Tiếng Anh: wisdom, intelligence, smart
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “智慧”
Chữ TRÍ (智) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt chữ Tri (知 - hiểu biết) lên trên bộ Nhật (日 - mặt trời). Người có Trí tuệ không chỉ tích lũy kiến thức mà trí não phải sáng tỏ như mặt trời ban trưa, dùng sự thấu suốt ấy để soi tỏ thiện ác, dẫn dắt hành vi ngay thẳng.
Biết nói đạo lý tỏ tường Đầu đội nhật nguyệt soi đường trí nhân. Trên TRI (知) dưới NHẬT (日) rạng ngời, Chữ TRÍ (智) sáng suốt hiểu đời thấu tâm.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 智慧 (TRÍ TUỆ) = 智 (TRÍ: trí tuệ, hiểu biết sâu sắc, sáng suốt nhìn rõ vạn vật) + 慧 (TUỆ: trí tuệ, thấu suốt giác ngộ, tâm trí sáng suốt quét sạch bụi trần) → trí tuệ, sự thông thái. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "智慧" đọc là zhì (thanh 4) + huì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

trí tuệ, sự thông thái
Phồn thể: 智慧
Hán Việt: TRÍ TUỆ
Tiếng Anh: wisdom, intelligence, smart
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “智慧”
Chữ TRÍ (智) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt chữ Tri (知 - hiểu biết) lên trên bộ Nhật (日 - mặt trời). Người có Trí tuệ không chỉ tích lũy kiến thức mà trí não phải sáng tỏ như mặt trời ban trưa, dùng sự thấu suốt ấy để soi tỏ thiện ác, dẫn dắt hành vi ngay thẳng.
Biết nói đạo lý tỏ tường Đầu đội nhật nguyệt soi đường trí nhân. Trên TRI (知) dưới NHẬT (日) rạng ngời, Chữ TRÍ (智) sáng suốt hiểu đời thấu tâm.
Tập viết
Dùng trong câu
构建人类命运共同体重大理念凝结着深厚的东方哲学智慧,为解决全球治理面临的百年变局难题贡献了中国方案。
Quan niệm trọng đại cùng xây dựng cộng đồng chung vận mệnh nhân loại kết tinh trí tuệ triết học phương Đông sâu sắc, đóng góp phương án Trung Hoa để giải quyết bài toán biến chuyển trăm năm của quản trị toàn cầu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 智慧
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “智慧” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 智 (U+667A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Trí tuệ, hiểu biết sâu sắc, sáng suốt nhìn rõ vạn vật. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 智 · 矢 (Bộ THỈ) (12 nét) · Pinyin: zhì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Trí tuệ, hiểu biết sâu sắc, sáng suốt nhìn rõ vạn vật. Chữ TRÍ (智) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt chữ Tri (知 - hiểu biết) lên trên bộ Nhật (日 - mặt trời). Người có Trí tuệ không chỉ tích lũy kiến thức mà trí não phải sáng tỏ như mặt trời ban trưa, dùng sự thấu suốt ấy để soi tỏ thiện ác, dẫn dắt hành vi ngay thẳng. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 智慧 TRÍ TUỆ (trí tuệ, sự thông thái); 機智 CƠ TRÍ (mưu trí, thông minh nhanh trí, tài trí ứng biến); 理智 LÝ TRÍ (lý trí, tỉnh táo sáng suốt; lý tính); 智力 TRÍ LỰC (trí tuệ, trí lực năng lực tư duy trí óc); 智能 TRÍ NĂNG (thông minh, trí tuệ nhân tạo thông minh hóa); 智商 TRÍ THƯƠNG (chỉ số IQ, chỉ số thông minh trí tuệ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRÍ: trí tuệ, hiểu biết sâu sắc, sáng suốt nhìn rõ vạn vật; thường gặp trong ngữ cảnh: 智慧 TRÍ TUỆ (trí tuệ, sự thông thái); 機智 CƠ TRÍ (mưu trí, thông minh nhanh trí, tài trí ứng biến); 理智 LÝ TRÍ (lý trí, tỉnh táo sáng suốt; lý tính); 智力 TRÍ LỰC (trí tuệ, trí lực năng lực tư duy trí óc); 智能 TRÍ NĂNG (thông minh, trí tuệ nhân tạo thông minh hóa); 智商 TRÍ THƯƠNG (chỉ số IQ, chỉ số thông minh trí tuệ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 智 (TRÍ): Trí tuệ, hiểu biết sâu sắc, sáng suốt nhìn rõ vạn vật. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (智慧 TRÍ TUỆ (trí tuệ, sự thông thái); 機智 CƠ TRÍ (mưu trí, thông minh nhanh trí, tài trí ứng biến); 理智 LÝ TRÍ (lý trí, tỉnh táo sáng suốt; lý tính); 智力 TRÍ LỰC (trí tuệ, trí lực năng lực tư duy trí óc); 智能 TRÍ NĂNG (thông minh, trí tuệ nhân tạo thông minh hóa); 智商 TRÍ THƯƠNG (chỉ số IQ, chỉ số thông minh trí tuệ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trí (智): Trí tuệ, hiểu biết sâu sắc, sáng suốt nhìn rõ vạn vật.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 智 (âm đọc TRÍ): Trí tuệ, hiểu biết sâu sắc, sáng suốt nhìn rõ vạn vật. Từ vựng thường đàm: 智慧 TRÍ TUỆ (trí tuệ, sự thông thái); 機智 CƠ TRÍ (mưu trí, thông minh nhanh trí, tài trí ứng biến); 理智 LÝ TRÍ (lý trí, tỉnh táo sáng suốt; lý tính); 智力 TRÍ LỰC (trí tuệ, trí lực năng lực tư duy trí óc); 智能 TRÍ NĂNG (thông minh, trí tuệ nhân tạo thông minh hóa); 智商 TRÍ THƯƠNG (chỉ số IQ, chỉ số thông minh trí tuệ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 智 (âm chuẩn TRÍ): Trí tuệ, hiểu biết sâu sắc, sáng suốt nhìn rõ vạn vật.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRÍ (智): Trí tuệ, hiểu biết sâu sắc, sáng suốt nhìn rõ vạn vật; từ ghép thông dụng: 智慧 TRÍ TUỆ (trí tuệ, sự thông thái); 機智 CƠ TRÍ (mưu trí, thông minh nhanh trí, tài trí ứng biến); 理智 LÝ TRÍ (lý trí, tỉnh táo sáng suốt; lý tính); 智力 TRÍ LỰC (trí tuệ, trí lực năng lực tư duy trí óc); 智能 TRÍ NĂNG (thông minh, trí tuệ nhân tạo thông minh hóa); 智商 TRÍ THƯƠNG (chỉ số IQ, chỉ số thông minh trí tuệ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 智 [U+667A · TRÍ · zhì]: Trí tuệ, hiểu biết sâu sắc, sáng suốt nhìn rõ vạn vật.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “智慧”