Tiếng Anh: to innovate, innovation, innovative
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “创新”
Chữ SÁNG (创, phồn thể 創) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ THƯƠNG (仓/倉 - kho tàng) ở bên trái biểu âm và bộ ĐAO (刂 - con dao) ở bên phải biểu ý. Nghĩa gốc ban đầu của chữ khi đọc là THƯƠNG là vết cắt do dao kiếm gây ra; về sau khi đọc là SÁNG, chữ mang ý nghĩa dùng lưỡi đao khai mở kho tàng, phá vỡ khuôn mẫu cũ để tạo lập cái mới chưa từng có. Tinh thần của chữ SÁNG (创) khích lệ con người dám tiên phong khám phá, sáng tạo và kiến tạo nên những giá trị vĩ đại.
Kho THƯƠNG (仓) mở lối tiên phong, Lưỡi ĐAO (刂) chạm khắc kỳ công tuyệt vời. SÁNG (创) tạo mở hướng tương lai, Dựng xây nghiệp lớn rạng ngời non sông.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 创新 (SÁNG TÂN) = 创 (SÁNG: sáng tạo, khởi đầu, mở mang) + 新 (TÂN: mới) → đổi mới sáng tạo. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "创新" đọc là chuàng (thanh 4) + xīn (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

đổi mới sáng tạo; sự đổi mới
Phồn thể: 創新
Hán Việt: SÁNG TÂN
Tiếng Anh: to innovate, innovation, innovative
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “创新”
Chữ SÁNG (创, phồn thể 創) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ THƯƠNG (仓/倉 - kho tàng) ở bên trái biểu âm và bộ ĐAO (刂 - con dao) ở bên phải biểu ý. Nghĩa gốc ban đầu của chữ khi đọc là THƯƠNG là vết cắt do dao kiếm gây ra; về sau khi đọc là SÁNG, chữ mang ý nghĩa dùng lưỡi đao khai mở kho tàng, phá vỡ khuôn mẫu cũ để tạo lập cái mới chưa từng có. Tinh thần của chữ SÁNG (创) khích lệ con người dám tiên phong khám phá, sáng tạo và kiến tạo nên những giá trị vĩ đại.
Kho THƯƠNG (仓) mở lối tiên phong, Lưỡi ĐAO (刂) chạm khắc kỳ công tuyệt vời. SÁNG (创) tạo mở hướng tương lai, Dựng xây nghiệp lớn rạng ngời non sông.
Tập viết
Dùng trong câu
坚持创新在我国现代化建设全局中的核心地位,把科技自立自强作为国家发展的战略支撑。
Kiên trì đặt đổi mới sáng tạo vào vị trí hạt nhân trong toàn cục công cuộc xây dựng hiện đại hóa của nước ta, lấy tự chủ tự cường khoa học công nghệ làm trụ cột chiến lược cho sự phát triển của đất nước.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 创新
Bức tranh thủy mặc thanh tịnh của núi rừng sau cơn mưa thu.
Âm Hán Việt: KHÔNG SƠN TÂN VŨ HẬU, THIÊN KHÍ VÃN LAI THU. MINH NGUYỆT TÙNG GIAN CHIẾU, THANH TUYỀN THẠCH THƯỢNG LƯU.
“Núi vắng sau cơn mưa mới tạnh, tiết trời chiều buông thấm đượm sắc thu. Trăng sáng chiếu qua kẽ thông già, suối trong chảy róc rách trên mặt đá.”
Sự gắn kết biện chứng giữa việc học và việc suy ngẫm tư duy.
Âm Hán Việt: ÔN CỐ NHI TRI TÂN, KHẢ DĨ VI SƯ HĨ. HỌC NHI BẤT TƯ TẮC VÕNG, TƯ NHI BẤT HỌC TẮC ĐÃI.
“Ôn lại điều cũ mà hiểu thêm được điều mới, ấy là có thể làm thầy vậy. Học mà không suy nghĩ thì mờ mịt, suy nghĩ mà không học thì hoang mang nguy khốn.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “创新” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 创 (U+521B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sáng lập
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Sáng tạo, khởi đầu, mở mang; vết thương. Chữ SÁNG (创, phồn thể 創) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ THƯƠNG (仓/倉 - kho tàng) ở bên trái biểu âm và bộ ĐAO (刂 - con dao) ở bên phải biểu ý. Nghĩa gốc ban đầu của chữ khi đọc là THƯƠNG là vết cắt do dao kiếm gây ra; về sau khi đọc là SÁNG, chữ mang ý nghĩa dùng lưỡi đao khai mở kho tàng, phá vỡ khuôn mẫu cũ để tạo lập cái mới chưa từng có. Tinh thần của chữ SÁNG (创) khích lệ con người dám tiên phong khám phá, sáng tạo và kiến tạo nên những giá trị vĩ đại. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 創造 SÁNG TẠO (sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo); 創立 SÁNG LẬP (sáng lập, thành lập, xây dựng nên (lý luận, trường phái)); 創新 SÁNG TÂN (đổi mới sáng tạo; sự đổi mới); 創業 SÁNG NGHIỆP (khởi nghiệp, lập nghiệp, dựng nghiệp); 創作 SÁNG TÁC (sáng tác, tác phẩm sáng tạo); 開創 KHAI SÁNG (Mở đầu, sáng lập).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SÁNG: sáng tạo, khởi đầu, mở mang; vết thương; thường gặp trong ngữ cảnh: 創造 SÁNG TẠO (sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo); 創立 SÁNG LẬP (sáng lập, thành lập, xây dựng nên (lý luận, trường phái)); 創新 SÁNG TÂN (đổi mới sáng tạo; sự đổi mới); 創業 SÁNG NGHIỆP (khởi nghiệp, lập nghiệp, dựng nghiệp); 創作 SÁNG TÁC (sáng tác, tác phẩm sáng tạo); 開創 KHAI SÁNG (Mở đầu, sáng lập).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 創 (SÁNG): Sáng tạo, khởi đầu, mở mang; vết thương. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (創造 SÁNG TẠO (sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo); 創立 SÁNG LẬP (sáng lập, thành lập, xây dựng nên (lý luận, trường phái)); 創新 SÁNG TÂN (đổi mới sáng tạo; sự đổi mới); 創業 SÁNG NGHIỆP (khởi nghiệp, lập nghiệp, dựng nghiệp); 創作 SÁNG TÁC (sáng tác, tác phẩm sáng tạo); 開創 KHAI SÁNG (Mở đầu, sáng lập)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sáng (創): Sáng tạo, khởi đầu, mở mang; vết thương.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 創 (âm đọc SÁNG): Sáng tạo, khởi đầu, mở mang; vết thương. Từ vựng thường đàm: 創造 SÁNG TẠO (sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo); 創立 SÁNG LẬP (sáng lập, thành lập, xây dựng nên (lý luận, trường phái)); 創新 SÁNG TÂN (đổi mới sáng tạo; sự đổi mới); 創業 SÁNG NGHIỆP (khởi nghiệp, lập nghiệp, dựng nghiệp); 創作 SÁNG TÁC (sáng tác, tác phẩm sáng tạo); 開創 KHAI SÁNG (Mở đầu, sáng lập).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 創 (âm chuẩn SÁNG): Sáng tạo, khởi đầu, mở mang; vết thương.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
tiếng sang sảng
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 創 [U+521B · SÁNG · chuàng]: Sáng tạo, khởi đầu, mở mang; vết thương.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “创新”