Tiếng Anh: to repair, to mend, to build, to study, to cultivate; path, road, street; method, way; courtyard, yard, court; school
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “修道院”
Chữ TU (修): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 夂 (TRĨ) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 修改 (TU CẢI: sửa đổi, chỉnh sửa, tu chỉnh), 维修 (DUY TU: bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị), 修复 (TU PHỤC: phục hồi, tu bổ phục chế (môi trường, di tích)), 修建 (TU KIẾN: xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 修道院 [TU ĐẠO VIỆN] gồm 修 (TU) + 道 (ĐẠO) + 院 (VIỆN) → nghĩa tiếng Việt: "修 (TU): sửa chữa, tu sửa". 🦊
Phát âm "修道院": 修 xiū (thanh 1 (55)) → 道 dào (thanh 4 (51)) → 院 yuàn (thanh 4 (51)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

修 (TU): sửa chữa, tu sửa; 道 (ĐẠO): Con đường, đạo lý, chân lý vũ trụ càn khôn và sự tự giác ngộ.; 院 (VIỆN): Sân trong, khuôn viên có tường bao
Phồn thể: 修道院
Hán Việt: TU ĐẠO VIỆN
Tiếng Anh: to repair, to mend, to build, to study, to cultivate; path, road, street; method, way; courtyard, yard, court; school
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “修道院”
Chữ TU (修): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 夂 (TRĨ) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 修改 (TU CẢI: sửa đổi, chỉnh sửa, tu chỉnh), 维修 (DUY TU: bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị), 修复 (TU PHỤC: phục hồi, tu bổ phục chế (môi trường, di tích)), 修建 (TU KIẾN: xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)).
Tập viết
Dùng trong câu
修道院(相关词:修改)
Cụm từ “修道院” (TU ĐẠO VIỆN) — 修 (TU): sửa chữa, tu sửa; 道 (ĐẠO): Con đường, đạo lý, chân lý vũ trụ càn khôn và sự tự giác ngộ.; 院 (VIỆN): Sân trong, khuôn viên có tường bao; từ liên hệ: 修改 (TU CẢI: sửa đổi, chỉnh sửa, tu chỉnh).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 修道院
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Vẻ đẹp trong trẻo của thuở ban đầu khi hai người mới gặp gỡ.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH NHƯỢC CHỈ NHƯ SƠ KIẾN, HÀ SỰ THU PHONG BI HỌA PHIẾN. ĐẲNG NHÀN BIẾN KHƯỚC CỐ NHÂN TÂM, KHƯỚC ĐẠO CỐ NHÂN TÂM DỊ BIẾN.
“Đời người nếu mãi vẹn nguyên như thuở mới gặp nhau, thì đâu có chuyện quạt vẽ buồn tủi trước gió thu. Dễ dàng thay lòng đổi dạ, lại trách lòng người cũ sao dễ đổi thay.”
Như 𨄹 dạo
“Hài [giày] thong thả dạo khắp sơn xuyên.”
Như 𨄹 dạo
“Thân nhàn dạo khắp tây đông. Đường tới mười thu khỏi bụi hồng.”
Lẽ tự nhiên, lề lối ứng xử ở đời.
Lẽ tự nhiên, lề lối ứng xử ở đời.
“Phải đạo tôi thời lỗi đạo con.”
Từ “修道院” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 修 (U+4FEE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sửa chữa, tu sửa; xây dựng; học, tu dưỡng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 修 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (9 nét) · Pinyin: xiū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sửa chữa, tu sửa; xây dựng; học, tu dưỡng. Chữ TU (修): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 夂 (TRĨ) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 修改 (TU CẢI: sửa đổi, chỉnh sửa, tu chỉnh), 维修 (DUY TU: bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị), 修复 (TU PHỤC: phục hồi, tu bổ phục chế (môi trường, di tích)), 修建 (TU KIẾN: xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 修改 TU CẢI (sửa đổi, chỉnh sửa, tu chỉnh); 維修 DUY TU (bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị); 修復 TU PHỤC (phục hồi, tu bổ phục chế (môi trường, di tích)); 修建 TU KIẾN (xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)); 修理 TU LÝ (sửa chữa, bảo dưỡng tu sửa máy móc).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TU: sửa chữa, tu sửa; xây dựng; học, tu dưỡng; thường gặp trong ngữ cảnh: 修改 TU CẢI (sửa đổi, chỉnh sửa, tu chỉnh); 維修 DUY TU (bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị); 修復 TU PHỤC (phục hồi, tu bổ phục chế (môi trường, di tích)); 修建 TU KIẾN (xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)); 修理 TU LÝ (sửa chữa, bảo dưỡng tu sửa máy móc).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 修 (TU): sửa chữa, tu sửa; xây dựng; học, tu dưỡng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (修改 TU CẢI (sửa đổi, chỉnh sửa, tu chỉnh); 維修 DUY TU (bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị); 修復 TU PHỤC (phục hồi, tu bổ phục chế (môi trường, di tích)); 修建 TU KIẾN (xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)); 修理 TU LÝ (sửa chữa, bảo dưỡng tu sửa máy móc)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tu (修): sửa chữa, tu sửa; xây dựng; học, tu dưỡng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 修 (âm đọc TU): sửa chữa, tu sửa; xây dựng; học, tu dưỡng. Từ vựng thường đàm: 修改 TU CẢI (sửa đổi, chỉnh sửa, tu chỉnh); 維修 DUY TU (bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị); 修復 TU PHỤC (phục hồi, tu bổ phục chế (môi trường, di tích)); 修建 TU KIẾN (xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)); 修理 TU LÝ (sửa chữa, bảo dưỡng tu sửa máy móc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 修 (âm chuẩn TU): sửa chữa, tu sửa; xây dựng; học, tu dưỡng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TU (修): sửa chữa, tu sửa; xây dựng; học, tu dưỡng; từ ghép thông dụng: 修改 TU CẢI (sửa đổi, chỉnh sửa, tu chỉnh); 維修 DUY TU (bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị); 修復 TU PHỤC (phục hồi, tu bổ phục chế (môi trường, di tích)); 修建 TU KIẾN (xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)); 修理 TU LÝ (sửa chữa, bảo dưỡng tu sửa máy móc).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 修 [U+4FEE · TU · xiū]: sửa chữa, tu sửa; xây dựng; học, tu dưỡng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “修道院”