Tiếng Anh: price, value, valence (chemistry)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “价”
Chữ GIÁ (价, phồn thể: 價): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 价格 (GIÁ CÁCH: giá cả, mức giá), 价值 (GIÁ TRỊ: giá trị), 评价 (BÌNH GIÁ: đánh giá, nhận xét, thẩm định), 代价 (ĐẠI GIÁ: cái giá, cái giá phải trả).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 价 [GIÁ] → "giá, giá cả, giá trị". Cấu tạo có bộ NHÂN (nhân đứng - biểu thị con người, tư cách, hành vi và phẩm chất loài người). 🦊
Phát âm "价" [jià — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

giá, giá cả, giá trị; hóa trị
Phồn thể: 價
Hán Việt: GIÁ
Tiếng Anh: price, value, valence (chemistry)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “价”
Chữ GIÁ (价, phồn thể: 價): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 价格 (GIÁ CÁCH: giá cả, mức giá), 价值 (GIÁ TRỊ: giá trị), 评价 (BÌNH GIÁ: đánh giá, nhận xét, thẩm định), 代价 (ĐẠI GIÁ: cái giá, cái giá phải trả).
Tập viết
Dùng trong câu
新型绿色化学储能技术利用变价金属离子的高效可逆氧化还原反应,实现了超长寿命安全储能。
Công nghệ lưu trữ năng lượng hóa học xanh kiểu mới tận dụng phản ứng oxy hóa khử thuận nghịch hiệu quả cao của các ion kim loại biến hóa trị giá, thực hiện việc lưu trữ năng lượng an toàn với tuổi thọ siêu dài.

Câu 1/1
Từ “价” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 价 (U+4EF7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
giá trị; vật giá
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
giá cả, giá trị. Chữ GIÁ (价, phồn thể: 價): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 价格 (GIÁ CÁCH: giá cả, mức giá), 价值 (GIÁ TRỊ: giá trị), 评价 (BÌNH GIÁ: đánh giá, nhận xét, thẩm định), 代价 (ĐẠI GIÁ: cái giá, cái giá phải trả). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 價格 GIÁ CÁCH (giá cả, mức giá); 價值 GIÁ TRỊ (giá trị); 評價 BÌNH GIÁ (đánh giá, nhận xét, thẩm định); 代價 ĐẠI GIÁ (cái giá, cái giá phải trả); 討價還價 THẢO GIÁ HOÀN GIÁ (mặc cả trả giá; cò kè bớt một thêm hai); 物美價廉 VẬT MỸ GIÁ LIÊM (vừa rẻ vừa tốt, chất lượng tốt giá cả phải chăng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc GIÁ: giá cả, giá trị; thường gặp trong ngữ cảnh: 價格 GIÁ CÁCH (giá cả, mức giá); 價值 GIÁ TRỊ (giá trị); 評價 BÌNH GIÁ (đánh giá, nhận xét, thẩm định); 代價 ĐẠI GIÁ (cái giá, cái giá phải trả); 討價還價 THẢO GIÁ HOÀN GIÁ (mặc cả trả giá; cò kè bớt một thêm hai); 物美價廉 VẬT MỸ GIÁ LIÊM (vừa rẻ vừa tốt, chất lượng tốt giá cả phải chăng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 價 (GIÁ): giá cả, giá trị. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (價格 GIÁ CÁCH (giá cả, mức giá); 價值 GIÁ TRỊ (giá trị); 評價 BÌNH GIÁ (đánh giá, nhận xét, thẩm định); 代價 ĐẠI GIÁ (cái giá, cái giá phải trả); 討價還價 THẢO GIÁ HOÀN GIÁ (mặc cả trả giá; cò kè bớt một thêm hai); 物美價廉 VẬT MỸ GIÁ LIÊM (vừa rẻ vừa tốt, chất lượng tốt giá cả phải chăng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Giá (價): giá cả, giá trị.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 價 (âm đọc GIÁ): giá cả, giá trị. Từ vựng thường đàm: 價格 GIÁ CÁCH (giá cả, mức giá); 價值 GIÁ TRỊ (giá trị); 評價 BÌNH GIÁ (đánh giá, nhận xét, thẩm định); 代價 ĐẠI GIÁ (cái giá, cái giá phải trả); 討價還價 THẢO GIÁ HOÀN GIÁ (mặc cả trả giá; cò kè bớt một thêm hai); 物美價廉 VẬT MỸ GIÁ LIÊM (vừa rẻ vừa tốt, chất lượng tốt giá cả phải chăng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 價 (âm chuẩn GIÁ): giá cả, giá trị.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc GIÁ (價): giá cả, giá trị; từ ghép thông dụng: 價格 GIÁ CÁCH (giá cả, mức giá); 價值 GIÁ TRỊ (giá trị); 評價 BÌNH GIÁ (đánh giá, nhận xét, thẩm định); 代價 ĐẠI GIÁ (cái giá, cái giá phải trả); 討價還價 THẢO GIÁ HOÀN GIÁ (mặc cả trả giá; cò kè bớt một thêm hai); 物美價廉 VẬT MỸ GIÁ LIÊM (vừa rẻ vừa tốt, chất lượng tốt giá cả phải chăng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 價 [U+4EF7 · GIÁ · jià]: giá cả, giá trị.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “价”