Tiếng Anh: lips; glaze
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “唇釉”
Chữ THẦN (唇, phồn thể: 脣): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 辰 (THẦN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 嘴唇 (CHUỶ THẦN: môi, bờ môi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 唇釉 [THẦN DỨU] gồm 唇 (THẦN) + 釉 (DỨU) → nghĩa tiếng Việt: "唇 (THẦN): đôi môi". 🦊
Phát âm "唇釉": 唇 chún (thanh 2 (35)) → 釉 yòu (thanh 4 (51)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

唇 (THẦN): đôi môi; 釉 (DỨU): tráng men
Phồn thể: 脣釉
Hán Việt: THẦN DỨU
Tiếng Anh: lips; glaze
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “唇釉”
Chữ THẦN (唇, phồn thể: 脣): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 辰 (THẦN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 嘴唇 (CHUỶ THẦN: môi, bờ môi).
Tập viết
Dùng trong câu
唇釉(相关词:嘴唇)
Cụm từ “唇釉” (THẦN DỨU) — 唇 (THẦN): đôi môi; 釉 (DỨU): tráng men; từ liên hệ: 嘴唇 (CHUỶ THẦN: môi, bờ môi).

Câu 1/1
Từ “唇釉” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 唇 (U+5507) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đôi môi. [Giản thể: 唇 ⇄ Phồn thể: 脣 · 辰 (Bộ THẦN) (10 nét) · Pinyin: chún].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đôi môi. Chữ THẦN (唇, phồn thể: 脣): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 辰 (THẦN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 嘴唇 (CHUỶ THẦN: môi, bờ môi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 嘴脣 CHUỶ THẦN (môi, bờ môi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THẦN: đôi môi; thường gặp trong ngữ cảnh: 嘴脣 CHUỶ THẦN (môi, bờ môi).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 脣 (THẦN): đôi môi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (嘴脣 CHUỶ THẦN (môi, bờ môi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thần (脣): đôi môi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 脣 (âm đọc THẦN): đôi môi. Từ vựng thường đàm: 嘴脣 CHUỶ THẦN (môi, bờ môi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 脣 (âm chuẩn THẦN): đôi môi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THẦN (脣): đôi môi; từ ghép thông dụng: 嘴脣 CHUỶ THẦN (môi, bờ môi).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 脣 [U+5507 · THẦN · chún]: đôi môi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “唇釉”