Tiếng Anh: factory, manufacturer, plant, maker
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “厂家”
Chữ XƯỞNG (厂, phồn thể: 廠): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 2 nét. Từ ghép HSK: 工厂 (CÔNG XƯỞNG: nhà máy, xí nghiệp, phân xưởng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 厂家 (XƯỞNG GIA) = 厂 (XƯỞNG: nhà máy, xưởng, căn bản 27) + 家 (GIA: nhà, gia đình) → nhà máy, xưởng sản xuất, nhà sản xuất. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 1 — ngân dài đều giọng ở tông cao (như nốt Sol) nhé! 🦊🎵

nhà máy, xưởng sản xuất, nhà sản xuất
Phồn thể: 廠家
Hán Việt: XƯỞNG GIA
Tiếng Anh: factory, manufacturer, plant, maker
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “厂家”
Chữ XƯỞNG (厂, phồn thể: 廠): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 2 nét. Từ ghép HSK: 工厂 (CÔNG XƯỞNG: nhà máy, xí nghiệp, phân xưởng).
Tập viết
Dùng trong câu
大科学工程总装集成团队与国内数十家高端工业制造厂家紧密协同,攻克了数千个关键超精密构件加工难题。
Đội ngũ tích hợp lắp ráp tổng thể công trình khoa học lớn đã hợp tác chặt chẽ cùng hàng chục xưởng sản xuất nhà máy nhà sản xuất chế tạo công nghiệp cao cấp trong nước, chinh phục hàng ngàn bài toán gia công cấu kiện siêu chính xác then chốt.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 厂家
Tấm lòng yêu nước thương dân và trân quý bức thư nhà hơn vạn lượng vàng.
Âm Hán Việt: QUỐC PHÁ SƠN HÀ TẠI, THÀNH XUÂN THẢO MỘC THÂM. CẢM THỜI HOA TIỄN LỆ, HẬN BIỆT ĐIỂU KINH TÂM. PHONG HỎA LIÊN TAM NGUYỆT, GIA THƯ ĐỂ VẠN KIM.
“Nước mất nhưng núi sông còn đó, thành xuân cỏ cây rậm rạp. Cảm thương thời cuộc hoa nhỏ lệ, hận nỗi chia ly chim kinh lòng. Khói lửa kéo dài ba tháng ròng, bức thư nhà đáng giá muôn vàng.”
Niềm vui hiếu khách nồng hậu khi có bạn hiền ghé thăm nhà.
Âm Hán Việt: HOA ĐƯỜNG BẤT TẰNG DUYÊN KHÁCH TẢO, BỒNG MÔN KIM THỦY VỊ QUÂN KHAI. BÀN TÔN THỊ VIỄN VÔ KIÊM VỊ, TÔN TỬU GIA BẦN CHỈ CỰU PHÔI.
“Lối hoa chưa từng vì khách mà quét, cửa cỏ hôm nay mới vì người mà mở. Chợ xa mâm cơm chẳng có nhiều món, nhà nghèo chén rượu chỉ có rượu cũ.”
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Sự biến thiên dâu bể của lịch sử qua hình ảnh chim én bay vào nhà dân thường.
Âm Hán Việt: CHU TƯỚC KIỀU BIÊN DÃ THẢO HOA, Ô Y HẠNG KHẨU TỊCH DƯƠNG TÀ. CỰU THỜI VƯƠNG TẠ ĐƯỜNG TIỀN YẾN, PHI NHẬP TẦM THƯỜNG BÁCH TÍNH GIA.
“Bên cầu Chu Tước hoa cỏ dại mọc đầy, đầu ngõ Ô Y bóng chiều tà chênh chếch. Chim én trước thềm nhà họ Vương, họ Tạ thuở xưa, nay bay vào nhà dân thường trăm họ.”
Dâu gia: hai gia đình thân nhau theo quan hệ hôn nhân bên trai bên gái.
“Ví chẳng phải dâu gia dâu giáo, đường mây sao khéo rủ rê nhau.”
Từ “厂家” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 厂 (U+5382) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xưởng đóng thuyền
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhà máy, xưởng; căn bản 27. Chữ XƯỞNG (厂, phồn thể: 廠): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 2 nét. Từ ghép HSK: 工厂 (CÔNG XƯỞNG: nhà máy, xí nghiệp, phân xưởng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 工廠 CÔNG XƯỞNG (nhà máy, xí nghiệp, phân xưởng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc XƯỞNG: nhà máy, xưởng; căn bản 27; thường gặp trong ngữ cảnh: 工廠 CÔNG XƯỞNG (nhà máy, xí nghiệp, phân xưởng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 廠 (XƯỞNG): nhà máy, xưởng; căn bản 27. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (工廠 CÔNG XƯỞNG (nhà máy, xí nghiệp, phân xưởng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Xưởng (廠): nhà máy, xưởng; căn bản 27.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 廠 (âm đọc XƯỞNG): nhà máy, xưởng; căn bản 27. Từ vựng thường đàm: 工廠 CÔNG XƯỞNG (nhà máy, xí nghiệp, phân xưởng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 廠 (âm chuẩn XƯỞNG): nhà máy, xưởng; căn bản 27.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc XƯỞNG (廠): nhà máy, xưởng; căn bản 27; từ ghép thông dụng: 工廠 CÔNG XƯỞNG (nhà máy, xí nghiệp, phân xưởng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 廠 [U+5382 · XƯỞNG · chǎngjiā]: nhà máy, xưởng; căn bản 27.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “厂家”