Tiếng Anh: within one's power, to the best of one's ability
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “力所能及”
Chữ LỰC (力): thuộc bộ LỰC (力), gồm 2 nét. Từ ghép HSK: 努力 (NỖ LỰC: nỗ lực, cố gắng, chăm chỉ), 力气 (LỰC KHÍ: sức lực, sức mạnh), 能力 (NĂNG LỰC: năng lực, khả năng), 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 力所能及 (LỰC SỞ NĂNG CẬP) = 力 (LỰC: quyền lực, năng lực, ảnh hưởng) + 所 (SỞ: ngôi, tòa (trường học, viện)) + 能 (NĂNG: có thể) + 及 (CẬP: đạt tới, theo kịp, kịp lúc) → trong khả năng có thể làm được, sức mình có thể làm. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "力所能及" đọc là lì (thanh 4) + suǒ (thanh 3) + néng (thanh 2) + jí (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

trong khả năng có thể làm được, sức mình có thể làm
Phồn thể: 力所能及
Hán Việt: LỰC SỞ NĂNG CẬP
Tiếng Anh: within one's power, to the best of one's ability
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “力所能及”
Chữ LỰC (力): thuộc bộ LỰC (力), gồm 2 nét. Từ ghép HSK: 努力 (NỖ LỰC: nỗ lực, cố gắng, chăm chỉ), 力气 (LỰC KHÍ: sức lực, sức mạnh), 能力 (NĂNG LỰC: năng lực, khả năng), 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)).
Tập viết
Dùng trong câu
中国在致力于自身发展的同时,始终尽力向广大发展中国家提供力所能及的人道主义与绿色发展技术援助。
Trung Quốc trong khi nỗ lực cho sự phát triển của bản thân luôn luôn dốc sức cung cấp sự viện trợ kỹ thuật phát triển xanh và viện trợ nhân đạo trong khả năng có thể làm được cho đông đảo các nước đang phát triển.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 力所能及
Sự tận tụy, thủy chung son sắt đến hơi thở cuối cùng.
Âm Hán Việt: TƯƠNG KIẾN THỜI NAN BIỆT DỊCH NAN, ĐÔNG PHONG VÔ LỰC BÁCH HOA TÀN. XUÂN TÀM ĐÁO TỬ TY PHƯƠNG TẬN, LẠP CỰ THÀNH HÔI LỆ THỦY CAN.
“Gặp nhau đã khó mà chia biệt càng khó hơn, gió đông không sức trăm hoa tàn phai. Con tằm mùa xuân đến thác tơ mới hết, ngọn nến cháy thành tro giọt lệ mới khô.”
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Tình bạn tri kỷ sâu nặng hơn cả đầm nước nghìn thước.
Âm Hán Việt: LÝ BẠCH THỪA CHU TƯƠNG DỤC HÀNH, HỐT VĂN NGẠN THƯỢNG ĐẠP CA THANH. ĐÀO HOA ĐÀM THỦY THÂM THIÊN XÍCH, BẤT CẬP UÔNG LUÂN TỐNG NGÃ TÌNH.
“Lý Bạch lên thuyền sắp sửa đi, chợt nghe trên bờ tiếng giậm chân hát tiễn. Nước đầm Đào Hoa sâu ngàn thước, chẳng bằng tình Uông Luân tiễn ta.”
Từ “力所能及” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 力 (U+529B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quyền lực, năng lực, ảnh hưởng; Khang Hy cấp tiến 19. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 力 · 力 (Bộ LỰC) (2 nét) · Pinyin: lì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
quyền lực, năng lực, ảnh hưởng; Khang Hy cấp tiến 19. Chữ LỰC (力): thuộc bộ LỰC (力), gồm 2 nét. Từ ghép HSK: 努力 (NỖ LỰC: nỗ lực, cố gắng, chăm chỉ), 力气 (LỰC KHÍ: sức lực, sức mạnh), 能力 (NĂNG LỰC: năng lực, khả năng), 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 努力 NỖ LỰC (nỗ lực, cố gắng, chăm chỉ); 力氣 LỰC KHÍ (sức lực, sức mạnh); 能力 NĂNG LỰC (năng lực, khả năng); 巧克力 XẢO KHẮC LỰC (sô-cô-la (chocolate)); 壓力 ÁP LỰC (áp lực, sức ép); 盡力 TẬN LỰC (hết sức, dốc toàn lực, tận lực).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LỰC: quyền lực, năng lực, ảnh hưởng; khang hy cấp tiến 19; thường gặp trong ngữ cảnh: 努力 NỖ LỰC (nỗ lực, cố gắng, chăm chỉ); 力氣 LỰC KHÍ (sức lực, sức mạnh); 能力 NĂNG LỰC (năng lực, khả năng); 巧克力 XẢO KHẮC LỰC (sô-cô-la (chocolate)); 壓力 ÁP LỰC (áp lực, sức ép); 盡力 TẬN LỰC (hết sức, dốc toàn lực, tận lực).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 力 (LỰC): quyền lực, năng lực, ảnh hưởng; Khang Hy cấp tiến 19. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (努力 NỖ LỰC (nỗ lực, cố gắng, chăm chỉ); 力氣 LỰC KHÍ (sức lực, sức mạnh); 能力 NĂNG LỰC (năng lực, khả năng); 巧克力 XẢO KHẮC LỰC (sô-cô-la (chocolate)); 壓力 ÁP LỰC (áp lực, sức ép); 盡力 TẬN LỰC (hết sức, dốc toàn lực, tận lực)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lực (力): quyền lực, năng lực, ảnh hưởng; Khang Hy cấp tiến 19.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 力 (âm đọc LỰC): quyền lực, năng lực, ảnh hưởng; Khang Hy cấp tiến 19. Từ vựng thường đàm: 努力 NỖ LỰC (nỗ lực, cố gắng, chăm chỉ); 力氣 LỰC KHÍ (sức lực, sức mạnh); 能力 NĂNG LỰC (năng lực, khả năng); 巧克力 XẢO KHẮC LỰC (sô-cô-la (chocolate)); 壓力 ÁP LỰC (áp lực, sức ép); 盡力 TẬN LỰC (hết sức, dốc toàn lực, tận lực).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 力 (âm chuẩn LỰC): quyền lực, năng lực, ảnh hưởng; Khang Hy cấp tiến 19.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LỰC (力): quyền lực, năng lực, ảnh hưởng; Khang Hy cấp tiến 19; từ ghép thông dụng: 努力 NỖ LỰC (nỗ lực, cố gắng, chăm chỉ); 力氣 LỰC KHÍ (sức lực, sức mạnh); 能力 NĂNG LỰC (năng lực, khả năng); 巧克力 XẢO KHẮC LỰC (sô-cô-la (chocolate)); 壓力 ÁP LỰC (áp lực, sức ép); 盡力 TẬN LỰC (hết sức, dốc toàn lực, tận lực).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 力 [U+529B · LỰC · lì]: quyền lực, năng lực, ảnh hưởng; Khang Hy cấp tiến 19.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “力所能及”