Tiếng Anh: (measure word for people); steam, vapor; Kangxi radical 84
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “名气”
Chữ DANH (名) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ TỊCH (夕 - buổi chiều tối, đêm mờ) ở trên và bộ KHẨU (口 - cái miệng) ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, thời cổ đại khi đi trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải dùng miệng (口) đọc lớn tên tuổi của mình để đối phương nhận diện. Từ nghĩa gốc là tên gọi định danh, chữ mở rộng thành danh tiếng, uy tín và phẩm giá cao quý của con người.
Trên là trăng TỊCH (夕) chiều tà, Dưới là miệng KHẨU (口) nói ra tên mình. Đêm mờ chẳng thấy bóng hình, Xưng hô rõ tiếng lưu DANH (名) muôn đời.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “名气”
💡 名气 [DANH KHÍ] gồm 名 (DANH) + 气 (KHÍ) → nghĩa tiếng Việt: "名 (DANH): người (lượng từ dùng cho người)". 🦊
Phát âm "名气": 名 míng (thanh 2 (35)) → 气 qì (thanh 4 (51)); lưu ý mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

名 (DANH): người (lượng từ dùng cho người); 气 (KHÍ): Không khí, sinh khí, hơi thở nuôi dưỡng vạn vật
Phồn thể: 名氣
Hán Việt: DANH KHÍ
Tiếng Anh: (measure word for people); steam, vapor; Kangxi radical 84
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “名气”
Chữ DANH (名) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ TỊCH (夕 - buổi chiều tối, đêm mờ) ở trên và bộ KHẨU (口 - cái miệng) ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, thời cổ đại khi đi trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải dùng miệng (口) đọc lớn tên tuổi của mình để đối phương nhận diện. Từ nghĩa gốc là tên gọi định danh, chữ mở rộng thành danh tiếng, uy tín và phẩm giá cao quý của con người.
Trên là trăng TỊCH (夕) chiều tà, Dưới là miệng KHẨU (口) nói ra tên mình. Đêm mờ chẳng thấy bóng hình, Xưng hô rõ tiếng lưu DANH (名) muôn đời.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “名气”
Dùng trong câu
名气(相关词:名字)
Cụm từ “名气” (DANH KHÍ) — 名 (DANH): người (lượng từ dùng cho người); 气 (KHÍ): Không khí, sinh khí, hơi thở nuôi dưỡng vạn vật; từ liên hệ: 名字 (DANH TỰ: tên).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 名气
Bức tranh thủy mặc thanh tịnh của núi rừng sau cơn mưa thu.
Âm Hán Việt: KHÔNG SƠN TÂN VŨ HẬU, THIÊN KHÍ VÃN LAI THU. MINH NGUYỆT TÙNG GIAN CHIẾU, THANH TUYỀN THẠCH THƯỢNG LƯU.
“Núi vắng sau cơn mưa mới tạnh, tiết trời chiều buông thấm đượm sắc thu. Trăng sáng chiếu qua kẽ thông già, suối trong chảy róc rách trên mặt đá.”
Từ “名气” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 名 (U+540D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
người (lượng từ dùng cho người). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 名 · 夕 (Bộ TỊCH) (6 nét) · Pinyin: míng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
người (lượng từ dùng cho người). Chữ DANH (名) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ TỊCH (夕 - buổi chiều tối, đêm mờ) ở trên và bộ KHẨU (口 - cái miệng) ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, thời cổ đại khi đi trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải dùng miệng (口) đọc lớn tên tuổi của mình để đối phương nhận diện. Từ nghĩa gốc là tên gọi định danh, chữ mở rộng thành danh tiếng, uy tín và phẩm giá cao quý của con người. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 名字 DANH TỰ (tên); 有名 HỮU DANH (nổi tiếng, trứ danh lừng danh); 報名 BÁO DANH (đăng ký, ghi danh); 著名 TRƯỚC DANH (nổi tiếng); 名牌 DANH BÀI (thương hiệu nổi tiếng, hàng hiệu, danh hiệu); 名片 DANH PHIẾN (danh thiếp, card visit; biểu tượng (nghĩa bóng)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DANH: người (lượng từ dùng cho người); thường gặp trong ngữ cảnh: 名字 DANH TỰ (tên); 有名 HỮU DANH (nổi tiếng, trứ danh lừng danh); 報名 BÁO DANH (đăng ký, ghi danh); 著名 TRƯỚC DANH (nổi tiếng); 名牌 DANH BÀI (thương hiệu nổi tiếng, hàng hiệu, danh hiệu); 名片 DANH PHIẾN (danh thiếp, card visit; biểu tượng (nghĩa bóng)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 名 (DANH): người (lượng từ dùng cho người). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (名字 DANH TỰ (tên); 有名 HỮU DANH (nổi tiếng, trứ danh lừng danh); 報名 BÁO DANH (đăng ký, ghi danh); 著名 TRƯỚC DANH (nổi tiếng); 名牌 DANH BÀI (thương hiệu nổi tiếng, hàng hiệu, danh hiệu); 名片 DANH PHIẾN (danh thiếp, card visit; biểu tượng (nghĩa bóng))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Danh (名): người (lượng từ dùng cho người).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 名 (âm đọc DANH): người (lượng từ dùng cho người). Từ vựng thường đàm: 名字 DANH TỰ (tên); 有名 HỮU DANH (nổi tiếng, trứ danh lừng danh); 報名 BÁO DANH (đăng ký, ghi danh); 著名 TRƯỚC DANH (nổi tiếng); 名牌 DANH BÀI (thương hiệu nổi tiếng, hàng hiệu, danh hiệu); 名片 DANH PHIẾN (danh thiếp, card visit; biểu tượng (nghĩa bóng)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 名 (âm chuẩn DANH): người (lượng từ dùng cho người).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DANH (名): người (lượng từ dùng cho người); từ ghép thông dụng: 名字 DANH TỰ (tên); 有名 HỮU DANH (nổi tiếng, trứ danh lừng danh); 報名 BÁO DANH (đăng ký, ghi danh); 著名 TRƯỚC DANH (nổi tiếng); 名牌 DANH BÀI (thương hiệu nổi tiếng, hàng hiệu, danh hiệu); 名片 DANH PHIẾN (danh thiếp, card visit; biểu tượng (nghĩa bóng)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 名 [U+540D · DANH · míng]: người (lượng từ dùng cho người).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “名气”