Tiếng Anh: volume, book, booklet, copy (classifier)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “册”
Chữ SÁCH (册) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn mô tả hình ảnh những thanh thẻ tre, thẻ gỗ dài ngắn được xếp song song ngay ngắn và dùng hai sợi dây da bện ngang để buộc kết lại thành một tập. Trước khi phát minh ra giấy, người xưa khắc hoặc viết chữ lên các thẻ tre này để lưu giữ điển tịch, sắc lệnh và sử sách. Do đó, chữ SÁCH (册) mang nghĩa gốc là cuốn sách, quyển sổ, đồng thời là lượng từ chỉ tập sách, biểu trưng cho kho tàng tri thức và văn hiến nhân loại.
Thẻ tre dài ngắn xếp hàng, Dây da buộc ngang dọc ngang vuông tròn. SÁCH (册) xưa lưu giữ lời vàng, Mở trang sử quý rạng ngời ngàn sau.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “册”
💡 册 (âm Hán Việt: SÁCH) → "quyển, cuốn, tập (sách)". 🦊
Phát âm "册" [cè — thanh 4 (51)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

quyển, cuốn, tập (sách); sổ sách
Phồn thể: 冊
Hán Việt: SÁCH
Tiếng Anh: volume, book, booklet, copy (classifier)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “册”
Chữ SÁCH (册) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn mô tả hình ảnh những thanh thẻ tre, thẻ gỗ dài ngắn được xếp song song ngay ngắn và dùng hai sợi dây da bện ngang để buộc kết lại thành một tập. Trước khi phát minh ra giấy, người xưa khắc hoặc viết chữ lên các thẻ tre này để lưu giữ điển tịch, sắc lệnh và sử sách. Do đó, chữ SÁCH (册) mang nghĩa gốc là cuốn sách, quyển sổ, đồng thời là lượng từ chỉ tập sách, biểu trưng cho kho tàng tri thức và văn hiến nhân loại.
Thẻ tre dài ngắn xếp hàng, Dây da buộc ngang dọc ngang vuông tròn. SÁCH (册) xưa lưu giữ lời vàng, Mở trang sử quý rạng ngời ngàn sau.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “册”
Dùng trong câu
国家图书馆古籍善本库中珍藏着数千册明清时期的手抄孤本文献。
Trong kho sách cổ quý hiếm của Thư viện Quốc gia đang bảo tồn trân quý hàng nghìn tập tài liệu bản thảo chép tay độc bản từ thời Minh - Thanh.

Câu 1/1
Từ “册” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 册 (U+518C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quyển, cuốn, tập (sách); sổ sách. [Giản thể: 册 ⇄ Phồn thể: 冊 · 矢 (THỈ) (5 nét) · Pinyin: cè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
quyển, cuốn, tập (sách); sổ sách. Chữ SÁCH (册) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn mô tả hình ảnh những thanh thẻ tre, thẻ gỗ dài ngắn được xếp song song ngay ngắn và dùng hai sợi dây da bện ngang để buộc kết lại thành một tập. Trước khi phát minh ra giấy, người xưa khắc hoặc viết chữ lên các thẻ tre này để lưu giữ điển tịch, sắc lệnh và sử sách. Do đó, chữ SÁCH (册) mang nghĩa gốc là cuốn sách, quyển sổ, đồng thời là lượng từ chỉ tập sách, biểu trưng cho kho tàng tri thức và văn hiến nhân loại. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 註冊 CHÚ SÁCH (đăng ký, đăng ký bản quyền/tài khoản/thành lập); 冊命 SÁCH MỆNH (Sắc mệnh); 手冊 THỦ SÁCH (Sổ tay, cẩm nang).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SÁCH: quyển, cuốn, tập (sách); sổ sách; thường gặp trong ngữ cảnh: 註冊 CHÚ SÁCH (đăng ký, đăng ký bản quyền/tài khoản/thành lập); 冊命 SÁCH MỆNH (Sắc mệnh); 手冊 THỦ SÁCH (Sổ tay, cẩm nang).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 冊 (SÁCH): quyển, cuốn, tập (sách); sổ sách. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (註冊 CHÚ SÁCH (đăng ký, đăng ký bản quyền/tài khoản/thành lập); 冊命 SÁCH MỆNH (Sắc mệnh); 手冊 THỦ SÁCH (Sổ tay, cẩm nang)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sách (冊): quyển, cuốn, tập (sách); sổ sách.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 冊 (âm đọc SÁCH): quyển, cuốn, tập (sách); sổ sách. Từ vựng thường đàm: 註冊 CHÚ SÁCH (đăng ký, đăng ký bản quyền/tài khoản/thành lập); 冊命 SÁCH MỆNH (Sắc mệnh); 手冊 THỦ SÁCH (Sổ tay, cẩm nang).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 冊 (âm chuẩn SÁCH): quyển, cuốn, tập (sách); sổ sách.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SÁCH (冊): quyển, cuốn, tập (sách); sổ sách; từ ghép thông dụng: 註冊 CHÚ SÁCH (đăng ký, đăng ký bản quyền/tài khoản/thành lập); 冊命 SÁCH MỆNH (Sắc mệnh); 手冊 THỦ SÁCH (Sổ tay, cẩm nang).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 冊 [U+518C · SÁCH · cè]: quyển, cuốn, tập (sách); sổ sách.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “册”