Tiếng Anh: gnashing one's teeth with hatred, bitter hatred
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “咬牙切齿”
Chữ GIẢO (咬): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ). Từ ghép HSK: 咬牙切齿 (GIẢO NHA THIẾT XỈ: nghiến răng nghiến lợi, căm giận tột cùng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 咬牙切齿 (GIẢO NHA THIẾT XỈ) = 咬 (GIẢO: cắn, ngoạm, sủa (chó)) + 牙 (NHA: răng hàm, răng nanh, ngà voi) + 切 (THIẾT: cắt, thái, xẻ) + 齿 (XỈ: răng (răng cửa), hàm răng, tuổi tác) → nghiến răng nghiến lợi, căm giận tột cùng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "咬牙切齿" đọc là yǎo (thanh 3) + yá (thanh 2) + qiè (thanh 4) + chǐ (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

nghiến răng nghiến lợi, căm giận tột cùng
Phồn thể: 咬牙切齒
Hán Việt: GIẢO NHA THIẾT XỈ
Tiếng Anh: gnashing one's teeth with hatred, bitter hatred
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “咬牙切齿”
Chữ GIẢO (咬): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ). Từ ghép HSK: 咬牙切齿 (GIẢO NHA THIẾT XỈ: nghiến răng nghiến lợi, căm giận tột cùng).
Tập viết
Dùng trong câu
广大人民群众对那些利欲熏心、肆意侵吞扶贫民生救命钱的黑心贪腐分子深恶痛绝、无不咬牙切齿。
Đông đảo quần chúng nhân dân vô cùng căm ghét ghét bỏ sâu sắc và không ai là không nghiến răng nghiến lợi căm phẫn đối với những phần tử tham nhũng lòng lang dạ thú bị danh lợi che mờ mắt, ngang nhiên biển thủ nguồn tiền cứu mạng cứu trợ giảm nghèo dân sinh.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 咬牙切齿
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “咬牙切齿” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 咬 (U+54AC) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
rêu rao
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cắn, ngoạm; sủa (chó). Chữ GIẢO (咬): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ). Từ ghép HSK: 咬牙切齿 (GIẢO NHA THIẾT XỈ: nghiến răng nghiến lợi, căm giận tột cùng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 咬牙切齒 GIẢO NHA THIẾT XỈ (nghiến răng nghiến lợi, căm giận tột cùng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc GIẢO: cắn, ngoạm; sủa (chó); thường gặp trong ngữ cảnh: 咬牙切齒 GIẢO NHA THIẾT XỈ (nghiến răng nghiến lợi, căm giận tột cùng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 咬 (GIẢO): cắn, ngoạm; sủa (chó). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (咬牙切齒 GIẢO NHA THIẾT XỈ (nghiến răng nghiến lợi, căm giận tột cùng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Giảo (咬): cắn, ngoạm; sủa (chó).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 咬 (âm đọc GIẢO): cắn, ngoạm; sủa (chó). Từ vựng thường đàm: 咬牙切齒 GIẢO NHA THIẾT XỈ (nghiến răng nghiến lợi, căm giận tột cùng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 咬 (âm chuẩn GIẢO): cắn, ngoạm; sủa (chó).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 咬 [U+54AC · GIẢO · yǎo]: cắn, ngoạm; sủa (chó).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “咬牙切齿”