Tiếng Anh: to spray, to spurt, to squirt, to erupt
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “喷”
Chữ PHUN (喷, phồn thể: 噴): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 十 (THẬP) + 廾 (CỦNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 打喷嚏 (ĐẢ PHUN ĐẾ: hắt hơi, hắt xì).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 喷 [PHUN] → "phun ra, xịt ra, phun trào". Cấu tạo có bộ KHẨU (cái miệng - liên quan đến ăn uống, cười nói, hô hấp, phát ra âm thanh). 🦊
Phát âm "喷" [pēn — thanh 1 (55)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

phun ra, xịt ra, phun trào
Phồn thể: 噴
Hán Việt: PHUN
Tiếng Anh: to spray, to spurt, to squirt, to erupt
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “喷”
Chữ PHUN (喷, phồn thể: 噴): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 十 (THẬP) + 廾 (CỦNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 打喷嚏 (ĐẢ PHUN ĐẾ: hắt hơi, hắt xì).
Tập viết
Dùng trong câu
重型运载火箭发动机喷射出炽热耀眼的烈焰,托举着大国重器以磅礴气势直冲云霄。
Động cơ tên lửa đẩy hạng nặng phun trào phun ra ngọn lửa sáng rực chói lọi nóng bỏng, nâng đỡ đại khí quốc gia bằng khí thế dời non lấp biển bay thẳng lên tầng mây xanh.

Câu 1/1
Từ “喷” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 喷 (U+55B7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lún phún
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
phun ra, phun ra, phun ra. Chữ PHUN (喷, phồn thể: 噴): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 十 (THẬP) + 廾 (CỦNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 打喷嚏 (ĐẢ PHUN ĐẾ: hắt hơi, hắt xì). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 打噴嚏 ĐẢ PHUN ĐẾ (hắt hơi, hắt xì).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 噴 (PHUN): phun ra, phun ra, phun ra. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (打噴嚏 ĐẢ PHUN ĐẾ (hắt hơi, hắt xì)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phun (噴): phun ra, phun ra, phun ra.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 噴 (âm đọc PHUN): phun ra, phun ra, phun ra. Từ vựng thường đàm: 打噴嚏 ĐẢ PHUN ĐẾ (hắt hơi, hắt xì).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 噴 (âm chuẩn PHUN): phun ra, phun ra, phun ra.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHUN (噴): phun ra, phun ra, phun ra; từ ghép thông dụng: 打噴嚏 ĐẢ PHUN ĐẾ (hắt hơi, hắt xì).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 噴 [U+55B7 · PHUN · pēn]: phun ra, phun ra, phun ra.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “喷”