Tiếng Anh: in a flash, in the twinkling of an eye, split second
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “刹那”
Chữ SÁT (刹, phồn thể: 剎): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 刹那 (SÁT NA: trong chớp mắt, trong nháy mắt, sát-na), 刹车 (SÁT XA: phanh xe, đạp phanh; bộ phận phanh xe).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 刹那 (SÁT NA) = 刹 (SÁT: ngôi đền, đền thờ, tu viện) + 那 (NA: kia, đó) → trong chớp mắt, trong nháy mắt, sát-na. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "刹那" đọc là chà (thanh 4) + nà (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

trong chớp mắt, trong nháy mắt, sát-na
Phồn thể: 剎那
Hán Việt: SÁT NA
Tiếng Anh: in a flash, in the twinkling of an eye, split second
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “刹那”
Chữ SÁT (刹, phồn thể: 剎): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 刹那 (SÁT NA: trong chớp mắt, trong nháy mắt, sát-na), 刹车 (SÁT XA: phanh xe, đạp phanh; bộ phận phanh xe).
Tập viết
Dùng trong câu
长征五号运载火箭点火升空的刹那,橘红色的烈焰喷涌而出、地动山摇,壮美的火箭腾空而起直冲云霄。
Trong sát-na chớp mắt tên lửa đẩy Trường Chinh 5 điểm hỏa phóng lên không trung, ngọn lửa đỏ rực cuồn cuộn tuôn trào làm rung chuyển đất trời, cỗ tên lửa tráng lệ vút bay lên thẳng vào chín tầng mây.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 刹那
Tìm người giữa vạn đám đông, chợt ngoảnh đầu lại thấy người đứng nơi ánh đèn leo lét.
Âm Hán Việt: CHÚNG LÝ TẦM THA THIÊN BÁCH ĐỘ, MẠCH NHIÊN HỒI THỦ, NA NHÂN KHƯỚC TẠI, ĐĂNG HỎA LAN SAN XỨ.
“Giữa đám đông tìm người hàng trăm hàng ngàn bận, chợt ngoảnh đầu nhìn lại, người ấy lại đang đứng nơi ánh đèn thưa thớt lung linh.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “刹那” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 刹 (U+5239) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ngôi đền, đền thờ, tu viện. [Giản thể: 刹 ⇄ Phồn thể: 剎 · 刂 (Bộ ĐAO) (8 nét) · Pinyin: chà].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ngôi đền, đền thờ, tu viện. Chữ SÁT (刹, phồn thể: 剎): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 刹那 (SÁT NA: trong chớp mắt, trong nháy mắt, sát-na), 刹车 (SÁT XA: phanh xe, đạp phanh; bộ phận phanh xe). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 剎那 SÁT NA (trong chớp mắt, trong nháy mắt, sát-na); 剎車 SÁT XA (phanh xe, đạp phanh; bộ phận phanh xe).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SÁT: ngôi đền, đền thờ, tu viện; thường gặp trong ngữ cảnh: 剎那 SÁT NA (trong chớp mắt, trong nháy mắt, sát-na); 剎車 SÁT XA (phanh xe, đạp phanh; bộ phận phanh xe).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 剎 (SÁT): ngôi đền, đền thờ, tu viện. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (剎那 SÁT NA (trong chớp mắt, trong nháy mắt, sát-na); 剎車 SÁT XA (phanh xe, đạp phanh; bộ phận phanh xe)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sát (剎): ngôi đền, đền thờ, tu viện.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 剎 (âm đọc SÁT): ngôi đền, đền thờ, tu viện. Từ vựng thường đàm: 剎那 SÁT NA (trong chớp mắt, trong nháy mắt, sát-na); 剎車 SÁT XA (phanh xe, đạp phanh; bộ phận phanh xe).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 剎 (âm chuẩn SÁT): ngôi đền, đền thờ, tu viện.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SÁT (剎): ngôi đền, đền thờ, tu viện; từ ghép thông dụng: 剎那 SÁT NA (trong chớp mắt, trong nháy mắt, sát-na); 剎車 SÁT XA (phanh xe, đạp phanh; bộ phận phanh xe).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 剎 [U+5239 · SÁT · chà]: ngôi đền, đền thờ, tu viện.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “刹那”