Tiếng Anh: to hang, to suspend, to lift with crane, to condole; signboard, placard
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “吊牌”
Chữ ĐIẾU (吊): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 巾 (CÂN).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 吊牌 [ĐIẾU BÀI] gồm 吊 (ĐIẾU) + 牌 (BÀI) → nghĩa tiếng Việt: "吊 (ĐIẾU): treo, cẩu kéo". 🦊
Phát âm "吊牌": 吊 diào (thanh 4 (51)) → 牌 pái (thanh 2 (35)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

吊 (ĐIẾU): treo, cẩu kéo; 牌 (BÀI): bảng hiệu, bảng hiệu
Phồn thể: 吊牌
Hán Việt: ĐIẾU BÀI
Tiếng Anh: to hang, to suspend, to lift with crane, to condole; signboard, placard
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “吊牌”
Chữ ĐIẾU (吊): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 巾 (CÂN).
Tập viết
Dùng trong câu
吊牌(相关词:登机牌)
Cụm từ “吊牌” (ĐIẾU BÀI) — 吊 (ĐIẾU): treo, cẩu kéo; 牌 (BÀI): bảng hiệu, bảng hiệu; từ liên hệ: 登机牌 (ĐĂNG CƠ BÀI: thẻ lên máy bay, thẻ lên tàu bay).

Câu 1/1
Từ “吊牌” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 吊 (U+540A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
treo, cẩu kéo; viếng tang (điếu viếng). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 吊 · 口 (Bộ KHẨU) (6 nét) · Pinyin: diào].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
treo, cẩu kéo; viếng tang (điếu viếng). Chữ ĐIẾU (吊): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 巾 (CÂN).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐIẾU: treo, cẩu kéo; viếng tang (điếu viếng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 吊 (ĐIẾU): treo, cẩu kéo; viếng tang (điếu viếng). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Điếu (吊): treo, cẩu kéo; viếng tang (điếu viếng).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 吊 (âm đọc ĐIẾU): treo, cẩu kéo; viếng tang (điếu viếng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 吊 (âm chuẩn ĐIẾU): treo, cẩu kéo; viếng tang (điếu viếng).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐIẾU (吊): treo, cẩu kéo; viếng tang (điếu viếng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 吊 [U+540A · ĐIẾU · diào]: treo, cẩu kéo; viếng tang (điếu viếng).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “吊牌”