Tiếng Anh: orchid; elegant, graceful
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “兰”
Chữ LAN (兰, phồn thể: 蘭): thuộc bộ BÁT (八), gồm 5 nét (3 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “兰”
💡 兰 (âm Hán Việt: LAN) → "Lan (Hoa phong lan vương giả, thanh tao, hương thơm quý phái kín đáo. Biểu tượng của người quân tử và thục nữ.).". 🦊
Phát âm "兰" [lán — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

Lan (Hoa phong lan vương giả, thanh tao, hương thơm quý phái kín đáo. Biểu tượng của người quân tử và thục nữ.).
Phồn thể: 蘭
Hán Việt: LAN
Tiếng Anh: orchid; elegant, graceful
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “兰”
Chữ LAN (兰, phồn thể: 蘭): thuộc bộ BÁT (八), gồm 5 nét (3 nét phụ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “兰”
Dùng trong câu
取名“兰”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Đặt tên là “Lan” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.

Câu 1/2
Từ “兰” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 兰 (U+5170) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
phong lan; thanh lịch, duyên dáng. [Giản thể: 兰 ⇄ Phồn thể: 蘭 · 艸 (5 nét) · Pinyin: lán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
phong lan; thanh lịch, duyên dáng. Chữ LAN (兰, phồn thể: 蘭): thuộc bộ BÁT (八), gồm 5 nét (3 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LAN: phong lan; thanh lịch, duyên dáng.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 蘭 (LAN): phong lan; thanh lịch, duyên dáng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lan (蘭): phong lan; thanh lịch, duyên dáng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 蘭 (âm đọc LAN): phong lan; thanh lịch, duyên dáng.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 蘭 (âm chuẩn LAN): phong lan; thanh lịch, duyên dáng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LAN (蘭): phong lan; thanh lịch, duyên dáng.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 蘭 [U+5170 · LAN · lán]: phong lan; thanh lịch, duyên dáng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “兰”