Tiếng Anh: notes, notebook, record
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “笔记”
Chữ BÚT (笔) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, gồm bộ TRÚC (⺮ - cây tre, cây trúc) ở phía trên và bộ MAO (毛 - lông thú) ở phía dưới; còn ở dạng phồn thể (筆) gồm bộ TRÚC ghép với bộ DUẬT (聿 - tay cầm bút). Cấu tạo chữ phản ánh trực tiếp cách chế tác bút lông truyền thống của người xưa với phần cán làm bằng ống trúc thẳng tắp và đầu ngọn kết từ lông thú mềm mại. Cây bút không chỉ là dụng cụ viết chữ mà còn là biểu tượng cao quý của văn chương, tri thức và cốt cách người trí thức.
Đầu trên bộ TRÚC thân tre, Dưới phần lông thú bộ MAO mượt mà. Chữ BÚT nét mực nở hoa, Viết nên tri thức đậm đà ngàn năm.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “笔记”
💡 笔记 (BÚT KÝ) = 笔 (BÚT: cây bút, nét viết, văn chương) + 记 (KÝ: ghi nhớ, ghi chép, ký ức) → ghi chép, sổ ghi chép, vở ghi bài. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

ghi chép, sổ ghi chép, vở ghi bài
Phồn thể: 筆記
Hán Việt: BÚT KÝ
Tiếng Anh: notes, notebook, record
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “笔记”
Chữ BÚT (笔) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, gồm bộ TRÚC (⺮ - cây tre, cây trúc) ở phía trên và bộ MAO (毛 - lông thú) ở phía dưới; còn ở dạng phồn thể (筆) gồm bộ TRÚC ghép với bộ DUẬT (聿 - tay cầm bút). Cấu tạo chữ phản ánh trực tiếp cách chế tác bút lông truyền thống của người xưa với phần cán làm bằng ống trúc thẳng tắp và đầu ngọn kết từ lông thú mềm mại. Cây bút không chỉ là dụng cụ viết chữ mà còn là biểu tượng cao quý của văn chương, tri thức và cốt cách người trí thức.
Đầu trên bộ TRÚC thân tre, Dưới phần lông thú bộ MAO mượt mà. Chữ BÚT nét mực nở hoa, Viết nên tri thức đậm đà ngàn năm.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “笔记”
Dùng trong câu
他每天都会把老师讲授的重点语法和生词工整地记在这本学习笔记上。
Anh ấy mỗi ngày đều ghi chép ngay ngắn những ngữ pháp trọng điểm và từ mới do thầy giáo giảng giải vào cuốn sổ ghi chép học tập này.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 笔记
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “笔记” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 笔 (U+7B14) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Cây bút, nét viết, văn chương. [Giản thể: 笔 ⇄ Phồn thể: 筆 · 竹 (Bộ TRÚC) (10 nét) · Pinyin: bǐjì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Cây bút, nét viết, văn chương. Chữ BÚT (笔) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, gồm bộ TRÚC (⺮ - cây tre, cây trúc) ở phía trên và bộ MAO (毛 - lông thú) ở phía dưới; còn ở dạng phồn thể (筆) gồm bộ TRÚC ghép với bộ DUẬT (聿 - tay cầm bút). Cấu tạo chữ phản ánh trực tiếp cách chế tác bút lông truyền thống của người xưa với phần cán làm bằng ống trúc thẳng tắp và đầu ngọn kết từ lông thú mềm mại. Cây bút không chỉ là dụng cụ viết chữ mà còn là biểu tượng cao quý của văn chương, tri thức và cốt cách người trí thức. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 鉛筆 DIÊN BÚT (bút chì); 筆記本 BÚT KÝ BẢN (máy tính xách tay, sổ tay ghi chép); 筆名 BÚT DANH (Bút danh); 筆畫 BÚT HOẠ (Bút hoạ); 筆會 BÚT HỘI (Bút hội); 筆記 BÚT KÝ (Bút kí).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BÚT: cây bút, nét viết, văn chương; thường gặp trong ngữ cảnh: 鉛筆 DIÊN BÚT (bút chì); 筆記本 BÚT KÝ BẢN (máy tính xách tay, sổ tay ghi chép); 筆名 BÚT DANH (Bút danh); 筆畫 BÚT HOẠ (Bút hoạ); 筆會 BÚT HỘI (Bút hội); 筆記 BÚT KÝ (Bút kí).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 筆 (BÚT): Cây bút, nét viết, văn chương. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (鉛筆 DIÊN BÚT (bút chì); 筆記本 BÚT KÝ BẢN (máy tính xách tay, sổ tay ghi chép); 筆名 BÚT DANH (Bút danh); 筆畫 BÚT HOẠ (Bút hoạ); 筆會 BÚT HỘI (Bút hội); 筆記 BÚT KÝ (Bút kí)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bút (筆): Cây bút, nét viết, văn chương.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 筆 (âm đọc BÚT): Cây bút, nét viết, văn chương. Từ vựng thường đàm: 鉛筆 DIÊN BÚT (bút chì); 筆記本 BÚT KÝ BẢN (máy tính xách tay, sổ tay ghi chép); 筆名 BÚT DANH (Bút danh); 筆畫 BÚT HOẠ (Bút hoạ); 筆會 BÚT HỘI (Bút hội); 筆記 BÚT KÝ (Bút kí).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 筆 (âm chuẩn BÚT): Cây bút, nét viết, văn chương.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BÚT (筆): Cây bút, nét viết, văn chương; từ ghép thông dụng: 鉛筆 DIÊN BÚT (bút chì); 筆記本 BÚT KÝ BẢN (máy tính xách tay, sổ tay ghi chép); 筆名 BÚT DANH (Bút danh); 筆畫 BÚT HOẠ (Bút hoạ); 筆會 BÚT HỘI (Bút hội); 筆記 BÚT KÝ (Bút kí).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 筆 [U+7B14 · BÚT · bǐjì]: Cây bút, nét viết, văn chương.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “笔记”