Tiếng Anh: grievance, injustice, wrong
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “冤”
Chữ OAN (冤): thuộc bộ MỊCH (冖), gồm 10 nét (8 nét phụ). Từ ghép HSK: 冤枉 (OAN UỔNG: oan uổng, hàm oan; lãng phí oan uổng (tiền của)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “冤”
💡 冤 (âm Hán Việt: OAN) → "than phiền, bất công, sai trái". 🦊
Phát âm "冤" [yuān — thanh 1 (55)]: tròn môi giữ nguyên khẩu hình đến cuối âm. 🦊

than phiền, bất công, sai trái
Phồn thể: 冤
Hán Việt: OAN
Tiếng Anh: grievance, injustice, wrong
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “冤”
Chữ OAN (冤): thuộc bộ MỊCH (冖), gồm 10 nét (8 nét phụ). Từ ghép HSK: 冤枉 (OAN UỔNG: oan uổng, hàm oan; lãng phí oan uổng (tiền của)).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “冤”
Dùng trong câu
冤枉
Từ ghép chứa chữ 冤: “冤枉” (OAN UỔNG — oan uổng, hàm oan; lãng phí oan uổng (tiền của)).

Câu 1/1
Từ “冤” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 冤 (U+51A4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
than phiền, bất công, sai trái. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 冤 · 冖 (Bộ MỊCH) (10 nét) · Pinyin: yuān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
than phiền, bất công, sai trái. Chữ OAN (冤): thuộc bộ MỊCH (冖), gồm 10 nét (8 nét phụ). Từ ghép HSK: 冤枉 (OAN UỔNG: oan uổng, hàm oan; lãng phí oan uổng (tiền của)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 冤枉 OAN UỔNG (oan uổng, hàm oan; lãng phí oan uổng (tiền của)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc OAN: than phiền, bất công, sai trái; thường gặp trong ngữ cảnh: 冤枉 OAN UỔNG (oan uổng, hàm oan; lãng phí oan uổng (tiền của)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 冤 (OAN): than phiền, bất công, sai trái. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (冤枉 OAN UỔNG (oan uổng, hàm oan; lãng phí oan uổng (tiền của))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Oan (冤): than phiền, bất công, sai trái.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 冤 (âm đọc OAN): than phiền, bất công, sai trái. Từ vựng thường đàm: 冤枉 OAN UỔNG (oan uổng, hàm oan; lãng phí oan uổng (tiền của)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 冤 (âm chuẩn OAN): than phiền, bất công, sai trái.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc OAN (冤): than phiền, bất công, sai trái; từ ghép thông dụng: 冤枉 OAN UỔNG (oan uổng, hàm oan; lãng phí oan uổng (tiền của)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 冤 [U+51A4 · OAN · yuān]: than phiền, bất công, sai trái.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “冤”