Tiếng Anh: to start an enterprise, entrepreneurship
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “创业”
Chữ SÁNG (创, phồn thể 創) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ THƯƠNG (仓/倉 - kho tàng) ở bên trái biểu âm và bộ ĐAO (刂 - con dao) ở bên phải biểu ý. Nghĩa gốc ban đầu của chữ khi đọc là THƯƠNG là vết cắt do dao kiếm gây ra; về sau khi đọc là SÁNG, chữ mang ý nghĩa dùng lưỡi đao khai mở kho tàng, phá vỡ khuôn mẫu cũ để tạo lập cái mới chưa từng có. Tinh thần của chữ SÁNG (创) khích lệ con người dám tiên phong khám phá, sáng tạo và kiến tạo nên những giá trị vĩ đại.
Kho THƯƠNG (仓) mở lối tiên phong, Lưỡi ĐAO (刂) chạm khắc kỳ công tuyệt vời. SÁNG (创) tạo mở hướng tương lai, Dựng xây nghiệp lớn rạng ngời non sông.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 创业 (SÁNG NGHIỆP) = 创 (SÁNG: sáng tạo, khởi đầu, mở mang) + 业 (NGHIỆP: nghề nghiệp, kinh doanh, gB gốc 111) → khởi nghiệp, lập nghiệp, dựng nghiệp. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "创业" đọc là chuàng (thanh 4) + yè (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

khởi nghiệp, lập nghiệp, dựng nghiệp
Phồn thể: 創業
Hán Việt: SÁNG NGHIỆP
Tiếng Anh: to start an enterprise, entrepreneurship
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “创业”
Chữ SÁNG (创, phồn thể 創) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ THƯƠNG (仓/倉 - kho tàng) ở bên trái biểu âm và bộ ĐAO (刂 - con dao) ở bên phải biểu ý. Nghĩa gốc ban đầu của chữ khi đọc là THƯƠNG là vết cắt do dao kiếm gây ra; về sau khi đọc là SÁNG, chữ mang ý nghĩa dùng lưỡi đao khai mở kho tàng, phá vỡ khuôn mẫu cũ để tạo lập cái mới chưa từng có. Tinh thần của chữ SÁNG (创) khích lệ con người dám tiên phong khám phá, sáng tạo và kiến tạo nên những giá trị vĩ đại.
Kho THƯƠNG (仓) mở lối tiên phong, Lưỡi ĐAO (刂) chạm khắc kỳ công tuyệt vời. SÁNG (创) tạo mở hướng tương lai, Dựng xây nghiệp lớn rạng ngời non sông.
Tập viết
Dùng trong câu
国家出台系列税收减免与普惠金融扶持举措,全面激发广大青年科技人才敢为人先的创业创新活力。
Nhà nước ban hành hàng loạt chính sách giảm thuế và hỗ trợ tài chính bao trùm, khơi dậy toàn diện sức sống khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo dám nghĩ dám làm của đông đảo nhân tài khoa học công nghệ trẻ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 创业
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “创业” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 创 (U+521B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sáng lập
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Sáng tạo, khởi đầu, mở mang; vết thương. Chữ SÁNG (创, phồn thể 創) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ THƯƠNG (仓/倉 - kho tàng) ở bên trái biểu âm và bộ ĐAO (刂 - con dao) ở bên phải biểu ý. Nghĩa gốc ban đầu của chữ khi đọc là THƯƠNG là vết cắt do dao kiếm gây ra; về sau khi đọc là SÁNG, chữ mang ý nghĩa dùng lưỡi đao khai mở kho tàng, phá vỡ khuôn mẫu cũ để tạo lập cái mới chưa từng có. Tinh thần của chữ SÁNG (创) khích lệ con người dám tiên phong khám phá, sáng tạo và kiến tạo nên những giá trị vĩ đại. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 創造 SÁNG TẠO (sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo); 創立 SÁNG LẬP (sáng lập, thành lập, xây dựng nên (lý luận, trường phái)); 創新 SÁNG TÂN (đổi mới sáng tạo; sự đổi mới); 創業 SÁNG NGHIỆP (khởi nghiệp, lập nghiệp, dựng nghiệp); 創作 SÁNG TÁC (sáng tác, tác phẩm sáng tạo); 開創 KHAI SÁNG (Mở đầu, sáng lập).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SÁNG: sáng tạo, khởi đầu, mở mang; vết thương; thường gặp trong ngữ cảnh: 創造 SÁNG TẠO (sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo); 創立 SÁNG LẬP (sáng lập, thành lập, xây dựng nên (lý luận, trường phái)); 創新 SÁNG TÂN (đổi mới sáng tạo; sự đổi mới); 創業 SÁNG NGHIỆP (khởi nghiệp, lập nghiệp, dựng nghiệp); 創作 SÁNG TÁC (sáng tác, tác phẩm sáng tạo); 開創 KHAI SÁNG (Mở đầu, sáng lập).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 創 (SÁNG): Sáng tạo, khởi đầu, mở mang; vết thương. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (創造 SÁNG TẠO (sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo); 創立 SÁNG LẬP (sáng lập, thành lập, xây dựng nên (lý luận, trường phái)); 創新 SÁNG TÂN (đổi mới sáng tạo; sự đổi mới); 創業 SÁNG NGHIỆP (khởi nghiệp, lập nghiệp, dựng nghiệp); 創作 SÁNG TÁC (sáng tác, tác phẩm sáng tạo); 開創 KHAI SÁNG (Mở đầu, sáng lập)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sáng (創): Sáng tạo, khởi đầu, mở mang; vết thương.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 創 (âm đọc SÁNG): Sáng tạo, khởi đầu, mở mang; vết thương. Từ vựng thường đàm: 創造 SÁNG TẠO (sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo); 創立 SÁNG LẬP (sáng lập, thành lập, xây dựng nên (lý luận, trường phái)); 創新 SÁNG TÂN (đổi mới sáng tạo; sự đổi mới); 創業 SÁNG NGHIỆP (khởi nghiệp, lập nghiệp, dựng nghiệp); 創作 SÁNG TÁC (sáng tác, tác phẩm sáng tạo); 開創 KHAI SÁNG (Mở đầu, sáng lập).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 創 (âm chuẩn SÁNG): Sáng tạo, khởi đầu, mở mang; vết thương.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
tiếng sang sảng
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 創 [U+521B · SÁNG · chuàng]: Sáng tạo, khởi đầu, mở mang; vết thương.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “创业”