Tiếng Anh: system, institution, rules
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “制度”
Chữ CHẾ (制) là chữ hội ý, trong cổ văn bên trái vẽ một cành cây đang vươn cành lá xum xuê (nay biến đổi gần giống bộ NGƯU 牛 và bộ CÂN 巾), bên phải là bộ ĐAO (刂 - con dao). Dùng dao sắc để cắt tỉa, đẽo gọt những cành cây mọc thừa sao cho vào khuôn khổ tạo nên nghĩa gốc là cắt gọt, chế tác và tiết chế. Từ đó, chữ CHẾ (制) phát triển thành nghĩa CHẾ TẠO ra sản phẩm mới và thiết lập các quy tắc, CHẾ ĐỘ để quản lý xã hội trật tự.
Bên phải lưỡi ĐAO cắt tỉa, Bên trái cành cây uốn tỉa gọn gàng. Chữ CHẾ quy định rõ ràng, Chế tạo chuẩn mực vững vàng kỷ cương.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 制度 (CHẾ ĐỘ) = 制 (CHẾ: chế tạo, quy định, chế độ) + 度 (ĐỘ: trình độ, hệ thống, thái độ) → chế độ, thể chế, quy chế. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "制度" đọc là zhì (thanh 4) + dù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

chế độ, thể chế, quy chế
Phồn thể: 制度
Hán Việt: CHẾ ĐỘ
Tiếng Anh: system, institution, rules
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “制度”
Chữ CHẾ (制) là chữ hội ý, trong cổ văn bên trái vẽ một cành cây đang vươn cành lá xum xuê (nay biến đổi gần giống bộ NGƯU 牛 và bộ CÂN 巾), bên phải là bộ ĐAO (刂 - con dao). Dùng dao sắc để cắt tỉa, đẽo gọt những cành cây mọc thừa sao cho vào khuôn khổ tạo nên nghĩa gốc là cắt gọt, chế tác và tiết chế. Từ đó, chữ CHẾ (制) phát triển thành nghĩa CHẾ TẠO ra sản phẩm mới và thiết lập các quy tắc, CHẾ ĐỘ để quản lý xã hội trật tự.
Bên phải lưỡi ĐAO cắt tỉa, Bên trái cành cây uốn tỉa gọn gàng. Chữ CHẾ quy định rõ ràng, Chế tạo chuẩn mực vững vàng kỷ cương.
Tập viết
Dùng trong câu
中国特色社会主义制度具有强大的生命力和巨大的优越性,是战胜一切艰难险阻的根本制度保障。
Chế độ xã hội chủ nghĩa đặc sắc Trung Quốc sở hữu sức sống mãnh liệt và tính ưu việt to lớn, là sự bảo đảm thể chế căn bản để chiến thắng mọi ghềnh thác gian nan thử thách.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 制度
Tìm người giữa vạn đám đông, chợt ngoảnh đầu lại thấy người đứng nơi ánh đèn leo lét.
Âm Hán Việt: CHÚNG LÝ TẦM THA THIÊN BÁCH ĐỘ, MẠCH NHIÊN HỒI THỦ, NA NHÂN KHƯỚC TẠI, ĐĂNG HỎA LAN SAN XỨ.
“Giữa đám đông tìm người hàng trăm hàng ngàn bận, chợt ngoảnh đầu nhìn lại, người ấy lại đang đứng nơi ánh đèn thưa thớt lung linh.”
Quy luật vận hành của lịch sử và niềm vui tao nhã bên bầu rượu khi bạn cũ trùng phùng.
Âm Hán Việt: CỔN CỔN TRƯỜNG GIANG ĐÔNG THỆ THỦY, LÃNG HOA ĐÀO TẬN ANH HÙNG. THỊ PHI THÀNH BẠI CHUYỂN ĐẦU KHÔNG. THANH SƠN Y CỰU TẠI, KỶ ĐỘ TỊCH DƯƠNG HỒNG.
“Nước sông Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông, bọt sóng cuốn trôi hết bao bậc anh hùng. Đúng sai thành bại ngoảnh đầu lại đều thành hư không. Núi xanh vẫn còn đó như xưa, mấy độ bóng chiều tà đỏ thắm.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “制度” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 制 (U+5236) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Chế tạo, quy định, chế độ, kiểm soát. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 制 · 牛 (Bộ NGƯU) (8 nét) · Pinyin: zhì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Chế tạo, quy định, chế độ, kiểm soát. Chữ CHẾ (制) là chữ hội ý, trong cổ văn bên trái vẽ một cành cây đang vươn cành lá xum xuê (nay biến đổi gần giống bộ NGƯU 牛 và bộ CÂN 巾), bên phải là bộ ĐAO (刂 - con dao). Dùng dao sắc để cắt tỉa, đẽo gọt những cành cây mọc thừa sao cho vào khuôn khổ tạo nên nghĩa gốc là cắt gọt, chế tác và tiết chế. Từ đó, chữ CHẾ (制) phát triển thành nghĩa CHẾ TẠO ra sản phẩm mới và thiết lập các quy tắc, CHẾ ĐỘ để quản lý xã hội trật tự. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 限制 HẠN CHẾ (hạn chế, giới hạn); 製造 CHẾ TẠO (chế tạo, sản xuất, tạo ra); 複製 PHỨC CHẾ (sao chép, nhân bản, copy); 控制 KHỐNG CHẾ (kiểm soát, khống chế, điều khiển); 制定 CHẾ ĐỊNH (lập ra, ban hành, hoạch định (kế hoạch, luật)); 制度 CHẾ ĐỘ (chế độ, thể chế, quy chế).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHẾ: chế tạo, quy định, chế độ, kiểm soát; thường gặp trong ngữ cảnh: 限制 HẠN CHẾ (hạn chế, giới hạn); 製造 CHẾ TẠO (chế tạo, sản xuất, tạo ra); 複製 PHỨC CHẾ (sao chép, nhân bản, copy); 控制 KHỐNG CHẾ (kiểm soát, khống chế, điều khiển); 制定 CHẾ ĐỊNH (lập ra, ban hành, hoạch định (kế hoạch, luật)); 制度 CHẾ ĐỘ (chế độ, thể chế, quy chế).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 制 (CHẾ): Chế tạo, quy định, chế độ, kiểm soát. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (限制 HẠN CHẾ (hạn chế, giới hạn); 製造 CHẾ TẠO (chế tạo, sản xuất, tạo ra); 複製 PHỨC CHẾ (sao chép, nhân bản, copy); 控制 KHỐNG CHẾ (kiểm soát, khống chế, điều khiển); 制定 CHẾ ĐỊNH (lập ra, ban hành, hoạch định (kế hoạch, luật)); 制度 CHẾ ĐỘ (chế độ, thể chế, quy chế)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chế (制): Chế tạo, quy định, chế độ, kiểm soát.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 制 (âm đọc CHẾ): Chế tạo, quy định, chế độ, kiểm soát. Từ vựng thường đàm: 限制 HẠN CHẾ (hạn chế, giới hạn); 製造 CHẾ TẠO (chế tạo, sản xuất, tạo ra); 複製 PHỨC CHẾ (sao chép, nhân bản, copy); 控制 KHỐNG CHẾ (kiểm soát, khống chế, điều khiển); 制定 CHẾ ĐỊNH (lập ra, ban hành, hoạch định (kế hoạch, luật)); 制度 CHẾ ĐỘ (chế độ, thể chế, quy chế).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 制 (âm chuẩn CHẾ): Chế tạo, quy định, chế độ, kiểm soát.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHẾ (制): Chế tạo, quy định, chế độ, kiểm soát; từ ghép thông dụng: 限制 HẠN CHẾ (hạn chế, giới hạn); 製造 CHẾ TẠO (chế tạo, sản xuất, tạo ra); 複製 PHỨC CHẾ (sao chép, nhân bản, copy); 控制 KHỐNG CHẾ (kiểm soát, khống chế, điều khiển); 制定 CHẾ ĐỊNH (lập ra, ban hành, hoạch định (kế hoạch, luật)); 制度 CHẾ ĐỘ (chế độ, thể chế, quy chế).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 制 [U+5236 · CHẾ · zhì]: Chế tạo, quy định, chế độ, kiểm soát.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “制度”