Tiếng Anh: proud, haughty, overbearing; steam, vapor; Kangxi radical 84
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “傲气”
Chữ NGẠO (傲): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 12 nét (11 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 骄傲 (KIÊU NGẠO: kiêu ngạo, tự hào).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 傲气 [NGẠO KHÍ] gồm 傲 (NGẠO) + 气 (KHÍ) → nghĩa tiếng Việt: "傲 (NGẠO): kiêu ngạo, kiêu ngạo, hống hách". 🦊
Phát âm "傲气": 傲 ào (thanh 4 (51)) → 气 qì (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

傲 (NGẠO): kiêu ngạo, kiêu ngạo, hống hách; 气 (KHÍ): Không khí, sinh khí, hơi thở nuôi dưỡng vạn vật
Phồn thể: 傲氣
Hán Việt: NGẠO KHÍ
Tiếng Anh: proud, haughty, overbearing; steam, vapor; Kangxi radical 84
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “傲气”
Chữ NGẠO (傲): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 12 nét (11 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 骄傲 (KIÊU NGẠO: kiêu ngạo, tự hào).
Tập viết
Dùng trong câu
傲气(相关词:骄傲)
Cụm từ “傲气” (NGẠO KHÍ) — 傲 (NGẠO): kiêu ngạo, kiêu ngạo, hống hách; 气 (KHÍ): Không khí, sinh khí, hơi thở nuôi dưỡng vạn vật; từ liên hệ: 骄傲 (KIÊU NGẠO: kiêu ngạo, tự hào).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 傲气
Bức tranh thủy mặc thanh tịnh của núi rừng sau cơn mưa thu.
Âm Hán Việt: KHÔNG SƠN TÂN VŨ HẬU, THIÊN KHÍ VÃN LAI THU. MINH NGUYỆT TÙNG GIAN CHIẾU, THANH TUYỀN THẠCH THƯỢNG LƯU.
“Núi vắng sau cơn mưa mới tạnh, tiết trời chiều buông thấm đượm sắc thu. Trăng sáng chiếu qua kẽ thông già, suối trong chảy róc rách trên mặt đá.”
Từ “傲气” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 傲 (U+50B2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kiêu ngạo, kiêu ngạo, hống hách. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 傲 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (12 nét) · Pinyin: ào].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kiêu ngạo, kiêu ngạo, hống hách. Chữ NGẠO (傲): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 12 nét (11 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 骄傲 (KIÊU NGẠO: kiêu ngạo, tự hào). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 驕傲 KIÊU NGẠO (kiêu ngạo, tự hào).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGẠO: kiêu ngạo, kiêu ngạo, hống hách; thường gặp trong ngữ cảnh: 驕傲 KIÊU NGẠO (kiêu ngạo, tự hào).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 傲 (NGẠO): kiêu ngạo, kiêu ngạo, hống hách. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (驕傲 KIÊU NGẠO (kiêu ngạo, tự hào)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ngạo (傲): kiêu ngạo, kiêu ngạo, hống hách.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 傲 (âm đọc NGẠO): kiêu ngạo, kiêu ngạo, hống hách. Từ vựng thường đàm: 驕傲 KIÊU NGẠO (kiêu ngạo, tự hào).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 傲 (âm chuẩn NGẠO): kiêu ngạo, kiêu ngạo, hống hách.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGẠO (傲): kiêu ngạo, kiêu ngạo, hống hách; từ ghép thông dụng: 驕傲 KIÊU NGẠO (kiêu ngạo, tự hào).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 傲 [U+50B2 · NGẠO · ào]: kiêu ngạo, kiêu ngạo, hống hách.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “傲气”