Tiếng Anh: to make do with, passable, to gather together
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “凑合”
Chữ THẤU (凑, phồn thể: 湊): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 凑合 (THẤU HỢP: tạm bợ, chắp vá, tàm tạm cho qua).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 凑合 (THẤU HỢP) = 凑 (THẤU: ghép lại với nhau, lắp ráp) + 合 (HỢP: hợp lại, gộp chung, vừa vặn) → tạm bợ, chắp vá, tàm tạm cho qua. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "凑合" đọc là còu (thanh 4) + he (thanh nhẹ). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tạm bợ, chắp vá, tàm tạm cho qua
Phồn thể: 湊合
Hán Việt: THẤU HỢP
Tiếng Anh: to make do with, passable, to gather together
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “凑合”
Chữ THẤU (凑, phồn thể: 湊): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 凑合 (THẤU HỢP: tạm bợ, chắp vá, tàm tạm cho qua).
Tập viết
Dùng trong câu
大国工匠在产品质量上始终精益求精、追求极致,绝不在任何微小的工艺公差上马虎应付或将就凑合。
Những người thợ cả đại đức của đất nước trên phương diện chất lượng sản phẩm luôn luôn tinh ích cầu tinh, theo đuổi sự hoàn hảo tột cùng, tuyệt đối không bao giờ làm qua loa đại khái hay tạm bợ đối phó với bất kỳ sai số kỹ thuật vi mô nào.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 凑合
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Mở đầu thiên anh hùng ca lịch sử: Thế cuộc thiên hạ tan rồi lại hợp, hợp rồi lại tan.
Âm Hán Việt: THOẠI THUYẾT THIÊN HẠ ĐẠI THẾ, PHÂN CỬU TẤT HỢP, HỢP CỬU TẤT PHÂN.
“Nói về đại thế trong thiên hạ, chia cắt lâu ngày ắt phải hợp nhất, hợp nhất lâu ngày ắt lại phân chia.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “凑合” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 凑 (U+51D1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ghép lại với nhau, lắp ráp. [Giản thể: 凑 ⇄ Phồn thể: 湊 · 冫 (Bộ BĂNG) (11 nét) · Pinyin: còu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ghép lại với nhau, lắp ráp. Chữ THẤU (凑, phồn thể: 湊): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 凑合 (THẤU HỢP: tạm bợ, chắp vá, tàm tạm cho qua). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 湊合 THẤU HỢP (tạm bợ, chắp vá, tàm tạm cho qua).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
tấu (gom lại; gặp may)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 湊 (THẤU): ghép lại với nhau, lắp ráp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (湊合 THẤU HỢP (tạm bợ, chắp vá, tàm tạm cho qua)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thấu (湊): ghép lại với nhau, lắp ráp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 湊 (âm đọc THẤU): ghép lại với nhau, lắp ráp. Từ vựng thường đàm: 湊合 THẤU HỢP (tạm bợ, chắp vá, tàm tạm cho qua).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 湊 (âm chuẩn THẤU): ghép lại với nhau, lắp ráp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THẤU (湊): ghép lại với nhau, lắp ráp; từ ghép thông dụng: 湊合 THẤU HỢP (tạm bợ, chắp vá, tàm tạm cho qua).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 湊 [U+51D1 · THẤU · còu]: ghép lại với nhau, lắp ráp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “凑合”