Tiếng Anh: oriole, green finch; Sylvia species (various)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “莺”
Chữ OANH (莺, phồn thể: 鶯): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét (7 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “莺”
💡 莺 (âm Hán Việt: OANH) → "Oanh (Chim hoàng oanh tiếng hót véo von mang mùa xuân và niềm vui rộn rã.).". 🦊
Phát âm "莺" [yīng — thanh 1 (55)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

Oanh (Chim hoàng oanh tiếng hót véo von mang mùa xuân và niềm vui rộn rã.).
Phồn thể: 鶯
Hán Việt: OANH
Tiếng Anh: oriole, green finch; Sylvia species (various)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “莺”
Chữ OANH (莺, phồn thể: 鶯): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét (7 nét phụ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “莺”
Dùng trong câu
取名“莺”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Đặt tên là “Oanh” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.

Câu 1/2
Từ “莺” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 莺 (U+83BA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chim vàng anh, chim sẻ xanh; Loài Sylvia (khác nhau). [Giản thể: 莺 ⇄ Phồn thể: 鶯 · 鳥 (10 nét) · Pinyin: yīng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chim vàng anh, chim sẻ xanh; Loài Sylvia (khác nhau). Chữ OANH (莺, phồn thể: 鶯): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét (7 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc OANH: chim vàng anh, chim sẻ xanh; Loài Sylvia (khác nhau).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 鶯 (OANH): chim vàng anh, chim sẻ xanh; Loài Sylvia (khác nhau). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Oanh (鶯): chim vàng anh, chim sẻ xanh; Loài Sylvia (khác nhau).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 鶯 (âm đọc OANH): chim vàng anh, chim sẻ xanh; Loài Sylvia (khác nhau).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 鶯 (âm chuẩn OANH): chim vàng anh, chim sẻ xanh; Loài Sylvia (khác nhau).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc OANH (鶯): chim vàng anh, chim sẻ xanh; Loài Sylvia (khác nhau).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 鶯 [U+83BA · OANH · yīng]: chim vàng anh, chim sẻ xanh; Loài Sylvia (khác nhau).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “莺”