Tiếng Anh: department director, director general, division chief
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “司长”
Chữ TI (司) là chữ chỉ sự kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn là hình lật ngược của chữ HẬU (后 - bậc quân vương), gồm dáng người nghiêng mình ở ngoài, nét ngang NHẤT (一) và cái miệng KHẨU (口) ở bên trong. Nếu HẬU là nhà vua ban chiếu chỉ thì TI là vị quan dùng lời nói (KHẨU) và quy tắc (NHẤT) để trực tiếp cai quản, điều hành từng công việc. Ngày nay, chữ TI dùng để chỉ công ty (CÔNG TI) hoặc người lái xe (TI CƠ).
Vòng ngoài che chở một phương Trong thêm chữ NHẤT (一) mở đường phân minh Miệng KHẨU (口) điều phối công trình Công ty, tài xế tận tình quản cai.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 司长 (TI TRƯỞNG) = 司 (TI: quản lý, phụ trách, cai quản) + 长 (TRƯỜNG: dài, lâu dài, sở trường) → vụ trưởng, cục trưởng cấp vụ cục. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 1 — ngân dài đều giọng ở tông cao (như nốt Sol) nhé! 🦊🎵

vụ trưởng, cục trưởng cấp vụ cục
Phồn thể: 司長
Hán Việt: TI TRƯỞNG
Tiếng Anh: department director, director general, division chief
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “司长”
Chữ TI (司) là chữ chỉ sự kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn là hình lật ngược của chữ HẬU (后 - bậc quân vương), gồm dáng người nghiêng mình ở ngoài, nét ngang NHẤT (一) và cái miệng KHẨU (口) ở bên trong. Nếu HẬU là nhà vua ban chiếu chỉ thì TI là vị quan dùng lời nói (KHẨU) và quy tắc (NHẤT) để trực tiếp cai quản, điều hành từng công việc. Ngày nay, chữ TI dùng để chỉ công ty (CÔNG TI) hoặc người lái xe (TI CƠ).
Vòng ngoài che chở một phương Trong thêm chữ NHẤT (一) mở đường phân minh Miệng KHẨU (口) điều phối công trình Công ty, tài xế tận tình quản cai.
Tập viết
Dùng trong câu
国家科技部基础研究司司长在全国科技创新大会专题论坛上深度解读了国家中长期前沿基础科学战略规划布局。
Vụ trưởng Vụ Nghiên cứu Cơ bản Bộ Khoa học và Công nghệ Quốc gia tại diễn đàn chuyên đề Đại hội Đổi mới Sáng tạo Khoa học Công nghệ Toàn quốc đã diễn giải sâu sắc về bố cục quy hoạch chiến lược khoa học cơ bản tiên phong trung và dài hạn quốc gia.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 司长
Khung cảnh mùa thu hùng vĩ bên dòng Trường Giang bất tận.
Âm Hán Việt: VÔ BIÊN LẠC MỘC TIÊU TIÊU HẠ, BẤT TẬN TRƯỜNG GIANG CỔN CỔN LAI. VẠN LÝ BI THU THƯỜNG TÁC KHÁCH, BÁCH NIÊN ĐA BỆNH ĐỘC ĐĂNG ĐÀI.
“Lá rừng vô biên xào xạc rơi xuống, dòng Trường Giang bất tận cuồn cuộn chảy về. Muôn dặm buồn thu thường làm khách lạ, trăm năm nhiều bệnh một mình bước lên đài cao.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Quy luật vận hành của lịch sử và niềm vui tao nhã bên bầu rượu khi bạn cũ trùng phùng.
Âm Hán Việt: CỔN CỔN TRƯỜNG GIANG ĐÔNG THỆ THỦY, LÃNG HOA ĐÀO TẬN ANH HÙNG. THỊ PHI THÀNH BẠI CHUYỂN ĐẦU KHÔNG. THANH SƠN Y CỰU TẠI, KỶ ĐỘ TỊCH DƯƠNG HỒNG.
“Nước sông Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông, bọt sóng cuốn trôi hết bao bậc anh hùng. Đúng sai thành bại ngoảnh đầu lại đều thành hư không. Núi xanh vẫn còn đó như xưa, mấy độ bóng chiều tà đỏ thắm.”
Từ “司长” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 司 (U+53F8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
công ti
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Quản lý, phụ trách, cai quản; công ty, cơ quan. Chữ TI (司) là chữ chỉ sự kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn là hình lật ngược của chữ HẬU (后 - bậc quân vương), gồm dáng người nghiêng mình ở ngoài, nét ngang NHẤT (一) và cái miệng KHẨU (口) ở bên trong. Nếu HẬU là nhà vua ban chiếu chỉ thì TI là vị quan dùng lời nói (KHẨU) và quy tắc (NHẤT) để trực tiếp cai quản, điều hành từng công việc. Ngày nay, chữ TI dùng để chỉ công ty (CÔNG TI) hoặc người lái xe (TI CƠ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 公司 CÔNG TI (công ty); 司機 TI CƠ (người lái xe); 打官司 ĐẢ QUAN TI (kiện tụng, đi kiện, ra tòa phân xử); 司法 TI PHÁP (tư pháp, cơ quan tư pháp, hoạt động tư pháp); 司令 TI LỆNH (tư lệnh, tư lệnh chỉ huy quân sự).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
trai tơ
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 司 (TI): Quản lý, phụ trách, cai quản; công ty, cơ quan. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (公司 CÔNG TI (công ty); 司機 TI CƠ (người lái xe); 打官司 ĐẢ QUAN TI (kiện tụng, đi kiện, ra tòa phân xử); 司法 TI PHÁP (tư pháp, cơ quan tư pháp, hoạt động tư pháp); 司令 TI LỆNH (tư lệnh, tư lệnh chỉ huy quân sự)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ti (司): Quản lý, phụ trách, cai quản; công ty, cơ quan.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 司 (âm đọc TI): Quản lý, phụ trách, cai quản; công ty, cơ quan. Từ vựng thường đàm: 公司 CÔNG TI (công ty); 司機 TI CƠ (người lái xe); 打官司 ĐẢ QUAN TI (kiện tụng, đi kiện, ra tòa phân xử); 司法 TI PHÁP (tư pháp, cơ quan tư pháp, hoạt động tư pháp); 司令 TI LỆNH (tư lệnh, tư lệnh chỉ huy quân sự).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 司 (âm chuẩn TI): Quản lý, phụ trách, cai quản; công ty, cơ quan.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
tư đồ
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 司 [U+53F8 · TI · sīzhǎng]: Quản lý, phụ trách, cai quản; công ty, cơ quan.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “司长”