (khoai tây); 風土人情 PHONG THỔ NHÂN TÌNH (phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương); 領土 LĨNH THỔ (lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ); 土壤 THỔ NHƯỠNG (thổ nhưỡng, đất đai màu mỡ; mảnh đất nuôi dưỡng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 土 [U+571F · THỔ · tǔ]: đất, đất; đồ vật làm từ đất.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “土地”