Tiếng Anh: to press, to extract, to squeeze, to exploit
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “压榨”
Chữ ÁP (压, phồn thể: 壓): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 压力 (ÁP LỰC: áp lực, sức ép), 气压 (KHÍ ÁP: áp suất khí quyển, áp suất không khí), 血压 (HUYẾT ÁP: huyết áp, áp lực máu), 压迫 (ÁP BÁCH: áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Bé Cáo mách nhỏ: "压榨" đọc là yā (thanh 1) + zhà (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

ép (dầu, nước hoa quả); bóc lột thậm tệ
Phồn thể: 壓榨
Hán Việt: ÁP TRÁ
Tiếng Anh: to press, to extract, to squeeze, to exploit
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “压榨”
Chữ ÁP (压, phồn thể: 壓): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 压力 (ÁP LỰC: áp lực, sức ép), 气压 (KHÍ ÁP: áp suất khí quyển, áp suất không khí), 血压 (HUYẾT ÁP: huyết áp, áp lực máu), 压迫 (ÁP BÁCH: áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)).
Tập viết
Dùng trong câu
生态粮油加工示范基地采用先进的低温物理冷榨物理压榨工艺,最大限度完整保留了山茶油的天然活性多酚营养成分。
Căn cứ thí điểm chế biến lương thực dầu ăn sinh thái áp dụng quy trình công nghệ ép dầu nguội vật lý ép vật lý ở nhiệt độ thấp tiên tiến, lưu giữ tối đa và trọn vẹn các thành phần dinh dưỡng polyphenol hoạt tính tự nhiên của dầu hoa trà.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 压榨
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “压榨” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 压 (U+538B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhấn; áp bức; nghiền nát; áp lực. [Giản thể: 压 ⇄ Phồn thể: 壓 · 厂 (Bộ HÁN) (6 nét) · Pinyin: yā].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhấn; áp bức; nghiền nát; áp lực. Chữ ÁP (压, phồn thể: 壓): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 压力 (ÁP LỰC: áp lực, sức ép), 气压 (KHÍ ÁP: áp suất khí quyển, áp suất không khí), 血压 (HUYẾT ÁP: huyết áp, áp lực máu), 压迫 (ÁP BÁCH: áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 壓力 ÁP LỰC (áp lực, sức ép); 氣壓 KHÍ ÁP (áp suất khí quyển, áp suất không khí); 血壓 HUYẾT ÁP (huyết áp, áp lực máu); 壓迫 ÁP BÁCH (áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)); 壓歲錢 ÁP TUẾ TIỀN (tiền mừng tuổi, tiền lì xì Tết); 壓縮 ÁP SÚC (nén, thu gọn tinh giản, ép chặt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ÁP: nhấn; áp bức; nghiền nát; áp lực; thường gặp trong ngữ cảnh: 壓力 ÁP LỰC (áp lực, sức ép); 氣壓 KHÍ ÁP (áp suất khí quyển, áp suất không khí); 血壓 HUYẾT ÁP (huyết áp, áp lực máu); 壓迫 ÁP BÁCH (áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)); 壓歲錢 ÁP TUẾ TIỀN (tiền mừng tuổi, tiền lì xì Tết); 壓縮 ÁP SÚC (nén, thu gọn tinh giản, ép chặt).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 壓 (ÁP): nhấn; áp bức; nghiền nát; áp lực. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (壓力 ÁP LỰC (áp lực, sức ép); 氣壓 KHÍ ÁP (áp suất khí quyển, áp suất không khí); 血壓 HUYẾT ÁP (huyết áp, áp lực máu); 壓迫 ÁP BÁCH (áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)); 壓歲錢 ÁP TUẾ TIỀN (tiền mừng tuổi, tiền lì xì Tết); 壓縮 ÁP SÚC (nén, thu gọn tinh giản, ép chặt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Áp (壓): nhấn; áp bức; nghiền nát; áp lực.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 壓 (âm đọc ÁP): nhấn; áp bức; nghiền nát; áp lực. Từ vựng thường đàm: 壓力 ÁP LỰC (áp lực, sức ép); 氣壓 KHÍ ÁP (áp suất khí quyển, áp suất không khí); 血壓 HUYẾT ÁP (huyết áp, áp lực máu); 壓迫 ÁP BÁCH (áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)); 壓歲錢 ÁP TUẾ TIỀN (tiền mừng tuổi, tiền lì xì Tết); 壓縮 ÁP SÚC (nén, thu gọn tinh giản, ép chặt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 壓 (âm chuẩn ÁP): nhấn; áp bức; nghiền nát; áp lực.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ÁP (壓): nhấn; áp bức; nghiền nát; áp lực; từ ghép thông dụng: 壓力 ÁP LỰC (áp lực, sức ép); 氣壓 KHÍ ÁP (áp suất khí quyển, áp suất không khí); 血壓 HUYẾT ÁP (huyết áp, áp lực máu); 壓迫 ÁP BÁCH (áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)); 壓歲錢 ÁP TUẾ TIỀN (tiền mừng tuổi, tiền lì xì Tết); 壓縮 ÁP SÚC (nén, thu gọn tinh giản, ép chặt).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 壓 [U+538B · ÁP · yā]: nhấn; áp bức; nghiền nát; áp lực.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “压榨”