Tiếng Anh: desk lamp, table lamp, reading lamp
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “台灯”
Chữ ĐÀI (台, phồn thể: 臺): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 电台 (ĐIỆN ĐÀI: đài phát thanh, đài truyền thanh), 柜台 (QUỸ ĐÀI: quầy hàng, quầy thu ngân, quầy phục vụ), 台阶 (ĐÀI GIAI: bậc thang, nấc thang; lối thoát (tình huống khó xử)), 阳台 (DƯƠNG ĐÀI: ban công).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 台灯 (ĐÀI ĐĂNG) = 台 (ĐÀI: chiếc, cỗ, đài (lượng từ cho máy móc)) + 灯 (ĐĂNG: đèn, ngọn đèn chiếu sáng) → đèn bàn, đèn học để bàn. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 1 — ngân dài đều giọng ở tông cao (như nốt Sol) nhé! 🦊🎵

đèn bàn, đèn học để bàn
Phồn thể: 檯燈
Hán Việt: ĐÀI ĐĂNG
Tiếng Anh: desk lamp, table lamp, reading lamp
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “台灯”
Chữ ĐÀI (台, phồn thể: 臺): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 电台 (ĐIỆN ĐÀI: đài phát thanh, đài truyền thanh), 柜台 (QUỸ ĐÀI: quầy hàng, quầy thu ngân, quầy phục vụ), 台阶 (ĐÀI GIAI: bậc thang, nấc thang; lối thoát (tình huống khó xử)), 阳台 (DƯƠNG ĐÀI: ban công).
Tập viết
Dùng trong câu
深夜的科研楼办公室内,老院士桌前的那一盏护眼全光谱台灯依然亮着,他在专注地审阅青年团队的研究报告。
Bên trong văn phòng tòa nhà nghiên cứu khoa học đêm khuya, chiếc đèn học để bàn đèn bàn toàn quang phổ bảo vệ mắt trước bàn của vị viện sĩ lão thành vẫn sáng rực, ông đang chăm chú duyệt xem báo cáo nghiên cứu của nhóm nghiên cứu trẻ tuổi.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 台灯
Khung cảnh mùa thu hùng vĩ bên dòng Trường Giang bất tận.
Âm Hán Việt: VÔ BIÊN LẠC MỘC TIÊU TIÊU HẠ, BẤT TẬN TRƯỜNG GIANG CỔN CỔN LAI. VẠN LÝ BI THU THƯỜNG TÁC KHÁCH, BÁCH NIÊN ĐA BỆNH ĐỘC ĐĂNG ĐÀI.
“Lá rừng vô biên xào xạc rơi xuống, dòng Trường Giang bất tận cuồn cuộn chảy về. Muôn dặm buồn thu thường làm khách lạ, trăm năm nhiều bệnh một mình bước lên đài cao.”
Tìm người giữa vạn đám đông, chợt ngoảnh đầu lại thấy người đứng nơi ánh đèn leo lét.
Âm Hán Việt: CHÚNG LÝ TẦM THA THIÊN BÁCH ĐỘ, MẠCH NHIÊN HỒI THỦ, NA NHÂN KHƯỚC TẠI, ĐĂNG HỎA LAN SAN XỨ.
“Giữa đám đông tìm người hàng trăm hàng ngàn bận, chợt ngoảnh đầu nhìn lại, người ấy lại đang đứng nơi ánh đèn thưa thớt lung linh.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “台灯” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 台 (U+53F0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thiên thai, khoan thai
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chiếc, cỗ, đài (lượng từ cho máy móc); bục, sân khấu. Chữ ĐÀI (台, phồn thể: 臺): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 电台 (ĐIỆN ĐÀI: đài phát thanh, đài truyền thanh), 柜台 (QUỸ ĐÀI: quầy hàng, quầy thu ngân, quầy phục vụ), 台阶 (ĐÀI GIAI: bậc thang, nấc thang; lối thoát (tình huống khó xử)), 阳台 (DƯƠNG ĐÀI: ban công). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 電臺 ĐIỆN ĐÀI (đài phát thanh, đài truyền thanh); 櫃檯 QUỸ ĐÀI (quầy hàng, quầy thu ngân, quầy phục vụ); 臺階 ĐÀI GIAI (bậc thang, nấc thang; lối thoát (tình huống khó xử)); 陽臺 DƯƠNG ĐÀI (ban công); 颱風 ĐÀI PHONG (bão nhiệt đới, cơn bão bão biển).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
một hai; giêng hai
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 檯 (ĐÀI): chiếc, cỗ, đài (lượng từ cho máy móc); bục, sân khấu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (電臺 ĐIỆN ĐÀI (đài phát thanh, đài truyền thanh); 櫃檯 QUỸ ĐÀI (quầy hàng, quầy thu ngân, quầy phục vụ); 臺階 ĐÀI GIAI (bậc thang, nấc thang; lối thoát (tình huống khó xử)); 陽臺 DƯƠNG ĐÀI (ban công); 颱風 ĐÀI PHONG (bão nhiệt đới, cơn bão bão biển)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đài (檯): chiếc, cỗ, đài (lượng từ cho máy móc); bục, sân khấu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 檯 (âm đọc ĐÀI): chiếc, cỗ, đài (lượng từ cho máy móc); bục, sân khấu. Từ vựng thường đàm: 電臺 ĐIỆN ĐÀI (đài phát thanh, đài truyền thanh); 櫃檯 QUỸ ĐÀI (quầy hàng, quầy thu ngân, quầy phục vụ); 臺階 ĐÀI GIAI (bậc thang, nấc thang; lối thoát (tình huống khó xử)); 陽臺 DƯƠNG ĐÀI (ban công); 颱風 ĐÀI PHONG (bão nhiệt đới, cơn bão bão biển).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 檯 (âm chuẩn ĐÀI): chiếc, cỗ, đài (lượng từ cho máy móc); bục, sân khấu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 檯 [U+53F0 · ĐÀI · táidēng]: chiếc, cỗ, đài (lượng từ cho máy móc); bục, sân khấu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “台灯”