Tiếng Anh: to pant, to gasp for breath, asthma
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “喘”
Chữ SUYỄN (喘): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 山 (SƠN) + 而 (NHI). Từ ghép HSK: 喘气 (SUYỄN KHÍ: thở dốc, thở hổn hển; xả hơi nghỉ ngơi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 喘 [SUYỄN] → "thở dốc, thở hổn hển". Cấu tạo có bộ KHẨU (cái miệng - liên quan đến ăn uống, cười nói, hô hấp, phát ra âm thanh). 🦊
Phát âm "喘" [chuǎn — thanh 3 (214)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

thở dốc, thở hổn hển; bệnh hen suyễn
Phồn thể: 喘
Hán Việt: SUYỄN
Tiếng Anh: to pant, to gasp for breath, asthma
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “喘”
Chữ SUYỄN (喘): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 山 (SƠN) + 而 (NHI). Từ ghép HSK: 喘气 (SUYỄN KHÍ: thở dốc, thở hổn hển; xả hơi nghỉ ngơi).
Tập viết
Dùng trong câu
他一口气跑上五楼,靠在墙上直 喘 粗气。
Anh ấy chạy một mạch lên tầng năm, dựa vào tường thở hổn hển.

Câu 1/1
Từ “喘” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 喘 (U+5598) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thở hổn hển, thở hổn hển, thở dốc. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 喘 · 口 (Bộ KHẨU) (12 nét) · Pinyin: chuǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thở hổn hển, thở hổn hển, thở dốc. Chữ SUYỄN (喘): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 山 (SƠN) + 而 (NHI). Từ ghép HSK: 喘气 (SUYỄN KHÍ: thở dốc, thở hổn hển; xả hơi nghỉ ngơi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 喘氣 SUYỄN KHÍ (thở dốc, thở hổn hển; xả hơi nghỉ ngơi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SUYỄN: thở hổn hển, thở hổn hển, thở dốc; thường gặp trong ngữ cảnh: 喘氣 SUYỄN KHÍ (thở dốc, thở hổn hển; xả hơi nghỉ ngơi).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 喘 (SUYỄN): thở hổn hển, thở hổn hển, thở dốc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (喘氣 SUYỄN KHÍ (thở dốc, thở hổn hển; xả hơi nghỉ ngơi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Suyễn (喘): thở hổn hển, thở hổn hển, thở dốc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 喘 (âm đọc SUYỄN): thở hổn hển, thở hổn hển, thở dốc. Từ vựng thường đàm: 喘氣 SUYỄN KHÍ (thở dốc, thở hổn hển; xả hơi nghỉ ngơi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 喘 (âm chuẩn SUYỄN): thở hổn hển, thở hổn hển, thở dốc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SUYỄN (喘): thở hổn hển, thở hổn hển, thở dốc; từ ghép thông dụng: 喘氣 SUYỄN KHÍ (thở dốc, thở hổn hển; xả hơi nghỉ ngơi).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 喘 [U+5598 · SUYỄN · chuǎn]: thở hổn hển, thở hổn hển, thở dốc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “喘”