Tiếng Anh: to turn off, to shut down, to switch off
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “关掉”
Chữ QUAN (关) là chữ hội ý (giản thể từ chữ 關), vốn vẽ hình ảnh hai cánh cổng lớn có thanh then cài ngang ở chính giữa để khóa chặt cửa. Từ hành động cài then đóng cửa, chữ mở rộng nghĩa thành đóng khép hay tắt thiết bị điện (tắt đèn, đóng cửa), cũng như chỉ các cửa ải trọng yếu nơi biên cương. Vì thanh then nối liền hai cánh cửa với nhau, chữ QUAN còn biểu thị sự gắn kết, liên hệ và lòng quan tâm.
Trên đầu hai chấm song song, Dưới thêm chữ THIÊN cài trong cửa nhà. QUAN là đóng cửa, tắt đèn, Quan tâm gắn bó nghĩa tình bền lâu.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 关掉 [QUAN ĐIỆU] gồm 关 (QUAN) + 掉 (ĐIỆU) → nghĩa tiếng Việt: "tắt đi, đóng ngắt ngắt kết nối". 🦊
Phát âm "关掉" [guāndiào — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

tắt đi, đóng ngắt ngắt kết nối
Phồn thể: 關掉
Hán Việt: QUAN ĐIỆU
Tiếng Anh: to turn off, to shut down, to switch off
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “关掉”
Chữ QUAN (关) là chữ hội ý (giản thể từ chữ 關), vốn vẽ hình ảnh hai cánh cổng lớn có thanh then cài ngang ở chính giữa để khóa chặt cửa. Từ hành động cài then đóng cửa, chữ mở rộng nghĩa thành đóng khép hay tắt thiết bị điện (tắt đèn, đóng cửa), cũng như chỉ các cửa ải trọng yếu nơi biên cương. Vì thanh then nối liền hai cánh cửa với nhau, chữ QUAN còn biểu thị sự gắn kết, liên hệ và lòng quan tâm.
Trên đầu hai chấm song song, Dưới thêm chữ THIÊN cài trong cửa nhà. QUAN là đóng cửa, tắt đèn, Quan tâm gắn bó nghĩa tình bền lâu.
Tập viết
Dùng trong câu
在大科学装置停机检修规范中,工程师严格按照安全标准流程逐级关掉超高压主电源与大功率微波发射源。
Trong quy phạm bảo dưỡng dừng máy của thiết bị khoa học lớn, các kỹ sư thực hiện nghiêm ngặt theo quy trình tiêu chuẩn an toàn từng bước đóng ngắt tắt đi nguồn phát sóng vi ba công suất lớn và nguồn điện chính siêu cao áp.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 关掉
Bài thơ mở đầu Kinh Thi ca ngợi vẻ đẹp dịu dàng của người thiếu nữ và tình yêu trong sáng.
Âm Hán Việt: QUAN QUAN THƯ CƯU, TẠI HÀ CHI CHÂU. YỂU ĐIỆU THỤC NỮ, QUÂN TỬ HẢO CẦU.
“Tiếng chim thư cưu hòa vang trên bãi bồi giữa dòng sông. Người thiếu nữ dịu dàng nết na, xứng đôi cùng bậc quân tử.”
Từ “关掉” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 关 (U+5173) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đóng, tắt (đèn/cửa); cửa ải. [Giản thể: 关 ⇄ Phồn thể: 關 · 丷 (Bộ BÁT) (6 nét) · Pinyin: guāndiào].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đóng, tắt (đèn/cửa); cửa ải. Chữ QUAN (关) là chữ hội ý (giản thể từ chữ 關), vốn vẽ hình ảnh hai cánh cổng lớn có thanh then cài ngang ở chính giữa để khóa chặt cửa. Từ hành động cài then đóng cửa, chữ mở rộng nghĩa thành đóng khép hay tắt thiết bị điện (tắt đèn, đóng cửa), cũng như chỉ các cửa ải trọng yếu nơi biên cương. Vì thanh then nối liền hai cánh cửa với nhau, chữ QUAN còn biểu thị sự gắn kết, liên hệ và lòng quan tâm. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 沒關係 MỘT QUAN HỆ (không sao, không có gì); 關系 QUAN HỆ (mối quan hệ); 關心 QUAN TÂM (quan tâm, chăm lo); 關于 QUAN VU (về, liên quan đến); 關鍵 QUAN KIỆN (then chốt, mấu chốt, chìa khóa); 關閉 QUAN BẾ (đóng, đóng cửa, tắt, khép lại).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc QUAN: đóng, tắt (đèn/cửa); cửa ải; thường gặp trong ngữ cảnh: 沒關係 MỘT QUAN HỆ (không sao, không có gì); 關系 QUAN HỆ (mối quan hệ); 關心 QUAN TÂM (quan tâm, chăm lo); 關于 QUAN VU (về, liên quan đến); 關鍵 QUAN KIỆN (then chốt, mấu chốt, chìa khóa); 關閉 QUAN BẾ (đóng, đóng cửa, tắt, khép lại).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 關 (QUAN): đóng, tắt (đèn/cửa); cửa ải. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (沒關係 MỘT QUAN HỆ (không sao, không có gì); 關系 QUAN HỆ (mối quan hệ); 關心 QUAN TÂM (quan tâm, chăm lo); 關于 QUAN VU (về, liên quan đến); 關鍵 QUAN KIỆN (then chốt, mấu chốt, chìa khóa); 關閉 QUAN BẾ (đóng, đóng cửa, tắt, khép lại)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quan (關): đóng, tắt (đèn/cửa); cửa ải.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 關 (âm đọc QUAN): đóng, tắt (đèn/cửa); cửa ải. Từ vựng thường đàm: 沒關係 MỘT QUAN HỆ (không sao, không có gì); 關系 QUAN HỆ (mối quan hệ); 關心 QUAN TÂM (quan tâm, chăm lo); 關于 QUAN VU (về, liên quan đến); 關鍵 QUAN KIỆN (then chốt, mấu chốt, chìa khóa); 關閉 QUAN BẾ (đóng, đóng cửa, tắt, khép lại).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 關 (âm chuẩn QUAN): đóng, tắt (đèn/cửa); cửa ải.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUAN (關): đóng, tắt (đèn/cửa); cửa ải; từ ghép thông dụng: 沒關係 MỘT QUAN HỆ (không sao, không có gì); 關系 QUAN HỆ (mối quan hệ); 關心 QUAN TÂM (quan tâm, chăm lo); 關于 QUAN VU (về, liên quan đến); 關鍵 QUAN KIỆN (then chốt, mấu chốt, chìa khóa); 關閉 QUAN BẾ (đóng, đóng cửa, tắt, khép lại).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 關 [U+5173 · QUAN · guāndiào]: đóng, tắt (đèn/cửa); cửa ải.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “关掉”