Tiếng Anh: clever, quick-witted, smart and alert
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “伶俐”
Chữ LINH (伶): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 伶俐 (LINH LỢI: lanh lợi, khôn ngoan hoạt bát, thông minh miệng lưỡi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 伶俐 (LINH LỢI) = 伶 (LINH: cô đơn, đơn độc, diễn viên) + 俐 (LỢI: mịn màng, hoạt động, thông minh) → lanh lợi, khôn ngoan hoạt bát, thông minh miệng lưỡi. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "伶俐" đọc là líng (thanh 2) + lì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

lanh lợi, khôn ngoan hoạt bát, thông minh miệng lưỡi
Phồn thể: 伶俐
Hán Việt: LINH LỢI
Tiếng Anh: clever, quick-witted, smart and alert
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “伶俐”
Chữ LINH (伶): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 伶俐 (LINH LỢI: lanh lợi, khôn ngoan hoạt bát, thông minh miệng lưỡi).
Tập viết
Dùng trong câu
在全国青少年航天科普演讲比赛总决赛舞台上,几位聪明伶俐的小选手以生动严谨的语言征服了全场评委。
Trên sân khấu vòng chung kết Cuộc thi Thuyết trình Phổ biến Khoa học Hàng không Vũ trụ dành cho Thanh Thiếu niên Toàn quốc, các thí sinh nhí thông minh lanh lợi bằng ngôn từ chuẩn cẩn sinh động đã chinh phục toàn bộ ban giám khảo tại hội trường.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 伶俐
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “伶俐” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 伶 (U+4F36) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
rành mạch
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cô đơn, đơn độc; diễn viên. Chữ LINH (伶): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 伶俐 (LINH LỢI: lanh lợi, khôn ngoan hoạt bát, thông minh miệng lưỡi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 伶俐 LINH LỢI (lanh lợi, khôn ngoan hoạt bát, thông minh miệng lưỡi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
lánh nạn; lấp lánh
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 伶 (LINH): cô đơn, đơn độc; diễn viên. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (伶俐 LINH LỢI (lanh lợi, khôn ngoan hoạt bát, thông minh miệng lưỡi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Linh (伶): cô đơn, đơn độc; diễn viên.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 伶 (âm đọc LINH): cô đơn, đơn độc; diễn viên. Từ vựng thường đàm: 伶俐 LINH LỢI (lanh lợi, khôn ngoan hoạt bát, thông minh miệng lưỡi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 伶 (âm chuẩn LINH): cô đơn, đơn độc; diễn viên.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 伶 [U+4F36 · LINH · líng]: cô đơn, đơn độc; diễn viên.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “伶俐”