Tiếng Anh: to wake up
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “醒来”
Chữ TỈNH (醒) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bình rượu (酉) và ngôi sao (星). Sau cơn say túy lúy đêm tàn, khi ánh sao mai xuất hiện là lúc men rượu tan biến, tâm trí bừng tỉnh quang đãng nhìn rõ thực tại.
Rượu nồng men nhạt tan nhanh Ngước nhìn sao sáng trời thanh bừng lòng. Bên DẬU (酉) chữ TINH (星) sáng ngời, Chữ TỈNH (醒) tỉnh táo giữa đời tự tin.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 醒 (U+9192) qua hệ thống từ điển học thuật VNPF
Tra cứu mở rộng trên Hệ thống 9 Từ Điển Hán - Nôm (VNPF)
Chữ 醒 (U+9192) có thể được đối chiếu trực tiếp qua các bộ từ điển chuyên khảo dưới đây của Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm.
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 醒来 (TỈNH LAI) = 醒 (TỈNH: tỉnh, thức dậy, tỉnh ngộ) + 来 (LAI: đến, tới) → thức giấc, tỉnh dậy. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "醒来" đọc là xǐng (thanh 3) + lái (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thức giấc, tỉnh dậy
Phồn thể: 醒來
Hán Việt: TỈNH LAI
Tiếng Anh: to wake up
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “醒来”
Chữ TỈNH (醒) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bình rượu (酉) và ngôi sao (星). Sau cơn say túy lúy đêm tàn, khi ánh sao mai xuất hiện là lúc men rượu tan biến, tâm trí bừng tỉnh quang đãng nhìn rõ thực tại.
Rượu nồng men nhạt tan nhanh Ngước nhìn sao sáng trời thanh bừng lòng. Bên DẬU (酉) chữ TINH (星) sáng ngời, Chữ TỈNH (醒) tỉnh táo giữa đời tự tin.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 醒 (U+9192) qua hệ thống từ điển học thuật VNPF
Tra cứu mở rộng trên Hệ thống 9 Từ Điển Hán - Nôm (VNPF)
Chữ 醒 (U+9192) có thể được đối chiếu trực tiếp qua các bộ từ điển chuyên khảo dưới đây của Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm.
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Tập viết
Dùng trong câu
清晨我在鸟叫声中醒来。
Sáng sớm tôi tỉnh giấc trong tiếng chim hót.

Câu 1/1
Từ “醒来” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “醒来”