Tiếng Anh: to make, to manufacture, to produce
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “制作”
Chữ CHẾ (制) là chữ hội ý, trong cổ văn bên trái vẽ một cành cây đang vươn cành lá xum xuê (nay biến đổi gần giống bộ NGƯU 牛 và bộ CÂN 巾), bên phải là bộ ĐAO (刂 - con dao). Dùng dao sắc để cắt tỉa, đẽo gọt những cành cây mọc thừa sao cho vào khuôn khổ tạo nên nghĩa gốc là cắt gọt, chế tác và tiết chế. Từ đó, chữ CHẾ (制) phát triển thành nghĩa CHẾ TẠO ra sản phẩm mới và thiết lập các quy tắc, CHẾ ĐỘ để quản lý xã hội trật tự.
Bên phải lưỡi ĐAO cắt tỉa, Bên trái cành cây uốn tỉa gọn gàng. Chữ CHẾ quy định rõ ràng, Chế tạo chuẩn mực vững vàng kỷ cương.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 制作 (CHẾ TÁC) = 制 (CHẾ: chế tạo, quy định, chế độ) + 作 (TÁC: làm, lao động, công việc) → chế tác, sản xuất, làm ra. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "制作" đọc là zhì (thanh 4) + zuò (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

chế tác, sản xuất, làm ra
Phồn thể: 制作
Hán Việt: CHẾ TÁC
Tiếng Anh: to make, to manufacture, to produce
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “制作”
Chữ CHẾ (制) là chữ hội ý, trong cổ văn bên trái vẽ một cành cây đang vươn cành lá xum xuê (nay biến đổi gần giống bộ NGƯU 牛 và bộ CÂN 巾), bên phải là bộ ĐAO (刂 - con dao). Dùng dao sắc để cắt tỉa, đẽo gọt những cành cây mọc thừa sao cho vào khuôn khổ tạo nên nghĩa gốc là cắt gọt, chế tác và tiết chế. Từ đó, chữ CHẾ (制) phát triển thành nghĩa CHẾ TẠO ra sản phẩm mới và thiết lập các quy tắc, CHẾ ĐỘ để quản lý xã hội trật tự.
Bên phải lưỡi ĐAO cắt tỉa, Bên trái cành cây uốn tỉa gọn gàng. Chữ CHẾ quy định rõ ràng, Chế tạo chuẩn mực vững vàng kỷ cương.
Tập viết
Dùng trong câu
妈妈正在厨房制作美味的生日蛋糕。
Mẹ đang làm chiếc bánh sinh nhật ngon tuyệt trong bếp.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 制作
Khung cảnh mùa thu hùng vĩ bên dòng Trường Giang bất tận.
Âm Hán Việt: VÔ BIÊN LẠC MỘC TIÊU TIÊU HẠ, BẤT TẬN TRƯỜNG GIANG CỔN CỔN LAI. VẠN LÝ BI THU THƯỜNG TÁC KHÁCH, BÁCH NIÊN ĐA BỆNH ĐỘC ĐĂNG ĐÀI.
“Lá rừng vô biên xào xạc rơi xuống, dòng Trường Giang bất tận cuồn cuộn chảy về. Muôn dặm buồn thu thường làm khách lạ, trăm năm nhiều bệnh một mình bước lên đài cao.”
Tâm huyết sáng tác văn chương: Từng trang chữ đều thấm đẫm nỗi niềm nhân thế.
Âm Hán Việt: MÃN CHỈ HOANG ĐƯỜNG NGÔN, NHẤT BẢ TÂN TOAN LỆ. ĐÔ VÂN TÁC GIẢ SI, THÙY GIẢI KỲ TRUNG VỊ?
“Đầy trang giấy những lời tưởng chừng hoang đường, mà ẩn chứa cả vốc lệ chua xót. Đều bảo kẻ viết sách là si ngốc, ai thấu hiểu được hương vị sâu xa ở bên trong?”
Cánh hoa rơi chẳng phải vô tình, mà hóa thành bùn đất nuôi dưỡng mùa hoa xuân năm tới.
Âm Hán Việt: HẠO ĐÃNG LY SẦU BẠCH NHẬT TÀ, NGÂM TIÊN ĐÔNG CHỈ TỨC THIÊN NHA. LẠC HỒNG BẤT THỊ VÔ TÌNH VẬT, HÓA TÁC XUÂN NÊ CÀNH HỘ HOA.
“Nỗi sầu chia ly mênh mang dưới bóng chiều tà, roi ngựa trỏ về đông đã là chân trời xa thẳm. Cánh hoa rụng chẳng phải là vật vô tình, mà hóa thành bùn xuân để chở che cho hoa mới.”
Từ “制作” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 制 (U+5236) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Chế tạo, quy định, chế độ, kiểm soát. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 制 · 牛 (Bộ NGƯU) (8 nét) · Pinyin: zhì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Chế tạo, quy định, chế độ, kiểm soát. Chữ CHẾ (制) là chữ hội ý, trong cổ văn bên trái vẽ một cành cây đang vươn cành lá xum xuê (nay biến đổi gần giống bộ NGƯU 牛 và bộ CÂN 巾), bên phải là bộ ĐAO (刂 - con dao). Dùng dao sắc để cắt tỉa, đẽo gọt những cành cây mọc thừa sao cho vào khuôn khổ tạo nên nghĩa gốc là cắt gọt, chế tác và tiết chế. Từ đó, chữ CHẾ (制) phát triển thành nghĩa CHẾ TẠO ra sản phẩm mới và thiết lập các quy tắc, CHẾ ĐỘ để quản lý xã hội trật tự. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 限制 HẠN CHẾ (hạn chế, giới hạn); 製造 CHẾ TẠO (chế tạo, sản xuất, tạo ra); 複製 PHỨC CHẾ (sao chép, nhân bản, copy); 控制 KHỐNG CHẾ (kiểm soát, khống chế, điều khiển); 制定 CHẾ ĐỊNH (lập ra, ban hành, hoạch định (kế hoạch, luật)); 制度 CHẾ ĐỘ (chế độ, thể chế, quy chế).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHẾ: chế tạo, quy định, chế độ, kiểm soát; thường gặp trong ngữ cảnh: 限制 HẠN CHẾ (hạn chế, giới hạn); 製造 CHẾ TẠO (chế tạo, sản xuất, tạo ra); 複製 PHỨC CHẾ (sao chép, nhân bản, copy); 控制 KHỐNG CHẾ (kiểm soát, khống chế, điều khiển); 制定 CHẾ ĐỊNH (lập ra, ban hành, hoạch định (kế hoạch, luật)); 制度 CHẾ ĐỘ (chế độ, thể chế, quy chế).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 制 (CHẾ): Chế tạo, quy định, chế độ, kiểm soát. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (限制 HẠN CHẾ (hạn chế, giới hạn); 製造 CHẾ TẠO (chế tạo, sản xuất, tạo ra); 複製 PHỨC CHẾ (sao chép, nhân bản, copy); 控制 KHỐNG CHẾ (kiểm soát, khống chế, điều khiển); 制定 CHẾ ĐỊNH (lập ra, ban hành, hoạch định (kế hoạch, luật)); 制度 CHẾ ĐỘ (chế độ, thể chế, quy chế)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chế (制): Chế tạo, quy định, chế độ, kiểm soát.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 制 (âm đọc CHẾ): Chế tạo, quy định, chế độ, kiểm soát. Từ vựng thường đàm: 限制 HẠN CHẾ (hạn chế, giới hạn); 製造 CHẾ TẠO (chế tạo, sản xuất, tạo ra); 複製 PHỨC CHẾ (sao chép, nhân bản, copy); 控制 KHỐNG CHẾ (kiểm soát, khống chế, điều khiển); 制定 CHẾ ĐỊNH (lập ra, ban hành, hoạch định (kế hoạch, luật)); 制度 CHẾ ĐỘ (chế độ, thể chế, quy chế).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 制 (âm chuẩn CHẾ): Chế tạo, quy định, chế độ, kiểm soát.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHẾ (制): Chế tạo, quy định, chế độ, kiểm soát; từ ghép thông dụng: 限制 HẠN CHẾ (hạn chế, giới hạn); 製造 CHẾ TẠO (chế tạo, sản xuất, tạo ra); 複製 PHỨC CHẾ (sao chép, nhân bản, copy); 控制 KHỐNG CHẾ (kiểm soát, khống chế, điều khiển); 制定 CHẾ ĐỊNH (lập ra, ban hành, hoạch định (kế hoạch, luật)); 制度 CHẾ ĐỘ (chế độ, thể chế, quy chế).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 制 [U+5236 · CHẾ · zhì]: Chế tạo, quy định, chế độ, kiểm soát.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “制作”