Tiếng Anh: to cover, to comprise, to encompass, to include
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “涵盖”
Chữ HÀM (涵): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 凵 (KHẢM) + 乛 (ẤT) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 内涵 (NỘI HÀM: nội hàm, chiều sâu ý nghĩa, giá trị chiều sâu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 涵盖 [HÀM CÁI] gồm 涵 (HÀM) + 盖 (CÁI) → nghĩa tiếng Việt: "bao hàm, bao quát trải rộng khắp các mặt". 🦊
Phát âm "涵盖" [hángài — thanh 2 (35)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

bao hàm, bao quát trải rộng khắp các mặt
Phồn thể: 涵蓋
Hán Việt: HÀM CÁI
Tiếng Anh: to cover, to comprise, to encompass, to include
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “涵盖”
Chữ HÀM (涵): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 凵 (KHẢM) + 乛 (ẤT) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 内涵 (NỘI HÀM: nội hàm, chiều sâu ý nghĩa, giá trị chiều sâu).
Tập viết
Dùng trong câu
国家重大科技战略发展规划涵盖了量子科技、深空深海、人工智能与生命健康等全部面向世界科技前沿的重点战略领域。
Quy hoạch phát triển chiến lược khoa học công nghệ trọng đại quốc gia đã bao quát bao hàm trải rộng toàn bộ các lĩnh vực chiến lược trọng điểm hướng tới mũi nhọn khoa học công nghệ thế giới như sức khỏe sinh mệnh, trí tuệ nhân tạo, biển sâu không gian sâu và công nghệ lượng tử.

Câu 1/1
Từ “涵盖” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 涵 (U+6DB5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ngâm, ướt; chịu đựng, khoan dung. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 涵 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (11 nét) · Pinyin: hángài].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ngâm, ướt; chịu đựng, khoan dung. Chữ HÀM (涵): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 凵 (KHẢM) + 乛 (ẤT) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 内涵 (NỘI HÀM: nội hàm, chiều sâu ý nghĩa, giá trị chiều sâu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 內涵 NỘI HÀM (nội hàm, chiều sâu ý nghĩa, giá trị chiều sâu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HÀM: ngâm, ướt; chịu đựng, khoan dung; thường gặp trong ngữ cảnh: 內涵 NỘI HÀM (nội hàm, chiều sâu ý nghĩa, giá trị chiều sâu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 涵 (HÀM): ngâm, ướt; chịu đựng, khoan dung. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (內涵 NỘI HÀM (nội hàm, chiều sâu ý nghĩa, giá trị chiều sâu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hàm (涵): ngâm, ướt; chịu đựng, khoan dung.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 涵 (âm đọc HÀM): ngâm, ướt; chịu đựng, khoan dung. Từ vựng thường đàm: 內涵 NỘI HÀM (nội hàm, chiều sâu ý nghĩa, giá trị chiều sâu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 涵 (âm chuẩn HÀM): ngâm, ướt; chịu đựng, khoan dung.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HÀM (涵): ngâm, ướt; chịu đựng, khoan dung; từ ghép thông dụng: 內涵 NỘI HÀM (nội hàm, chiều sâu ý nghĩa, giá trị chiều sâu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 涵 [U+6DB5 · HÀM · hángài]: ngâm, ướt; chịu đựng, khoan dung.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “涵盖”