Tiếng Anh: depressed, repressed, oppressive, to stifle
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “压抑”
Chữ ÁP (压, phồn thể: 壓): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 压力 (ÁP LỰC: áp lực, sức ép), 气压 (KHÍ ÁP: áp suất khí quyển, áp suất không khí), 血压 (HUYẾT ÁP: huyết áp, áp lực máu), 压迫 (ÁP BÁCH: áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 压抑 (ÁP ỨC) = 压 (ÁP: nhấn, áp bức, nghiền nát) + 抑 (ỨC: đè nén, đàn áp, kiềm chế) → ngột ngạt, đè nén kìm nén cảm xúc. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "压抑" đọc là yā (thanh 1) + yì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

ngột ngạt, đè nén kìm nén cảm xúc
Phồn thể: 壓抑
Hán Việt: ÁP ỨC
Tiếng Anh: depressed, repressed, oppressive, to stifle
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “压抑”
Chữ ÁP (压, phồn thể: 壓): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 压力 (ÁP LỰC: áp lực, sức ép), 气压 (KHÍ ÁP: áp suất khí quyển, áp suất không khí), 血压 (HUYẾT ÁP: huyết áp, áp lực máu), 压迫 (ÁP BÁCH: áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)).
Tập viết
Dùng trong câu
空间站核心舱搭载了智能环控照明与全景舷窗设计,营造了温馨舒适的微环境,有效缓解了航天员在轨心理压抑。
Khoang lõi của trạm vũ trụ được trang bị thiết kế cửa sổ ngắm cảnh toàn cảnh và ánh sáng điều khiển môi trường thông minh, kiến tạo nên vi môi trường ấm cúng thoải mái, giải tỏa hiệu quả cảm xúc đè nén kìm nén tâm lý của phi hành gia trên quỹ đạo.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 压抑
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “压抑” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 压 (U+538B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhấn; áp bức; nghiền nát; áp lực. [Giản thể: 压 ⇄ Phồn thể: 壓 · 厂 (Bộ HÁN) (6 nét) · Pinyin: yā].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhấn; áp bức; nghiền nát; áp lực. Chữ ÁP (压, phồn thể: 壓): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 压力 (ÁP LỰC: áp lực, sức ép), 气压 (KHÍ ÁP: áp suất khí quyển, áp suất không khí), 血压 (HUYẾT ÁP: huyết áp, áp lực máu), 压迫 (ÁP BÁCH: áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 壓力 ÁP LỰC (áp lực, sức ép); 氣壓 KHÍ ÁP (áp suất khí quyển, áp suất không khí); 血壓 HUYẾT ÁP (huyết áp, áp lực máu); 壓迫 ÁP BÁCH (áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)); 壓歲錢 ÁP TUẾ TIỀN (tiền mừng tuổi, tiền lì xì Tết); 壓縮 ÁP SÚC (nén, thu gọn tinh giản, ép chặt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ÁP: nhấn; áp bức; nghiền nát; áp lực; thường gặp trong ngữ cảnh: 壓力 ÁP LỰC (áp lực, sức ép); 氣壓 KHÍ ÁP (áp suất khí quyển, áp suất không khí); 血壓 HUYẾT ÁP (huyết áp, áp lực máu); 壓迫 ÁP BÁCH (áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)); 壓歲錢 ÁP TUẾ TIỀN (tiền mừng tuổi, tiền lì xì Tết); 壓縮 ÁP SÚC (nén, thu gọn tinh giản, ép chặt).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 壓 (ÁP): nhấn; áp bức; nghiền nát; áp lực. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (壓力 ÁP LỰC (áp lực, sức ép); 氣壓 KHÍ ÁP (áp suất khí quyển, áp suất không khí); 血壓 HUYẾT ÁP (huyết áp, áp lực máu); 壓迫 ÁP BÁCH (áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)); 壓歲錢 ÁP TUẾ TIỀN (tiền mừng tuổi, tiền lì xì Tết); 壓縮 ÁP SÚC (nén, thu gọn tinh giản, ép chặt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Áp (壓): nhấn; áp bức; nghiền nát; áp lực.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 壓 (âm đọc ÁP): nhấn; áp bức; nghiền nát; áp lực. Từ vựng thường đàm: 壓力 ÁP LỰC (áp lực, sức ép); 氣壓 KHÍ ÁP (áp suất khí quyển, áp suất không khí); 血壓 HUYẾT ÁP (huyết áp, áp lực máu); 壓迫 ÁP BÁCH (áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)); 壓歲錢 ÁP TUẾ TIỀN (tiền mừng tuổi, tiền lì xì Tết); 壓縮 ÁP SÚC (nén, thu gọn tinh giản, ép chặt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 壓 (âm chuẩn ÁP): nhấn; áp bức; nghiền nát; áp lực.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ÁP (壓): nhấn; áp bức; nghiền nát; áp lực; từ ghép thông dụng: 壓力 ÁP LỰC (áp lực, sức ép); 氣壓 KHÍ ÁP (áp suất khí quyển, áp suất không khí); 血壓 HUYẾT ÁP (huyết áp, áp lực máu); 壓迫 ÁP BÁCH (áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)); 壓歲錢 ÁP TUẾ TIỀN (tiền mừng tuổi, tiền lì xì Tết); 壓縮 ÁP SÚC (nén, thu gọn tinh giản, ép chặt).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 壓 [U+538B · ÁP · yā]: nhấn; áp bức; nghiền nát; áp lực.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “压抑”