Tiếng Anh: to experience adventures or perils
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “历险”
Chữ LỊCH (历, phồn thể: 歷): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 历史 (LỊCH SỬ: lịch sử), 经历 (KINH LỊCH: trải nghiệm, kinh qua, từng trải), 简历 (GIẢN LỊCH: sơ yếu lý lịch, CV), 日历 (NHẬT LỊCH: lịch, cuốn lịch để bàn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 历险 [LỊCH HIỂM] gồm 历 (LỊCH) + 险 (HIỂM) → nghĩa tiếng Việt: "trải qua nguy hiểm". 🦊
Phát âm "历险" [lìxiǎn — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

trải qua nguy hiểm
Phồn thể: 歷險
Hán Việt: LỊCH HIỂM
Tiếng Anh: to experience adventures or perils
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “历险”
Chữ LỊCH (历, phồn thể: 歷): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 历史 (LỊCH SỬ: lịch sử), 经历 (KINH LỊCH: trải nghiệm, kinh qua, từng trải), 简历 (GIẢN LỊCH: sơ yếu lý lịch, CV), 日历 (NHẬT LỊCH: lịch, cuốn lịch để bàn).
Tập viết
Dùng trong câu
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 历险
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Từ “历险” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 历 (U+5386) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lịch sử; lịch. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 历 · 厂 (Bộ HÁN) (4 nét) · Pinyin: lìxiǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lịch sử; lịch. Chữ LỊCH (历, phồn thể: 歷): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 历史 (LỊCH SỬ: lịch sử), 经历 (KINH LỊCH: trải nghiệm, kinh qua, từng trải), 简历 (GIẢN LỊCH: sơ yếu lý lịch, CV), 日历 (NHẬT LỊCH: lịch, cuốn lịch để bàn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 歷史 LỊCH SỬ (lịch sử); 經歷 KINH LỊCH (trải nghiệm, kinh qua, từng trải); 簡歷 GIẢN LỊCH (sơ yếu lý lịch, CV); 日曆 NHẬT LỊCH (lịch, cuốn lịch để bàn); 來歷 LAI LỊCH (lai lịch, nguồn gốc xuất xứ, bối cảnh lai lịch); 歷代 LỊCH ĐẠI (các triều đại lịch sử, muôn đời qua).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LỊCH: lịch sử; lịch; thường gặp trong ngữ cảnh: 歷史 LỊCH SỬ (lịch sử); 經歷 KINH LỊCH (trải nghiệm, kinh qua, từng trải); 簡歷 GIẢN LỊCH (sơ yếu lý lịch, CV); 日曆 NHẬT LỊCH (lịch, cuốn lịch để bàn); 來歷 LAI LỊCH (lai lịch, nguồn gốc xuất xứ, bối cảnh lai lịch); 歷代 LỊCH ĐẠI (các triều đại lịch sử, muôn đời qua).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 历 (LỊCH): lịch sử; lịch. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (歷史 LỊCH SỬ (lịch sử); 經歷 KINH LỊCH (trải nghiệm, kinh qua, từng trải); 簡歷 GIẢN LỊCH (sơ yếu lý lịch, CV); 日曆 NHẬT LỊCH (lịch, cuốn lịch để bàn); 來歷 LAI LỊCH (lai lịch, nguồn gốc xuất xứ, bối cảnh lai lịch); 歷代 LỊCH ĐẠI (các triều đại lịch sử, muôn đời qua)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lịch (历): lịch sử; lịch.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 历 (âm đọc LỊCH): lịch sử; lịch. Từ vựng thường đàm: 歷史 LỊCH SỬ (lịch sử); 經歷 KINH LỊCH (trải nghiệm, kinh qua, từng trải); 簡歷 GIẢN LỊCH (sơ yếu lý lịch, CV); 日曆 NHẬT LỊCH (lịch, cuốn lịch để bàn); 來歷 LAI LỊCH (lai lịch, nguồn gốc xuất xứ, bối cảnh lai lịch); 歷代 LỊCH ĐẠI (các triều đại lịch sử, muôn đời qua).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 历 (âm chuẩn LỊCH): lịch sử; lịch.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LỊCH (历): lịch sử; lịch; từ ghép thông dụng: 歷史 LỊCH SỬ (lịch sử); 經歷 KINH LỊCH (trải nghiệm, kinh qua, từng trải); 簡歷 GIẢN LỊCH (sơ yếu lý lịch, CV); 日曆 NHẬT LỊCH (lịch, cuốn lịch để bàn); 來歷 LAI LỊCH (lai lịch, nguồn gốc xuất xứ, bối cảnh lai lịch); 歷代 LỊCH ĐẠI (các triều đại lịch sử, muôn đời qua).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 历 [U+5386 · LỊCH · lìxiǎn]: lịch sử; lịch.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “历险”