Tiếng Anh: monstrous, strange, bizarre, weird
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “怪异”
Chữ QUÁI (怪): thuộc bộ TÂM (心), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 又 (HỰU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 奇怪 (KỲ QUÁI: kỳ lạ, kỳ quái lạ lùng; lấy làm lạ), 怪不得 (QUÁI BẤT ĐẮC: thảo nào, hão nào, hèn chi; không trách được), 难怪 (NAN QUÁI: thảo nào, hèn chi; không trách được), 古怪 (CỔ QUÁI: kỳ quặc, quái dị, lập dị khó hiểu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 怪异 [QUÁI DỊ] gồm 怪 (QUÁI) + 异 (DỊ) → nghĩa tiếng Việt: "kỳ dị, kỳ quặc lạ thường quái đản". 🦊
Phát âm "怪异" [guàiyì — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

kỳ dị, kỳ quặc lạ thường quái đản
Phồn thể: 怪異
Hán Việt: QUÁI DỊ
Tiếng Anh: monstrous, strange, bizarre, weird
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “怪异”
Chữ QUÁI (怪): thuộc bộ TÂM (心), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 又 (HỰU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 奇怪 (KỲ QUÁI: kỳ lạ, kỳ quái lạ lùng; lấy làm lạ), 怪不得 (QUÁI BẤT ĐẮC: thảo nào, hão nào, hèn chi; không trách được), 难怪 (NAN QUÁI: thảo nào, hèn chi; không trách được), 古怪 (CỔ QUÁI: kỳ quặc, quái dị, lập dị khó hiểu).
Tập viết
Dùng trong câu
理论物理学家通过严密数理推导,成功解释了超导量子比特在超强磁场极端环境下表现出的看似怪异的反常霍尔效应物理跃迁。
Các nhà vật lý lý thuyết thông qua suy diễn toán lý chặt chẽ đã giải thích thành công sự chuyển mức vật lý hiệu ứng Hall dị thường xem chừng kỳ dị kỳ quặc lạ thường mà qubit lượng tử siêu dẫn thể hiện dưới môi trường cực đoan từ trường siêu mạnh.

Câu 1/1
Từ “怪异” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 怪 (U+602A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kỳ lạ, khác thường, đặc biệt. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 怪 · 忄 (Bộ TÂM ĐỨNG) (8 nét) · Pinyin: guàiyì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kỳ lạ, khác thường, đặc biệt. Chữ QUÁI (怪): thuộc bộ TÂM (心), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 又 (HỰU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 奇怪 (KỲ QUÁI: kỳ lạ, kỳ quái lạ lùng; lấy làm lạ), 怪不得 (QUÁI BẤT ĐẮC: thảo nào, hão nào, hèn chi; không trách được), 难怪 (NAN QUÁI: thảo nào, hèn chi; không trách được), 古怪 (CỔ QUÁI: kỳ quặc, quái dị, lập dị khó hiểu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 奇怪 KỲ QUÁI (kỳ lạ, kỳ quái lạ lùng; lấy làm lạ); 怪不得 QUÁI BẤT ĐẮC (thảo nào, hão nào, hèn chi; không trách được); 難怪 NAN QUÁI (thảo nào, hèn chi; không trách được); 古怪 CỔ QUÁI (kỳ quặc, quái dị, lập dị khó hiểu); 責怪 TRÁCH QUÁI (trách móc, quở trách đổ lỗi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc QUÁI: kỳ lạ, khác thường, đặc biệt; thường gặp trong ngữ cảnh: 奇怪 KỲ QUÁI (kỳ lạ, kỳ quái lạ lùng; lấy làm lạ); 怪不得 QUÁI BẤT ĐẮC (thảo nào, hão nào, hèn chi; không trách được); 難怪 NAN QUÁI (thảo nào, hèn chi; không trách được); 古怪 CỔ QUÁI (kỳ quặc, quái dị, lập dị khó hiểu); 責怪 TRÁCH QUÁI (trách móc, quở trách đổ lỗi).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 怪 (QUÁI): kỳ lạ, khác thường, đặc biệt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (奇怪 KỲ QUÁI (kỳ lạ, kỳ quái lạ lùng; lấy làm lạ); 怪不得 QUÁI BẤT ĐẮC (thảo nào, hão nào, hèn chi; không trách được); 難怪 NAN QUÁI (thảo nào, hèn chi; không trách được); 古怪 CỔ QUÁI (kỳ quặc, quái dị, lập dị khó hiểu); 責怪 TRÁCH QUÁI (trách móc, quở trách đổ lỗi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quái (怪): kỳ lạ, khác thường, đặc biệt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 怪 (âm đọc QUÁI): kỳ lạ, khác thường, đặc biệt. Từ vựng thường đàm: 奇怪 KỲ QUÁI (kỳ lạ, kỳ quái lạ lùng; lấy làm lạ); 怪不得 QUÁI BẤT ĐẮC (thảo nào, hão nào, hèn chi; không trách được); 難怪 NAN QUÁI (thảo nào, hèn chi; không trách được); 古怪 CỔ QUÁI (kỳ quặc, quái dị, lập dị khó hiểu); 責怪 TRÁCH QUÁI (trách móc, quở trách đổ lỗi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 怪 (âm chuẩn QUÁI): kỳ lạ, khác thường, đặc biệt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUÁI (怪): kỳ lạ, khác thường, đặc biệt; từ ghép thông dụng: 奇怪 KỲ QUÁI (kỳ lạ, kỳ quái lạ lùng; lấy làm lạ); 怪不得 QUÁI BẤT ĐẮC (thảo nào, hão nào, hèn chi; không trách được); 難怪 NAN QUÁI (thảo nào, hèn chi; không trách được); 古怪 CỔ QUÁI (kỳ quặc, quái dị, lập dị khó hiểu); 責怪 TRÁCH QUÁI (trách móc, quở trách đổ lỗi).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 怪 [U+602A · QUÁI · guàiyì]: kỳ lạ, khác thường, đặc biệt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “怪异”