Tiếng Anh: throat; pharynx
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “咽”
Chữ YẾT (咽): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 囗 (VI) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 吞咽 (THÔN YẾT: nuốt, nuốt thức ăn/nước uống).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 咽 [YẾT] → "cổ họng". Cấu tạo có bộ KHẨU (cái miệng - liên quan đến ăn uống, cười nói, hô hấp, phát ra âm thanh). 🦊
Phát âm "咽" [yān — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

cổ họng; hầu họng
Phồn thể: 咽
Hán Việt: YẾT
Tiếng Anh: throat; pharynx
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “咽”
Chữ YẾT (咽): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 囗 (VI) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 吞咽 (THÔN YẾT: nuốt, nuốt thức ăn/nước uống).
Tập viết
Dùng trong câu
“咽”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“咽” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “咽” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 咽 (U+54BD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cằn nhằn
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cổ họng; hầu họng. Chữ YẾT (咽): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 囗 (VI) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 吞咽 (THÔN YẾT: nuốt, nuốt thức ăn/nước uống). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 吞嚥 THÔN YẾT (nuốt, nuốt thức ăn/nước uống).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 咽 (YẾT): cổ họng; hầu họng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (吞嚥 THÔN YẾT (nuốt, nuốt thức ăn/nước uống)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Yết (咽): cổ họng; hầu họng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 咽 (âm đọc YẾT): cổ họng; hầu họng. Từ vựng thường đàm: 吞嚥 THÔN YẾT (nuốt, nuốt thức ăn/nước uống).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 咽 (âm chuẩn YẾT): cổ họng; hầu họng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
nói nhăng
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “咽”