Tiếng Anh: first (in sequence A, B, C / jia, yi, bing), armor, shell, nail
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “甲”
Chữ GIÁP (甲) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ đường nét nứt nẻ trên chiếc mai rùa cứng cáp hoặc lớp vỏ dày bảo vệ hạt giống trước khi nảy mầm. Vì lớp vỏ cứng có tác dụng che chở cơ thể nên chữ mang nghĩa là áo giáp chiến đấu, vỏ ốc, móng tay. Đồng thời, do hạt giống nứt vỏ là sự khởi đầu của sự sống, GIÁP (甲) được chọn làm ngôi thứ nhất trong Thập thiên can, biểu trưng cho vị trí dẫn đầu xuất sắc.
Vỏ cứng che chở bên ngoài, Như mai rùa vững, như loài hạt mầm. GIÁP (甲) là áo giáp hộ thân, Đứng đầu Thiên can mở phần đầu tiên.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “甲”
💡 甲 (GIÁP: giáp (can đầu tiên), hạng nhất (A), áo giáp), thuộc bộ 田 (ĐIỀN). Gặp lại trong: 指甲 (CHỈ GIÁP), 兵甲 (BINH GIÁP), 甲壳 (GIÁP XÁC). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 3 — trầm giọng xuống đáy rồi hơi nảy nhẹ lên nhé! 🦊💫

Giáp (can đầu tiên), hạng nhất (A), áo giáp, móng tay
Phồn thể: 甲
Hán Việt: GIÁP
Tiếng Anh: first (in sequence A, B, C / jia, yi, bing), armor, shell, nail
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “甲”
Chữ GIÁP (甲) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ đường nét nứt nẻ trên chiếc mai rùa cứng cáp hoặc lớp vỏ dày bảo vệ hạt giống trước khi nảy mầm. Vì lớp vỏ cứng có tác dụng che chở cơ thể nên chữ mang nghĩa là áo giáp chiến đấu, vỏ ốc, móng tay. Đồng thời, do hạt giống nứt vỏ là sự khởi đầu của sự sống, GIÁP (甲) được chọn làm ngôi thứ nhất trong Thập thiên can, biểu trưng cho vị trí dẫn đầu xuất sắc.
Vỏ cứng che chở bên ngoài, Như mai rùa vững, như loài hạt mầm. GIÁP (甲) là áo giáp hộ thân, Đứng đầu Thiên can mở phần đầu tiên.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “甲”
Dùng trong câu
经过严格的多轮技术指标盲评,该方案在全体参评项目中脱颖而出,被评定为甲级优质方案。
Trải qua nhiều vòng đánh giá mù nghiêm ngặt về các chỉ tiêu kỹ thuật, phương án này đã vượt lên dẫn đầu trong toàn bộ các dự án tham gia và được xếp hạng là phương án xuất sắc hạng A.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 甲
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “甲” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 甲 (U+7532) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Giáp (can đầu tiên), hạng nhất (A), áo giáp, móng tay. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 甲 · 心 (TÂM) (5 nét) · Pinyin: jiǎ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Giáp (can đầu tiên), hạng nhất (A), áo giáp, móng tay. Chữ GIÁP (甲) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ đường nét nứt nẻ trên chiếc mai rùa cứng cáp hoặc lớp vỏ dày bảo vệ hạt giống trước khi nảy mầm. Vì lớp vỏ cứng có tác dụng che chở cơ thể nên chữ mang nghĩa là áo giáp chiến đấu, vỏ ốc, móng tay. Đồng thời, do hạt giống nứt vỏ là sự khởi đầu của sự sống, GIÁP (甲) được chọn làm ngôi thứ nhất trong Thập thiên can, biểu trưng cho vị trí dẫn đầu xuất sắc. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 指甲 CHỈ GIÁP (móng tay, móng chân); 兵甲 BINH GIÁP (Binh giáp); 甲殼 GIÁP XÁC (Giáp xác); 黃甲 HOÀNG GIÁP (Hoàng giáp); 鐵甲 THIẾT GIÁP (Thiết giáp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc GIÁP: giáp (can đầu tiên), hạng nhất (a), áo giáp, móng tay; thường gặp trong ngữ cảnh: 指甲 CHỈ GIÁP (móng tay, móng chân); 兵甲 BINH GIÁP (Binh giáp); 甲殼 GIÁP XÁC (Giáp xác); 黃甲 HOÀNG GIÁP (Hoàng giáp); 鐵甲 THIẾT GIÁP (Thiết giáp).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 甲 (GIÁP): Giáp (can đầu tiên), hạng nhất (A), áo giáp, móng tay. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (指甲 CHỈ GIÁP (móng tay, móng chân); 兵甲 BINH GIÁP (Binh giáp); 甲殼 GIÁP XÁC (Giáp xác); 黃甲 HOÀNG GIÁP (Hoàng giáp); 鐵甲 THIẾT GIÁP (Thiết giáp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Giáp (甲): Giáp (can đầu tiên), hạng nhất (A), áo giáp, móng tay.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 甲 (âm đọc GIÁP): Giáp (can đầu tiên), hạng nhất (A), áo giáp, móng tay. Từ vựng thường đàm: 指甲 CHỈ GIÁP (móng tay, móng chân); 兵甲 BINH GIÁP (Binh giáp); 甲殼 GIÁP XÁC (Giáp xác); 黃甲 HOÀNG GIÁP (Hoàng giáp); 鐵甲 THIẾT GIÁP (Thiết giáp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 甲 (âm chuẩn GIÁP): Giáp (can đầu tiên), hạng nhất (A), áo giáp, móng tay.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc GIÁP (甲): Giáp (can đầu tiên), hạng nhất (A), áo giáp, móng tay; từ ghép thông dụng: 指甲 CHỈ GIÁP (móng tay, móng chân); 兵甲 BINH GIÁP (Binh giáp); 甲殼 GIÁP XÁC (Giáp xác); 黃甲 HOÀNG GIÁP (Hoàng giáp); 鐵甲 THIẾT GIÁP (Thiết giáp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 甲 [U+7532 · GIÁP · jiǎ]: Giáp (can đầu tiên), hạng nhất (A), áo giáp, móng tay.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “甲”