Tiếng Anh: garden, field, domain, special column/forum
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “地” (ĐỊA) có 2 cách đọc cực kỳ rõ ràng: đọc thanh nhẹ “de” khi làm trợ từ ngữ pháp nối trạng ngữ với động từ (“một cách...”); đọc thanh 4 “dì” khi làm danh từ chỉ “đất, mặt đất, địa điểm, địa lý”.
một cách... (nối tính từ/trạng ngữ với động từ đứng sau)
VD: 慢慢地 (màn man de), 高兴地 (gāo xìng de), 认真地 (rèn zhēn de)
đất, mặt đất, ruộng đất, nơi chốn, địa điểm
VD: 地方 (dì fang), 地铁 (dì tiě), 地图 (dì tú)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “园地”
Chữ VIÊN (园, phồn thể: 園): thuộc bộ VI (囗), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 囗 (VI) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 公园 (CÔNG VIÊN: công viên), 花园 (HOA VIÊN: vườn hoa, khu vườn), 幼儿园 (ẤU NHI VIÊN: trường mầm non, nhà trẻ, trường mẫu giáo), 园林 (VIÊN LÂM: vườn cảnh, nghệ thuật hoa viên lâm viên cổ điển).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 园地 [VIÊN ĐỊA] gồm 园 (VIÊN) + 地 (ĐỊA) → nghĩa tiếng Việt: "mảnh đất ươm mầm, mảnh vườn, diễn đàn chuyên mục". 🦊
Phát âm "园地" [yuándì — thanh 2 (35)]: tròn môi giữ nguyên khẩu hình đến cuối âm. 🦊

mảnh đất ươm mầm, mảnh vườn, diễn đàn chuyên mục
Phồn thể: 園地
Hán Việt: VIÊN ĐỊA
Tiếng Anh: garden, field, domain, special column/forum
Chữ “地” (ĐỊA) có 2 cách đọc cực kỳ rõ ràng: đọc thanh nhẹ “de” khi làm trợ từ ngữ pháp nối trạng ngữ với động từ (“một cách...”); đọc thanh 4 “dì” khi làm danh từ chỉ “đất, mặt đất, địa điểm, địa lý”.
một cách... (nối tính từ/trạng ngữ với động từ đứng sau)
VD: 慢慢地 (màn man de), 高兴地 (gāo xìng de), 认真地 (rèn zhēn de)
đất, mặt đất, ruộng đất, nơi chốn, địa điểm
VD: 地方 (dì fang), 地铁 (dì tiě), 地图 (dì tú)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “园地”
Chữ VIÊN (园, phồn thể: 園): thuộc bộ VI (囗), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 囗 (VI) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 公园 (CÔNG VIÊN: công viên), 花园 (HOA VIÊN: vườn hoa, khu vườn), 幼儿园 (ẤU NHI VIÊN: trường mầm non, nhà trẻ, trường mẫu giáo), 园林 (VIÊN LÂM: vườn cảnh, nghệ thuật hoa viên lâm viên cổ điển).
Tập viết
Dùng trong câu
国家重点实验室开辟了青年学者自由探索与学术碰撞的创新园地,全力支持青年科技拔尖人才挑大梁、当主角。
Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia đã mở ra mảnh đất ươm mầm mảnh vườn đổi mới sáng tạo cho các học giả trẻ tuổi tự do tìm tòi và va chạm học thuật, dốc toàn lực ủng hộ nhân tài xuất chúng khoa học công nghệ trẻ tuổi gánh vác việc lớn, làm nhân vật chính.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 园地
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Đồ gốm sứ, hình tròn dẹt, cạn lòng, (thường dùng đựng thức ăn).
“Dọn lưng cơm với một quả cà. Chén nước mắm, lưng rau, đĩa muối.”
Thầy địa lý xem đất cát.
Thầy địa lý xem đất cát.
“Mặc áo địa, dận giày tàu, đủng đỉnh coi xem ra dáng kẻ.”
Độc địa: độc ác, hại người.
“Trăng già độc địa làm sao. Cầm dây chẳng nghĩ, buộc vào tự nhiên.”
Từ “园地” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 园 (U+56ED) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
trong vườn
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vườn; công viên, vườn cây ăn trái. Chữ VIÊN (园, phồn thể: 園): thuộc bộ VI (囗), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 囗 (VI) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 公园 (CÔNG VIÊN: công viên), 花园 (HOA VIÊN: vườn hoa, khu vườn), 幼儿园 (ẤU NHI VIÊN: trường mầm non, nhà trẻ, trường mẫu giáo), 园林 (VIÊN LÂM: vườn cảnh, nghệ thuật hoa viên lâm viên cổ điển). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 公園 CÔNG VIÊN (công viên); 花園 HOA VIÊN (vườn hoa, khu vườn); 幼兒園 ẤU NHI VIÊN (trường mầm non, nhà trẻ, trường mẫu giáo); 園林 VIÊN LÂM (vườn cảnh, nghệ thuật hoa viên lâm viên cổ điển).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VIÊN: vườn; công viên, vườn cây ăn trái; thường gặp trong ngữ cảnh: 公園 CÔNG VIÊN (công viên); 花園 HOA VIÊN (vườn hoa, khu vườn); 幼兒園 ẤU NHI VIÊN (trường mầm non, nhà trẻ, trường mẫu giáo); 園林 VIÊN LÂM (vườn cảnh, nghệ thuật hoa viên lâm viên cổ điển).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 園 (VIÊN): vườn; công viên, vườn cây ăn trái. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (公園 CÔNG VIÊN (công viên); 花園 HOA VIÊN (vườn hoa, khu vườn); 幼兒園 ẤU NHI VIÊN (trường mầm non, nhà trẻ, trường mẫu giáo); 園林 VIÊN LÂM (vườn cảnh, nghệ thuật hoa viên lâm viên cổ điển)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Viên (園): vườn; công viên, vườn cây ăn trái.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 園 (âm đọc VIÊN): vườn; công viên, vườn cây ăn trái. Từ vựng thường đàm: 公園 CÔNG VIÊN (công viên); 花園 HOA VIÊN (vườn hoa, khu vườn); 幼兒園 ẤU NHI VIÊN (trường mầm non, nhà trẻ, trường mẫu giáo); 園林 VIÊN LÂM (vườn cảnh, nghệ thuật hoa viên lâm viên cổ điển).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 園 (âm chuẩn VIÊN): vườn; công viên, vườn cây ăn trái.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
hoa viên
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 園 [U+56ED · VIÊN · yuándì]: vườn; công viên, vườn cây ăn trái.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “园地”