Tiếng Anh: earth, soil, land, local, native, rustic
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “土”
Chữ THỔ (土): thuộc bộ THỔ (土), gồm 3 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 土地 (THỔ ĐỊA: đất đai, thổ nhưỡng, đất), 土豆 (THỔ ĐẬU: khoai tây), 风土人情 (PHONG THỔ NHÂN TÌNH: phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương), 领土 (LĨNH THỔ: lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 土 [THỔ] → "đất, bùn đất". Cấu tạo có bộ THỔ (đất đai, đồng ruộng, mặt đất màu mỡ). 🦊
Phát âm "土" [Tǔ — thanh 3 (214)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

đất, bùn đất; quê mùa, dân dã, bản địa
Phồn thể: 土
Hán Việt: THỔ
Tiếng Anh: earth, soil, land, local, native, rustic
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “土”
Chữ THỔ (土): thuộc bộ THỔ (土), gồm 3 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 土地 (THỔ ĐỊA: đất đai, thổ nhưỡng, đất), 土豆 (THỔ ĐẬU: khoai tây), 风土人情 (PHONG THỔ NHÂN TÌNH: phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương), 领土 (LĨNH THỔ: lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ).
Tập viết
Dùng trong câu
花盆 里 的 土 太 干 了 , 需要 浇水 了 。
Đất trong chậu hoa khô quá rồi, cần phải tưới nước thôi.

Câu 1/1
Từ “土” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 土 (U+571F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đất, đất; đồ vật làm từ đất. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 土 · 土 (Bộ THỔ) (3 nét) · Pinyin: Tǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đất, đất; đồ vật làm từ đất. Chữ THỔ (土): thuộc bộ THỔ (土), gồm 3 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 土地 (THỔ ĐỊA: đất đai, thổ nhưỡng, đất), 土豆 (THỔ ĐẬU: khoai tây), 风土人情 (PHONG THỔ NHÂN TÌNH: phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương), 领土 (LĨNH THỔ: lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 土地 THỔ ĐỊA (đất đai, thổ nhưỡng, đất); 土豆 THỔ ĐẬU (khoai tây); 風土人情 PHONG THỔ NHÂN TÌNH (phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương); 領土 LĨNH THỔ (lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ); 土壤 THỔ NHƯỠNG (thổ nhưỡng, đất đai màu mỡ; mảnh đất nuôi dưỡng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỔ: đất, đất; đồ vật làm từ đất; thường gặp trong ngữ cảnh: 土地 THỔ ĐỊA (đất đai, thổ nhưỡng, đất); 土豆 THỔ ĐẬU (khoai tây); 風土人情 PHONG THỔ NHÂN TÌNH (phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương); 領土 LĨNH THỔ (lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ); 土壤 THỔ NHƯỠNG (thổ nhưỡng, đất đai màu mỡ; mảnh đất nuôi dưỡng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 土 (THỔ): đất, đất; đồ vật làm từ đất. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (土地 THỔ ĐỊA (đất đai, thổ nhưỡng, đất); 土豆 THỔ ĐẬU (khoai tây); 風土人情 PHONG THỔ NHÂN TÌNH (phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương); 領土 LĨNH THỔ (lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ); 土壤 THỔ NHƯỠNG (thổ nhưỡng, đất đai màu mỡ; mảnh đất nuôi dưỡng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thổ (土): đất, đất; đồ vật làm từ đất.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 土 (âm đọc THỔ): đất, đất; đồ vật làm từ đất. Từ vựng thường đàm: 土地 THỔ ĐỊA (đất đai, thổ nhưỡng, đất); 土豆 THỔ ĐẬU (khoai tây); 風土人情 PHONG THỔ NHÂN TÌNH (phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương); 領土 LĨNH THỔ (lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ); 土壤 THỔ NHƯỠNG (thổ nhưỡng, đất đai màu mỡ; mảnh đất nuôi dưỡng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 土 (âm chuẩn THỔ): đất, đất; đồ vật làm từ đất.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỔ (土): đất, đất; đồ vật làm từ đất; từ ghép thông dụng: 土地 THỔ ĐỊA (đất đai, thổ nhưỡng, đất); 土豆 THỔ ĐẬU (khoai tây); 風土人情 PHONG THỔ NHÂN TÌNH (phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương); 領土 LĨNH THỔ (lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ); 土壤 THỔ NHƯỠNG (thổ nhưỡng, đất đai màu mỡ; mảnh đất nuôi dưỡng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 土 [U+571F · THỔ · Tǔ]: đất, đất; đồ vật làm từ đất.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “土”