Tiếng Anh: small
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “佌”
Chữ THỬ (佌): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 佌 [THỬ] → "nhỏ bé". Cấu tạo có bộ NHÂN (con người, tư thế con người sải bước). 🦊
Phát âm "佌" [cǐ — thanh 3 (214)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

nhỏ bé
Phồn thể: 佌
Hán Việt: THỬ
Tiếng Anh: small
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “佌”
Chữ THỬ (佌): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “佌” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 佌 (U+4F4C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhỏ bé. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 佌 · 人 (NHÂN) (8 nét) · Pinyin: cǐ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhỏ bé. Chữ THỬ (佌): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỬ: nhỏ bé.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 佌 (THỬ): nhỏ bé. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thử (佌): nhỏ bé.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 佌 (âm đọc THỬ): nhỏ bé.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 佌 (âm chuẩn THỬ): nhỏ bé.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỬ (佌): nhỏ bé.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 佌 [U+4F4C · THỬ · cǐ]: nhỏ bé.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “佌”