Tiếng Anh: picture, painting, drawing
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “图画”
Chữ ĐỒ (图, phồn thể: 圖): thuộc bộ VI (囗), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 囗 (VI) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 地图 (ĐỊA ĐỒ: bản đồ), 图书馆 (ĐỒ THƯ QUÁN: thư viện), 企图 (XÍ ĐỒ: mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)), 力图 (LỰC ĐỒ: nỗ lực nhằm, cố gắng hết sức để, mưu cầu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 图画 [ĐỒ HOẠ] gồm 图 (ĐỒ) + 画 (HOẠ) → nghĩa tiếng Việt: "bức tranh, tranh vẽ, họa phẩm". 🦊
Phát âm "图画" [túhuà — thanh 2 (35)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

bức tranh, tranh vẽ, họa phẩm
Phồn thể: 圖畫
Hán Việt: ĐỒ HOẠ
Tiếng Anh: picture, painting, drawing
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “图画”
Chữ ĐỒ (图, phồn thể: 圖): thuộc bộ VI (囗), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 囗 (VI) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 地图 (ĐỊA ĐỒ: bản đồ), 图书馆 (ĐỒ THƯ QUÁN: thư viện), 企图 (XÍ ĐỒ: mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)), 力图 (LỰC ĐỒ: nỗ lực nhằm, cố gắng hết sức để, mưu cầu).
Tập viết
Dùng trong câu
一幅幅生动记录新时代乡村振兴壮丽巨变的精美图画,在国家美术馆展厅内吸引了无数观众驻足赞赏。
Từng bức tranh tranh vẽ tinh xảo ghi lại sinh động sự đổi thay kỳ vĩ tráng lệ của chấn hưng nông thôn thời đại mới đã thu hút vô số khán giả dừng bước ngợi khen trong đại sảnh Triển lãm Mỹ thuật Quốc gia.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 图画
Hào khí anh hùng muôn thuở trước dòng Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông.
Âm Hán Việt: ĐẠI GIANG ĐÔNG KHỨ, LÃNG ĐÀO TẬN, THIÊN CỔ PHONG LƯU NHÂN VẬT. GIANG SƠN NHƯ HỌA, NHẤT THỜI ĐA THIỂU HÀO KIỆT.
“Sông lớn chảy về đông, sóng cuốn đi hết những bậc anh hùng phong lưu muôn thuở. Non sông đẹp như tranh vẽ, một thời biết bao bậc hào kiệt.”
Vẻ đẹp trong trẻo của thuở ban đầu khi hai người mới gặp gỡ.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH NHƯỢC CHỈ NHƯ SƠ KIẾN, HÀ SỰ THU PHONG BI HỌA PHIẾN. ĐẲNG NHÀN BIẾN KHƯỚC CỐ NHÂN TÂM, KHƯỚC ĐẠO CỐ NHÂN TÂM DỊ BIẾN.
“Đời người nếu mãi vẹn nguyên như thuở mới gặp nhau, thì đâu có chuyện quạt vẽ buồn tủi trước gió thu. Dễ dàng thay lòng đổi dạ, lại trách lòng người cũ sao dễ đổi thay.”
Từ “图画” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 图 (U+56FE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sơ đồ; biểu đồ, bản đồ, hình ảnh. [Giản thể: 图 ⇄ Phồn thể: 圖 · 囗 (Bộ VI) (8 nét) · Pinyin: túhuà].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sơ đồ; biểu đồ, bản đồ, hình ảnh. Chữ ĐỒ (图, phồn thể: 圖): thuộc bộ VI (囗), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 囗 (VI) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 地图 (ĐỊA ĐỒ: bản đồ), 图书馆 (ĐỒ THƯ QUÁN: thư viện), 企图 (XÍ ĐỒ: mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)), 力图 (LỰC ĐỒ: nỗ lực nhằm, cố gắng hết sức để, mưu cầu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 地圖 ĐỊA ĐỒ (bản đồ); 圖書館 ĐỒ THƯ QUÁN (thư viện); 企圖 XÍ ĐỒ (mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)); 力圖 LỰC ĐỒ (nỗ lực nhằm, cố gắng hết sức để, mưu cầu); 試圖 THÍ ĐỒ (mưu toan, cố gắng, có ý định); 圖案 ĐỒ ÁN (hoa văn, họa tiết hoa văn trang trí).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỒ: sơ đồ; biểu đồ, bản đồ, hình ảnh; thường gặp trong ngữ cảnh: 地圖 ĐỊA ĐỒ (bản đồ); 圖書館 ĐỒ THƯ QUÁN (thư viện); 企圖 XÍ ĐỒ (mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)); 力圖 LỰC ĐỒ (nỗ lực nhằm, cố gắng hết sức để, mưu cầu); 試圖 THÍ ĐỒ (mưu toan, cố gắng, có ý định); 圖案 ĐỒ ÁN (hoa văn, họa tiết hoa văn trang trí).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 圖 (ĐỒ): sơ đồ; biểu đồ, bản đồ, hình ảnh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (地圖 ĐỊA ĐỒ (bản đồ); 圖書館 ĐỒ THƯ QUÁN (thư viện); 企圖 XÍ ĐỒ (mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)); 力圖 LỰC ĐỒ (nỗ lực nhằm, cố gắng hết sức để, mưu cầu); 試圖 THÍ ĐỒ (mưu toan, cố gắng, có ý định); 圖案 ĐỒ ÁN (hoa văn, họa tiết hoa văn trang trí)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đồ (圖): sơ đồ; biểu đồ, bản đồ, hình ảnh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 圖 (âm đọc ĐỒ): sơ đồ; biểu đồ, bản đồ, hình ảnh. Từ vựng thường đàm: 地圖 ĐỊA ĐỒ (bản đồ); 圖書館 ĐỒ THƯ QUÁN (thư viện); 企圖 XÍ ĐỒ (mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)); 力圖 LỰC ĐỒ (nỗ lực nhằm, cố gắng hết sức để, mưu cầu); 試圖 THÍ ĐỒ (mưu toan, cố gắng, có ý định); 圖案 ĐỒ ÁN (hoa văn, họa tiết hoa văn trang trí).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 圖 (âm chuẩn ĐỒ): sơ đồ; biểu đồ, bản đồ, hình ảnh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỒ (圖): sơ đồ; biểu đồ, bản đồ, hình ảnh; từ ghép thông dụng: 地圖 ĐỊA ĐỒ (bản đồ); 圖書館 ĐỒ THƯ QUÁN (thư viện); 企圖 XÍ ĐỒ (mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)); 力圖 LỰC ĐỒ (nỗ lực nhằm, cố gắng hết sức để, mưu cầu); 試圖 THÍ ĐỒ (mưu toan, cố gắng, có ý định); 圖案 ĐỒ ÁN (hoa văn, họa tiết hoa văn trang trí).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 圖 [U+56FE · ĐỒ · túhuà]: sơ đồ; biểu đồ, bản đồ, hình ảnh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “图画”