Tiếng Anh: to take a vacation, to be on leave
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “假” đọc thanh 3 “jiǎ” (GIẢ) khi mang nghĩa “giả, không thật” hoặc “giả sử, nếu như”; đọc thanh 4 “jià” (GIÁ) khi mang nghĩa “kỳ nghỉ, ngày nghỉ phép”.
giả, không thật (trái với 真 zhēn); giả sử, nếu như
VD: 假如 (jiǎ rú), 假装 (jiǎ zhuāng), 假设 (jiǎ shè)
kỳ nghỉ, ngày nghỉ lễ, nghỉ phép
VD: 放假 (fàng jià), 请假 (qǐng jià), 暑假 (shǔ jià)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “休假”
Chữ HƯU (休) là chữ hội ý kinh điển: Một bên là người (亻), một bên là cái cây (木). Hình ảnh người nông phu hay khách bộ hành mỏi gối tựa lưng vào bóng mát của thân cây to để lấy lại sức. Chữ HƯU nhắc nhở con người biết dừng lại đúng lúc, hòa mình vào thiên nhiên để tái tạo năng lượng sống.
Người đi làm lụng đường xa, Nép mình bóng cội mộc già nghỉ ngơi. Gió đưa thanh mát đất trời, Chữ Hưu thanh thản trọn đời an nhiên.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 休假 [HƯU GIÁ] gồm 休 (HƯU) + 假 (GIÁ) → nghĩa tiếng Việt: "nghỉ phép, đi nghỉ mát". 🦊
Phát âm "休假" [xiūjià — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

nghỉ phép, đi nghỉ mát
Phồn thể: 休假
Hán Việt: HƯU GIÁ
Tiếng Anh: to take a vacation, to be on leave
Chữ “假” đọc thanh 3 “jiǎ” (GIẢ) khi mang nghĩa “giả, không thật” hoặc “giả sử, nếu như”; đọc thanh 4 “jià” (GIÁ) khi mang nghĩa “kỳ nghỉ, ngày nghỉ phép”.
giả, không thật (trái với 真 zhēn); giả sử, nếu như
VD: 假如 (jiǎ rú), 假装 (jiǎ zhuāng), 假设 (jiǎ shè)
kỳ nghỉ, ngày nghỉ lễ, nghỉ phép
VD: 放假 (fàng jià), 请假 (qǐng jià), 暑假 (shǔ jià)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “休假”
Chữ HƯU (休) là chữ hội ý kinh điển: Một bên là người (亻), một bên là cái cây (木). Hình ảnh người nông phu hay khách bộ hành mỏi gối tựa lưng vào bóng mát của thân cây to để lấy lại sức. Chữ HƯU nhắc nhở con người biết dừng lại đúng lúc, hòa mình vào thiên nhiên để tái tạo năng lượng sống.
Người đi làm lụng đường xa, Nép mình bóng cội mộc già nghỉ ngơi. Gió đưa thanh mát đất trời, Chữ Hưu thanh thản trọn đời an nhiên.
Tập viết
Dùng trong câu
国家全面落实带薪休假制度,鼓励企事业单位员工合理安排休假出行与身心调养。
Nhà nước triển khai toàn diện chế độ nghỉ phép hưởng nguyên lương, khích lệ nhân viên các cơ quan xí nghiệp sắp xếp hợp lý việc đi nghỉ mát nghỉ phép và bồi dưỡng thể chất tinh thần.

Câu 1/1
Từ “休假” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 休 (U+4F11) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Nghỉ ngơi, ngưng nghỉ, an dưỡng tâm hồn, thôi việc. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 休 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (6 nét) · Pinyin: xiūjià].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nghỉ ngơi, ngưng nghỉ, an dưỡng tâm hồn, thôi việc. Chữ HƯU (休) là chữ hội ý kinh điển: Một bên là người (亻), một bên là cái cây (木). Hình ảnh người nông phu hay khách bộ hành mỏi gối tựa lưng vào bóng mát của thân cây to để lấy lại sức. Chữ HƯU nhắc nhở con người biết dừng lại đúng lúc, hòa mình vào thiên nhiên để tái tạo năng lượng sống. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 休息 HƯU TỨC (nghỉ ngơi); 退休 THOÁI HƯU (nghỉ hưu, về hưu); 休閒 HƯU NHÀN (nghỉ ngơi thư giãn, giải trí nhàn nhã); 休養 HƯU DƯỠNG (nghỉ dưỡng, tĩnh dưỡng bồi bổ sức khỏe); 休假 HƯU GIÁ (Nghỉ phép, kỳ nghỉ); 休養生息 HƯU DƯỠNG SINH TỨC (Nghỉ ngơi dưỡng sức, phục hồi sinh lực).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HƯU: nghỉ ngơi, ngưng nghỉ, an dưỡng tâm hồn, thôi việc; thường gặp trong ngữ cảnh: 休息 HƯU TỨC (nghỉ ngơi); 退休 THOÁI HƯU (nghỉ hưu, về hưu); 休閒 HƯU NHÀN (nghỉ ngơi thư giãn, giải trí nhàn nhã); 休養 HƯU DƯỠNG (nghỉ dưỡng, tĩnh dưỡng bồi bổ sức khỏe); 休假 HƯU GIÁ (Nghỉ phép, kỳ nghỉ); 休養生息 HƯU DƯỠNG SINH TỨC (Nghỉ ngơi dưỡng sức, phục hồi sinh lực).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 休 (HƯU): Nghỉ ngơi, ngưng nghỉ, an dưỡng tâm hồn, thôi việc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (休息 HƯU TỨC (nghỉ ngơi); 退休 THOÁI HƯU (nghỉ hưu, về hưu); 休閒 HƯU NHÀN (nghỉ ngơi thư giãn, giải trí nhàn nhã); 休養 HƯU DƯỠNG (nghỉ dưỡng, tĩnh dưỡng bồi bổ sức khỏe); 休假 HƯU GIÁ (Nghỉ phép, kỳ nghỉ); 休養生息 HƯU DƯỠNG SINH TỨC (Nghỉ ngơi dưỡng sức, phục hồi sinh lực)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hưu (休): Nghỉ ngơi, ngưng nghỉ, an dưỡng tâm hồn, thôi việc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 休 (âm đọc HƯU): Nghỉ ngơi, ngưng nghỉ, an dưỡng tâm hồn, thôi việc. Từ vựng thường đàm: 休息 HƯU TỨC (nghỉ ngơi); 退休 THOÁI HƯU (nghỉ hưu, về hưu); 休閒 HƯU NHÀN (nghỉ ngơi thư giãn, giải trí nhàn nhã); 休養 HƯU DƯỠNG (nghỉ dưỡng, tĩnh dưỡng bồi bổ sức khỏe); 休假 HƯU GIÁ (Nghỉ phép, kỳ nghỉ); 休養生息 HƯU DƯỠNG SINH TỨC (Nghỉ ngơi dưỡng sức, phục hồi sinh lực).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 休 (âm chuẩn HƯU): Nghỉ ngơi, ngưng nghỉ, an dưỡng tâm hồn, thôi việc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HƯU (休): Nghỉ ngơi, ngưng nghỉ, an dưỡng tâm hồn, thôi việc; từ ghép thông dụng: 休息 HƯU TỨC (nghỉ ngơi); 退休 THOÁI HƯU (nghỉ hưu, về hưu); 休閒 HƯU NHÀN (nghỉ ngơi thư giãn, giải trí nhàn nhã); 休養 HƯU DƯỠNG (nghỉ dưỡng, tĩnh dưỡng bồi bổ sức khỏe); 休假 HƯU GIÁ (Nghỉ phép, kỳ nghỉ); 休養生息 HƯU DƯỠNG SINH TỨC (Nghỉ ngơi dưỡng sức, phục hồi sinh lực).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 休 [U+4F11 · HƯU · xiūjià]: Nghỉ ngơi, ngưng nghỉ, an dưỡng tâm hồn, thôi việc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “休假”