Tiếng Anh: revelation, enlightenment, inspiration, lesson
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “启示”
Chữ KHẢI (启, phồn thể: 啓): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 户 (HỘ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 启发 (KHẢI PHÁT: khơi gợi, gợi mở, truyền cảm hứng), 启程 (KHẢI TRÌNH: khởi hành, lên đường xuất phát), 启示 (KHẢI THỊ: khải thị, bài học gợi mở sâu sắc), 启事 (KHẢI SỰ: thông báo công khai, yết thị thông tri).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 启示 (KHẢI THỊ) = 启 (KHẢI: mở, bắt đầu, giải thích) + 示 (THỊ: bày tỏ, chỉ bảo, làm rõ) → khải thị, bài học gợi mở sâu sắc. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "启示" đọc là qǐ (thanh 3) + shì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

khải thị, bài học gợi mở sâu sắc
Phồn thể: 啓示
Hán Việt: KHẢI THỊ
Tiếng Anh: revelation, enlightenment, inspiration, lesson
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “启示”
Chữ KHẢI (启, phồn thể: 啓): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 户 (HỘ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 启发 (KHẢI PHÁT: khơi gợi, gợi mở, truyền cảm hứng), 启程 (KHẢI TRÌNH: khởi hành, lên đường xuất phát), 启示 (KHẢI THỊ: khải thị, bài học gợi mở sâu sắc), 启事 (KHẢI SỰ: thông báo công khai, yết thị thông tri).
Tập viết
Dùng trong câu
回顾中华民族五千多年文明演进史与近代百余年奋斗历程,给我们在新时代坚定文化自信提供了深刻的历史启示。
Nhìn lại lịch sử tiến hóa văn minh hơn 5.000 năm của dân tộc cùng chặng đường hơn một trăm năm phấn đấu thời cận đại đã mang lại cho chúng ta những bài học khải thị lịch sử sâu sắc để củng cố niềm tin tự hào văn hóa vững vàng trong thời đại mới.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 启示
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “启示” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 启 (U+542F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mở; bắt đầu, bắt đầu; giải thích. Chữ KHẢI (启, phồn thể: 啓): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 户 (HỘ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 启发 (KHẢI PHÁT: khơi gợi, gợi mở, truyền cảm hứng), 启程 (KHẢI TRÌNH: khởi hành, lên đường xuất phát), 启示 (KHẢI THỊ: khải thị, bài học gợi mở sâu sắc), 启事 (KHẢI SỰ: thông báo công khai, yết thị thông tri). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 啓發 KHẢI PHÁT (khơi gợi, gợi mở, truyền cảm hứng); 啓程 KHẢI TRÌNH (khởi hành, lên đường xuất phát); 啓示 KHẢI THỊ (khải thị, bài học gợi mở sâu sắc); 啓事 KHẢI SỰ (thông báo công khai, yết thị thông tri).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHẢI: mở; bắt đầu, bắt đầu; giải thích; thường gặp trong ngữ cảnh: 啓發 KHẢI PHÁT (khơi gợi, gợi mở, truyền cảm hứng); 啓程 KHẢI TRÌNH (khởi hành, lên đường xuất phát); 啓示 KHẢI THỊ (khải thị, bài học gợi mở sâu sắc); 啓事 KHẢI SỰ (thông báo công khai, yết thị thông tri).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 啓 (KHẢI): mở; bắt đầu, bắt đầu; giải thích. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (啓發 KHẢI PHÁT (khơi gợi, gợi mở, truyền cảm hứng); 啓程 KHẢI TRÌNH (khởi hành, lên đường xuất phát); 啓示 KHẢI THỊ (khải thị, bài học gợi mở sâu sắc); 啓事 KHẢI SỰ (thông báo công khai, yết thị thông tri)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khải (啓): mở; bắt đầu, bắt đầu; giải thích.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 啓 (âm đọc KHẢI): mở; bắt đầu, bắt đầu; giải thích. Từ vựng thường đàm: 啓發 KHẢI PHÁT (khơi gợi, gợi mở, truyền cảm hứng); 啓程 KHẢI TRÌNH (khởi hành, lên đường xuất phát); 啓示 KHẢI THỊ (khải thị, bài học gợi mở sâu sắc); 啓事 KHẢI SỰ (thông báo công khai, yết thị thông tri).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 啓 (âm chuẩn KHẢI): mở; bắt đầu, bắt đầu; giải thích.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHẢI (啓): mở; bắt đầu, bắt đầu; giải thích; từ ghép thông dụng: 啓發 KHẢI PHÁT (khơi gợi, gợi mở, truyền cảm hứng); 啓程 KHẢI TRÌNH (khởi hành, lên đường xuất phát); 啓示 KHẢI THỊ (khải thị, bài học gợi mở sâu sắc); 啓事 KHẢI SỰ (thông báo công khai, yết thị thông tri).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
chuột khới
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “启示”