Tiếng Anh: rumor, hearsay, fabricated tale
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “谣言”
Chữ DAO (谣, phồn thể: 謠): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 爫 (TRẢO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 谣言 (DAO NGÔN: tin đồn, tin đồn thất thiệt bịa đặt).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 谣言 (DAO NGÔN) = 谣 (DAO: hát, dân ca, ballad) + 言 (NGÔN: lời nói, ngôn ngữ, phát biểu) → tin đồn, tin đồn thất thiệt bịa đặt. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "谣言" đọc là yáo (thanh 2) + yán (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tin đồn, tin đồn thất thiệt bịa đặt
Phồn thể: 謠言
Hán Việt: DAO NGÔN
Tiếng Anh: rumor, hearsay, fabricated tale
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “谣言”
Chữ DAO (谣, phồn thể: 謠): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 爫 (TRẢO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 谣言 (DAO NGÔN: tin đồn, tin đồn thất thiệt bịa đặt).
Tập viết
Dùng trong câu
国家权威部门建立网络辟谣联动机制,及时发布权威客观事实,依法坚决严厉打击各类涉灾涉恐恶意网络谣言。
Cơ quan có thẩm quyền của quốc gia đã xây dựng cơ chế liên thông bác bỏ tin đồn trên mạng, kịp thời công bố các sự thật khách quan có thẩm quyền, kiên quyết xử lý nghiêm minh theo pháp luật các loại tin đồn mạng thất thiệt ác ý liên quan tới khủng bố và thiên tai.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 谣言
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Tâm huyết sáng tác văn chương: Từng trang chữ đều thấm đẫm nỗi niềm nhân thế.
Âm Hán Việt: MÃN CHỈ HOANG ĐƯỜNG NGÔN, NHẤT BẢ TÂN TOAN LỆ. ĐÔ VÂN TÁC GIẢ SI, THÙY GIẢI KỲ TRUNG VỊ?
“Đầy trang giấy những lời tưởng chừng hoang đường, mà ẩn chứa cả vốc lệ chua xót. Đều bảo kẻ viết sách là si ngốc, ai thấu hiểu được hương vị sâu xa ở bên trong?”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “谣言” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 谣 (U+8C23) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hát; dân ca, ballad; tin đồn. [Giản thể: 谣 ⇄ Phồn thể: 謠 · 讠 (Bộ NGÔN) (12 nét) · Pinyin: yáo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hát; dân ca, ballad; tin đồn. Chữ DAO (谣, phồn thể: 謠): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 爫 (TRẢO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 谣言 (DAO NGÔN: tin đồn, tin đồn thất thiệt bịa đặt). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 謠言 DAO NGÔN (tin đồn, tin đồn thất thiệt bịa đặt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DAO: hát; dân ca, ballad; tin đồn; thường gặp trong ngữ cảnh: 謠言 DAO NGÔN (tin đồn, tin đồn thất thiệt bịa đặt).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 謠 (DAO): hát; dân ca, ballad; tin đồn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (謠言 DAO NGÔN (tin đồn, tin đồn thất thiệt bịa đặt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Dao (謠): hát; dân ca, ballad; tin đồn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 謠 (âm đọc DAO): hát; dân ca, ballad; tin đồn. Từ vựng thường đàm: 謠言 DAO NGÔN (tin đồn, tin đồn thất thiệt bịa đặt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 謠 (âm chuẩn DAO): hát; dân ca, ballad; tin đồn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DAO (謠): hát; dân ca, ballad; tin đồn; từ ghép thông dụng: 謠言 DAO NGÔN (tin đồn, tin đồn thất thiệt bịa đặt).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 謠 [U+8C23 · DAO · yáo]: hát; dân ca, ballad; tin đồn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “谣言”