Tiếng Anh: inland, mainland China, the interior
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “内地”
Chữ NỘI (内) là chữ hội ý, từ Giáp cốt văn đến Khải thư đều gồm bộ QUYNH (冂 - khung cửa, không gian bao quanh) và chữ NHẬP (入 - bước vào). Hình ảnh bước qua khung cửa để tiến vào gian phòng khép kín diễn tả trực quan khái niệm "bên trong", đối lập với "bên ngoài" (外). Trong văn hóa phương Đông, chữ NỘI còn hướng con người về việc tu dưỡng nội tâm và vun đắp sự hòa thuận từ trong gia đình.
Khung QUYNH mái nhà bao quanh, Chữ NHẬP bước vào an lành bên trong. Chữ NỘI sâu thẳm cõi lòng, Giữ tâm thanh tịnh mới thông việc đời.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 内地 (NỘI ĐỊA) = 内 (NỘI: bên trong, nội bộ, trong vòng) + 地 (ĐỊA: một cách, (trợ từ nối trạng ngữ với động từ: 慢慢地走)) → đại lục, nội địa, phần đất liền. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

đại lục, nội địa, phần đất liền
Phồn thể: 內地
Hán Việt: NỘI ĐỊA
Tiếng Anh: inland, mainland China, the interior
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “内地”
Chữ NỘI (内) là chữ hội ý, từ Giáp cốt văn đến Khải thư đều gồm bộ QUYNH (冂 - khung cửa, không gian bao quanh) và chữ NHẬP (入 - bước vào). Hình ảnh bước qua khung cửa để tiến vào gian phòng khép kín diễn tả trực quan khái niệm "bên trong", đối lập với "bên ngoài" (外). Trong văn hóa phương Đông, chữ NỘI còn hướng con người về việc tu dưỡng nội tâm và vun đắp sự hòa thuận từ trong gia đình.
Khung QUYNH mái nhà bao quanh, Chữ NHẬP bước vào an lành bên trong. Chữ NỘI sâu thẳm cõi lòng, Giữ tâm thanh tịnh mới thông việc đời.
Tập viết
Dùng trong câu
国家全面深化内地与港澳科技创新合作,支持港澳顶尖科研团队深度参与国家重大前沿科技基础设施建设。
Nhà nước đi sâu toàn diện hợp tác đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ giữa đại lục nội địa với Hồng Kông và Ma-cao, hỗ trợ các đội ngũ nghiên cứu khoa học hàng đầu của Hồng Kông và Ma-cao tham gia sâu sắc vào việc xây dựng cơ sở hạ tầng khoa học công nghệ tiên phong trọng đại quốc gia.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 内地
Chân trời góc bể có bạn tri kỷ thì xa cách ngàn trùng cũng gần như hàng xóm.
Âm Hán Việt: HẢI NỘI TỒN TRI KỶ, THIÊN NHA NHƯỢC TỶ LÂN. VÔ VI TẠI KỲ LỘ, NHI NỮ CỘNG TRIÊM CÂN.
“Trong bốn biển chỉ cần có người tri kỷ, dù ở tận chân trời cũng gần gũi như láng giềng. Đừng ở nơi ngã rẽ chia tay mà khóc ướt khăn như đôi trẻ.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Đồ gốm sứ, hình tròn dẹt, cạn lòng, (thường dùng đựng thức ăn).
“Dọn lưng cơm với một quả cà. Chén nước mắm, lưng rau, đĩa muối.”
Thầy địa lý xem đất cát.
Thầy địa lý xem đất cát.
“Mặc áo địa, dận giày tàu, đủng đỉnh coi xem ra dáng kẻ.”
Từ “内地” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 内 (U+5185) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bên trong, nội bộ, trong vòng. [Giản thể: 内 ⇄ Phồn thể: 內 · 冂 (Bộ QUYNH) (4 nét) · Pinyin: nèidì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bên trong, nội bộ, trong vòng. Chữ NỘI (内) là chữ hội ý, từ Giáp cốt văn đến Khải thư đều gồm bộ QUYNH (冂 - khung cửa, không gian bao quanh) và chữ NHẬP (入 - bước vào). Hình ảnh bước qua khung cửa để tiến vào gian phòng khép kín diễn tả trực quan khái niệm "bên trong", đối lập với "bên ngoài" (外). Trong văn hóa phương Đông, chữ NỘI còn hướng con người về việc tu dưỡng nội tâm và vun đắp sự hòa thuận từ trong gia đình. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 內容 NỘI DUNG (nội dung); 內科 NỘI KHOA (khoa nội, nội khoa); 內涵 NỘI HÀM (nội hàm, chiều sâu ý nghĩa, giá trị chiều sâu); 內幕 NỘI MẠC (nội tình, chuyện thâm cung bí sử phía sau); 內在 NỘI TẠI (nội tại, bên trong, bản chất nội hàm bên trong); 對內 ĐỐI NỘI (Đối nội).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NỘI: bên trong, nội bộ, trong vòng; thường gặp trong ngữ cảnh: 內容 NỘI DUNG (nội dung); 內科 NỘI KHOA (khoa nội, nội khoa); 內涵 NỘI HÀM (nội hàm, chiều sâu ý nghĩa, giá trị chiều sâu); 內幕 NỘI MẠC (nội tình, chuyện thâm cung bí sử phía sau); 內在 NỘI TẠI (nội tại, bên trong, bản chất nội hàm bên trong); 對內 ĐỐI NỘI (Đối nội).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 內 (NỘI): bên trong, nội bộ, trong vòng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (內容 NỘI DUNG (nội dung); 內科 NỘI KHOA (khoa nội, nội khoa); 內涵 NỘI HÀM (nội hàm, chiều sâu ý nghĩa, giá trị chiều sâu); 內幕 NỘI MẠC (nội tình, chuyện thâm cung bí sử phía sau); 內在 NỘI TẠI (nội tại, bên trong, bản chất nội hàm bên trong); 對內 ĐỐI NỘI (Đối nội)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nội (內): bên trong, nội bộ, trong vòng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 內 (âm đọc NỘI): bên trong, nội bộ, trong vòng. Từ vựng thường đàm: 內容 NỘI DUNG (nội dung); 內科 NỘI KHOA (khoa nội, nội khoa); 內涵 NỘI HÀM (nội hàm, chiều sâu ý nghĩa, giá trị chiều sâu); 內幕 NỘI MẠC (nội tình, chuyện thâm cung bí sử phía sau); 內在 NỘI TẠI (nội tại, bên trong, bản chất nội hàm bên trong); 對內 ĐỐI NỘI (Đối nội).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 內 (âm chuẩn NỘI): bên trong, nội bộ, trong vòng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NỘI (內): bên trong, nội bộ, trong vòng; từ ghép thông dụng: 內容 NỘI DUNG (nội dung); 內科 NỘI KHOA (khoa nội, nội khoa); 內涵 NỘI HÀM (nội hàm, chiều sâu ý nghĩa, giá trị chiều sâu); 內幕 NỘI MẠC (nội tình, chuyện thâm cung bí sử phía sau); 內在 NỘI TẠI (nội tại, bên trong, bản chất nội hàm bên trong); 對內 ĐỐI NỘI (Đối nội).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 內 [U+5185 · NỘI · nèidì]: bên trong, nội bộ, trong vòng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “内地”